Lịch âm tháng 3 năm 2025
Tháng 3/2025 dương lịch có 31 ngày, trải qua tháng 2 âm lịch năm Ất Tỵ và tháng 3 âm lịch năm Ất Tỵ, trong đó 15 ngày là ngày hoàng đạo.
| CN | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12 | ||||||
| 23 | 34 | 45 | 56 | 67 | 78 | 89 |
| 910 | 1011 | 1112 | 1213 | 1314 | 1415 | 1516 |
| 1617 | 1718 | 1819 | 1920 | 2021 | 2122 | 2223 |
| 2324 | 2425 | 2526 | 2627 | 2728 | 2829 | 291/3 |
| 302 | 313 |
15 ô nền vàng là ngày hoàng đạo tháng 3; số nhỏ là ngày âm lịch.
Ngày hoàng đạo tháng 3/2025
- 1/3 (âm 2/2) — Bảo Quang
- 3/3 (âm 4/2) — Ngọc Đường
- 5/3 (âm 6/2) — Ngọc Đường
- 8/3 (âm 9/2) — Tư Mệnh
- 10/3 (âm 11/2) — Thanh Long
- 11/3 (âm 12/2) — Minh Đường
- 14/3 (âm 15/2) — Kim Quỹ
- 15/3 (âm 16/2) — Bảo Quang
- 17/3 (âm 18/2) — Ngọc Đường
- 20/3 (âm 21/2) — Tư Mệnh
- 22/3 (âm 23/2) — Thanh Long
- 23/3 (âm 24/2) — Minh Đường
- 26/3 (âm 27/2) — Kim Quỹ
- 27/3 (âm 28/2) — Bảo Quang
- 29/3 (âm 1/3) — Ngọc Đường
Âm lịch tháng 3/2025
| Tháng âm | Mùng 1 | Giờ sóc | Số ngày |
|---|---|---|---|
| Tháng 2/2025Kỷ Mão | 28/2 | 07:44 | 29 |
| Tháng 3/2025Canh Thìn | 29/3 | 17:57 | 30 |
Pha Mặt Trăng tháng 3/2025
| Pha | Ngày | Giờ | Âm lịch |
|---|---|---|---|
| Thượng huyền | 6/3 thứ năm | 23:31 | 7/2 |
| Vọng (trăng tròn) | 14/3 thứ sáu | 13:54 | 15/2 |
| Hạ huyền | 22/3 thứ bảy | 18:29 | 23/2 |
| Sóc (trăng mới) | 29/3 thứ bảy | 17:57 | 1/3 |
Tiết khí tháng 3/2025
| Tiết khí | Ngày | Giờ | Kinh độ |
|---|---|---|---|
| Kinh trập | 5/3 thứ tư | 15:07 | 345° |
| Xuân phân | 20/3 thứ năm | 16:01 | 0° |
Lệch NAOJ: Kinh trập 0 phút, Xuân phân 0 phút.Căn cứ: Jean MeeusCăn cứ: VSOP87Căn cứ: NAOJ
Thập nhị trực tháng 3/2025
| Trực | Ngày tháng 3 |
|---|---|
| Kiến | 11/3, 23/3 |
| Trừ | 12/3, 24/3 |
| Mãn | 13/3, 25/3 |
| Bình | 1/3, 14/3, 26/3 |
| Định | 2/3, 15/3, 27/3 |
| Chấp | 3/3, 16/3, 28/3 |
| Phá | 4/3, 5/3, 17/3, 29/3 |
| Nguy | 6/3, 18/3, 30/3 |
| Thành | 7/3, 19/3, 31/3 |
| Thu | 8/3, 20/3 |
| Khai | 9/3, 21/3 |
| Bế | 10/3, 22/3 |
Ngày lễ tháng 3/2025
Ngày theo việc, tháng 3/2025
| Việc | Số ngày | Ngày dùng được tháng 3 |
|---|---|---|
| Cưới hỏi | 19 | 1/3, 3/3, 5/3, 8/3, 9/3, 10/3, 11/3, 14/3, 15/3, 16/3, 18/3, 20/3, 23/3, 24/3, 25/3, 27/3, 28/3, 29/3, 30/3 |
| Khai trương | 18 | 1/3, 3/3, 5/3, 7/3, 8/3, 9/3, 10/3, 14/3, 15/3, 18/3, 19/3, 20/3, 24/3, 25/3, 27/3, 28/3, 29/3, 30/3 |
| Động thổ | 19 | 1/3, 3/3, 5/3, 7/3, 8/3, 9/3, 10/3, 14/3, 15/3, 16/3, 18/3, 19/3, 20/3, 24/3, 25/3, 27/3, 28/3, 29/3, 30/3 |
| Nhập trạch | 19 | 1/3, 3/3, 5/3, 7/3, 8/3, 9/3, 10/3, 11/3, 14/3, 15/3, 18/3, 19/3, 20/3, 23/3, 24/3, 25/3, 27/3, 29/3, 30/3 |
| Mua xe | 21 | 1/3, 3/3, 5/3, 7/3, 8/3, 9/3, 10/3, 11/3, 14/3, 15/3, 16/3, 18/3, 19/3, 20/3, 23/3, 24/3, 25/3, 27/3, 28/3, 29/3, 30/3 |
| Cắt tóc | 18 | 1/3, 3/3, 5/3, 7/3, 8/3, 10/3, 11/3, 14/3, 15/3, 16/3, 18/3, 20/3, 23/3, 24/3, 25/3, 27/3, 28/3, 30/3 |
| Ký hợp đồng | 21 | 1/3, 3/3, 5/3, 7/3, 8/3, 9/3, 10/3, 11/3, 14/3, 15/3, 16/3, 18/3, 19/3, 20/3, 23/3, 24/3, 25/3, 27/3, 28/3, 29/3, 30/3 |
| Xuất hành | 19 | 3/3, 5/3, 7/3, 8/3, 9/3, 10/3, 11/3, 14/3, 15/3, 16/3, 18/3, 19/3, 20/3, 23/3, 24/3, 27/3, 28/3, 29/3, 30/3 |
Loại khỏi mọi việc tháng 3: Tam Nương 2/3, 6/3, 12/3, 17/3, 21/3, 26/3, 31/3; Nguyệt kỵ 4/3, 13/3, 22/3.
Căn cứ: Ngày âm lịch cố định của các dịp lễ tếtCăn cứ: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, quyển 7 tr. 16–17Căn cứ: Ngọc Hạp Thông Thư, tấm 034; tấm 039
Câu hỏi thường gặp
- Ngày hoàng đạo tháng 3 năm 2025 là những ngày nào?
- 15 ngày: 1/3, 3/3, 5/3, 8/3, 10/3, 11/3, 14/3, 15/3, 17/3, 20/3, 22/3, 23/3, 26/3, 27/3, 29/3.
- Mùng 1 và ngày rằm tháng 3/2025 rơi vào ngày nào dương lịch?
- 29/3 là mùng Một âm lịch; 14/3 là ngày rằm.
- Tháng 3 có ngày lễ gì?
- Tháng 3/2025 có 1 dịp: Tết Hàn Thực (31/3, thứ hai). Chỉ tính dịp lễ âm lịch và ngày nghỉ lễ theo luật.