Ngày tốt xấu động thổ tháng 3/2025
14 ngày trong tháng qua được cả bốn tầng lọc, 17 ngày bị loại. Chưa lọc theo tuổi.
Ba ngày đứng đầu tháng này
3
Thứ Hai · 4/2 âm lịch
Hoàng đạo · trực Chấp
8
Thứ Bảy · 9/2 âm lịch
Hoàng đạo · trực Thu
10
Thứ Hai · 11/2 âm lịch
Hoàng đạo · trực Bế
Chưa có năm sinh thì trang chỉ hiện bốn tầng lịch pháp và tập tục; tầng năm mệnh để trống chứ không đoán.
Bốn tầng lọc, xếp theo đúng thứ tự này
- Loại ngày kỵ nặng: Tam Nương, Nguyệt kỵ, câu bách kỵ cấm đúng việc này.
- Ngày hoàng đạo xếp trên ngày hắc đạo.
- Cùng bậc thì ngày nào bắt được nhiều mục tốt hơn xếp trên: trực hợp việc.
- Vẫn ngang nhau thì ngày đến trước xếp trước.
Chúng tôi không cộng điểm có trọng số, vì không sách nào cho biết mỗi tầng đáng mấy điểm — cộng ra một con số là tự bịa hệ số. Xem thêm căn cứ riêng của việc động thổ.
Không muốn mỗi tháng vào xem lại? Đăng ký nguồn lịch cho việc này — ngày dùng được sẽ tự hiện trong lịch điện thoại, đã ghép sẵn việc bạn đang xem.
Toàn bộ ngày dùng được (14 ngày)
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Ngày | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| 3/3Thứ Hai | 4/2 | Tân Mùi | Hoàng đạoTrực Chấp | Không phạm điều kiêngNgày Tân Mùi, 4/2 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Bảo Quang — trực Chấp. Ngày nắm giữ, hợp việc tạo tác tại chỗ, không hợp việc di dời.
|
| 8/3Thứ Bảy | 9/2 | Bính Tý | Hoàng đạoTrực Thu | Không phạm điều kiêngNgày Bính Tý, 9/2 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Tư Mệnh — trực Thu. Ngày thu nạp, hợp việc nhận vào, không hợp việc mở ra.
|
| 10/3Thứ Hai | 11/2 | Mậu Dần | Hoàng đạoTrực Bế | Không phạm điều kiêngNgày Mậu Dần, 11/2 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Thanh Long — trực Bế. Ngày đóng lại, hợp việc bịt lấp, kiêng việc mở đầu.
|
| 14/3Thứ Sáu | 15/2 | Nhâm Ngọ | Hoàng đạoTrực Bình | Không phạm điều kiêngNgày Nhâm Ngọ, 15/2 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Kim Quỹ — trực Bình. Ngày san bằng, hợp việc làm phẳng và củng cố, không hợp việc gieo trồng.
|
| 15/3Thứ Bảy | 16/2 | Quý Mùi | Hoàng đạoTrực Định | Không phạm điều kiêngNgày Quý Mùi, 16/2 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Bảo Quang — trực Định. Ngày an định, hợp việc trăm năm và ổn định chỗ ở, không hợp việc kiện cáo.
|
| 20/3Thứ Năm | 21/2 | Mậu Tý | Hoàng đạoTrực Thu | Không phạm điều kiêngNgày Mậu Tý, 21/2 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Tư Mệnh — trực Thu. Ngày thu nạp, hợp việc nhận vào, không hợp việc mở ra.
|
| 27/3Thứ Năm | 28/2 | Ất Mùi | Hoàng đạoTrực Định | Không phạm điều kiêngNgày Ất Mùi, 28/2 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Bảo Quang — trực Định. Ngày an định, hợp việc trăm năm và ổn định chỗ ở, không hợp việc kiện cáo.
|
| 7/3Thứ Sáu | 8/2 | Ất Hợi | Hắc đạoTrực Thành | 1 mục tốtNgày Ất Hợi, 8/2 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Huyền Vũ — trực Thành. Ngày thành tựu, hợp hầu hết việc lớn, không hợp việc tranh chấp.
|
| 9/3Chủ nhật | 10/2 | Đinh Sửu | Hắc đạoTrực Khai | 1 mục tốtNgày Đinh Sửu, 10/2 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Câu Trần — trực Khai. Ngày mở mang, hợp việc bắt đầu, kiêng việc tang.
|
| 19/3Thứ Tư | 20/2 | Đinh Hợi | Hắc đạoTrực Thành | 1 mục tốtNgày Đinh Hợi, 20/2 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Huyền Vũ — trực Thành. Ngày thành tựu, hợp hầu hết việc lớn, không hợp việc tranh chấp.
|
| 1/3Thứ Bảy | 2/2 | Kỷ Tỵ | Hắc đạoTrực Bình | Không phạm điều kiêngNgày Kỷ Tỵ, 2/2 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Chu Tước — trực Bình. Ngày san bằng, hợp việc làm phẳng và củng cố, không hợp việc gieo trồng.
|
| 16/3Chủ nhật | 17/2 | Giáp Thân | Hắc đạoTrực Chấp | Không phạm điều kiêngNgày Giáp Thân, 17/2 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Bạch Hổ — trực Chấp. Ngày nắm giữ, hợp việc tạo tác tại chỗ, không hợp việc di dời.
|
| 25/3Thứ Ba | 26/2 | Quý Tỵ | Hắc đạoTrực Mãn | Không phạm điều kiêngNgày Quý Tỵ, 26/2 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Chu Tước — trực Mãn. Ngày đầy đặn, hợp việc thu nạp và mở mang, không hợp việc tranh chấp.
|
| 28/3Thứ Sáu | 29/2 | Bính Thân | Hắc đạoTrực Chấp | Không phạm điều kiêngNgày Bính Thân, 29/2 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Bạch Hổ — trực Chấp. Ngày nắm giữ, hợp việc tạo tác tại chỗ, không hợp việc di dời.
|
Ngày bị loại (17 ngày)
Chúng tôi hiện cả phần này để bạn tự đối chiếu, vì có điều kiêng thuộc tập tục chứ không phải phép tính lịch pháp.
- 2/3Canh NgọNgày Tam Nương
- 4/3Nhâm ThânNgày Nguyệt kỵ · Trực Phá kiêng động thổ
- 5/3Quý DậuTrực Phá kiêng động thổ
- 6/3Giáp TuấtNgày Tam Nương · Trực Nguy kiêng động thổ
- 11/3Kỷ MãoBách kỵ: Mão bất xuyên tỉnh · Trực Kiến kiêng động thổ
- 12/3Canh ThìnNgày Tam Nương · Trực Trừ kiêng động thổ
- 13/3Tân TỵNgày Nguyệt kỵ
- 17/3Ất DậuNgày Tam Nương · Trực Phá kiêng động thổ
- 18/3Bính TuấtTrực Nguy kiêng động thổ
- 21/3Kỷ SửuNgày Tam Nương
- 22/3Canh DầnNgày Nguyệt kỵ
- 23/3Tân MãoBách kỵ: Mão bất xuyên tỉnh · Trực Kiến kiêng động thổ
- 24/3Nhâm ThìnTrực Trừ kiêng động thổ
- 26/3Giáp NgọNgày Tam Nương
- 29/3Đinh DậuTrực Phá kiêng động thổ
- 30/3Mậu TuấtTrực Nguy kiêng động thổ
- 31/3Kỷ HợiNgày Tam Nương