Hôm nay 31/08/202619/7 âm lịchNgày Đinh Sửu
Lịch Vàng

Ngày tốt xấu động thổ tháng 2/2025

12 ngày trong tháng qua được cả bốn tầng lọc, 16 ngày bị loại. Chưa lọc theo tuổi.

Ba ngày đứng đầu tháng này

Chưa có năm sinh thì trang chỉ hiện bốn tầng lịch pháp và tập tục; tầng năm mệnh để trống chứ không đoán.

Bốn tầng lọc, xếp theo đúng thứ tự này

  1. Loại ngày kỵ nặng: Tam Nương, Nguyệt kỵ, câu bách kỵ cấm đúng việc này.
  2. Ngày hoàng đạo xếp trên ngày hắc đạo.
  3. Cùng bậc thì ngày nào bắt được nhiều mục tốt hơn xếp trên: trực hợp việc.
  4. Vẫn ngang nhau thì ngày đến trước xếp trước.

Chúng tôi không cộng điểm có trọng số, vì không sách nào cho biết mỗi tầng đáng mấy điểm — cộng ra một con số là tự bịa hệ số. Xem thêm căn cứ riêng của việc động thổ.

Không muốn mỗi tháng vào xem lại? Đăng ký nguồn lịch cho việc này — ngày dùng được sẽ tự hiện trong lịch điện thoại, đã ghép sẵn việc bạn đang xem.

Toàn bộ ngày dùng được (12 ngày)

Danh sách ngày dùng được, xếp theo bốn tầng lọc nêu ở đầu trang
Dương lịchÂm lịchCan ChiNgàyCăn cứ
12/2Thứ Tư15/1Nhâm TýHoàng đạoTrực Khai
1 mục tốt
22/2Thứ Bảy25/1Nhâm TuấtHoàng đạoTrực Thành
1 mục tốt

Ngày Nhâm Tuất, 25/1 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Tư Mệnh — trực Thành. Ngày thành tựu, hợp hầu hết việc lớn, không hợp việc tranh chấp.

  • Bắt được: Trực Thành hợp động thổ
5/2Thứ Tư8/1Ất TỵHoàng đạoTrực Bình
Không phạm điều kiêng

Ngày Ất Tỵ, 8/1 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Bảo Quang — trực Bình. Ngày san bằng, hợp việc làm phẳng và củng cố, không hợp việc gieo trồng.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
7/2Thứ Sáu10/1Đinh MùiHoàng đạoTrực Chấp
Không phạm điều kiêng

Ngày Đinh Mùi, 10/1 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Ngọc Đường — trực Chấp. Ngày nắm giữ, hợp việc tạo tác tại chỗ, không hợp việc di dời.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
13/2Thứ Năm16/1Quý SửuHoàng đạoTrực Bế
Không phạm điều kiêng

Ngày Quý Sửu, 16/1 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Minh Đường — trực Bế. Ngày đóng lại, hợp việc bịt lấp, kiêng việc mở đầu.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
16/2Chủ nhật19/1Bính ThìnHoàng đạoTrực Mãn
Không phạm điều kiêng

Ngày Bính Thìn, 19/1 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Kim Quỹ — trực Mãn. Ngày đầy đặn, hợp việc thu nạp và mở mang, không hợp việc tranh chấp.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
17/2Thứ Hai20/1Đinh TỵHoàng đạoTrực Bình
Không phạm điều kiêng

Ngày Đinh Tỵ, 20/1 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Bảo Quang — trực Bình. Ngày san bằng, hợp việc làm phẳng và củng cố, không hợp việc gieo trồng.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
25/2Thứ Ba28/1Ất SửuHoàng đạoTrực Bế
Không phạm điều kiêng

Ngày Ất Sửu, 28/1 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Minh Đường — trực Bế. Ngày đóng lại, hợp việc bịt lấp, kiêng việc mở đầu.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
6/2Thứ Năm9/1Bính NgọHắc đạoTrực Định
Không phạm điều kiêng

Ngày Bính Ngọ, 9/1 âm lịchNgày hắc đạo, thần Bạch Hổ — trực Định. Ngày an định, hợp việc trăm năm và ổn định chỗ ở, không hợp việc kiện cáo.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
18/2Thứ Ba21/1Mậu NgọHắc đạoTrực Định
Không phạm điều kiêng

Ngày Mậu Ngọ, 21/1 âm lịchNgày hắc đạo, thần Bạch Hổ — trực Định. Ngày an định, hợp việc trăm năm và ổn định chỗ ở, không hợp việc kiện cáo.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
23/2Chủ nhật26/1Quý HợiHắc đạoTrực Thu
Không phạm điều kiêng

Ngày Quý Hợi, 26/1 âm lịchNgày hắc đạo, thần Câu Trần — trực Thu. Ngày thu nạp, hợp việc nhận vào, không hợp việc mở ra.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
28/2Thứ Sáu1/2Mậu ThìnHắc đạoTrực Mãn
Không phạm điều kiêng

Ngày Mậu Thìn, 1/2 âm lịchNgày hắc đạo, thần Thiên Hình — trực Mãn. Ngày đầy đặn, hợp việc thu nạp và mở mang, không hợp việc tranh chấp.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.

Ngày bị loại (16 ngày)

Chúng tôi hiện cả phần này để bạn tự đối chiếu, vì có điều kiêng thuộc tập tục chứ không phải phép tính lịch pháp.

  • 1/2Tân SửuTrực Kiến kiêng động thổ
  • 2/2Nhâm DầnNgày Nguyệt kỵ · Trực Trừ kiêng động thổ
  • 3/2Quý MãoBách kỵ: Mão bất xuyên tỉnh · Trực Trừ kiêng động thổ
  • 4/2Giáp ThìnNgày Tam Nương
  • 8/2Mậu ThânTrực Phá kiêng động thổ
  • 9/2Kỷ DậuTrực Nguy kiêng động thổ
  • 10/2Canh TuấtNgày Tam Nương
  • 11/2Tân HợiNgày Nguyệt kỵ
  • 14/2Giáp DầnTrực Kiến kiêng động thổ
  • 15/2Ất MãoNgày Tam Nương · Bách kỵ: Mão bất xuyên tỉnh · Trực Trừ kiêng động thổ
  • 19/2Kỷ MùiNgày Tam Nương
  • 20/2Canh ThânNgày Nguyệt kỵ · Trực Phá kiêng động thổ
  • 21/2Tân DậuTrực Nguy kiêng động thổ
  • 24/2Giáp TýNgày Tam Nương
  • 26/2Bính DầnTrực Kiến kiêng động thổ
  • 27/2Đinh MãoBách kỵ: Mão bất xuyên tỉnh · Trực Trừ kiêng động thổ