Hôm nay 31/08/202619/7 âm lịchNgày Đinh Sửu
Lịch Vàng

Ngày tốt xấu động thổ tháng 1/2025

13 ngày trong tháng qua được cả bốn tầng lọc, 18 ngày bị loại. Chưa lọc theo tuổi.

Ba ngày đứng đầu tháng này

Chưa có năm sinh thì trang chỉ hiện bốn tầng lịch pháp và tập tục; tầng năm mệnh để trống chứ không đoán.

Bốn tầng lọc, xếp theo đúng thứ tự này

  1. Loại ngày kỵ nặng: Tam Nương, Nguyệt kỵ, câu bách kỵ cấm đúng việc này.
  2. Ngày hoàng đạo xếp trên ngày hắc đạo.
  3. Cùng bậc thì ngày nào bắt được nhiều mục tốt hơn xếp trên: trực hợp việc.
  4. Vẫn ngang nhau thì ngày đến trước xếp trước.

Chúng tôi không cộng điểm có trọng số, vì không sách nào cho biết mỗi tầng đáng mấy điểm — cộng ra một con số là tự bịa hệ số. Xem thêm căn cứ riêng của việc động thổ.

Không muốn mỗi tháng vào xem lại? Đăng ký nguồn lịch cho việc này — ngày dùng được sẽ tự hiện trong lịch điện thoại, đã ghép sẵn việc bạn đang xem.

Toàn bộ ngày dùng được (13 ngày)

Danh sách ngày dùng được, xếp theo bốn tầng lọc nêu ở đầu trang
Dương lịchÂm lịchCan ChiNgàyCăn cứ
3/1Thứ Sáu4/12Nhâm ThânHoàng đạoTrực Thành
1 mục tốt

Ngày Nhâm Thân, 4/12 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Tư Mệnh — trực Thành. Ngày thành tựu, hợp hầu hết việc lớn, không hợp việc tranh chấp.

  • Bắt được: Trực Thành hợp động thổ
18/1Thứ Bảy19/12Đinh HợiHoàng đạoTrực Khai
1 mục tốt
5/1Chủ nhật6/12Giáp TuấtHoàng đạoTrực Thu
Không phạm điều kiêng

Ngày Giáp Tuất, 6/12 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Thanh Long — trực Thu. Ngày thu nạp, hợp việc nhận vào, không hợp việc mở ra.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
24/1Thứ Sáu25/12Quý TỵHoàng đạoTrực Định
Không phạm điều kiêng

Ngày Quý Tỵ, 25/12 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Ngọc Đường — trực Định. Ngày an định, hợp việc trăm năm và ổn định chỗ ở, không hợp việc kiện cáo.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
29/1Thứ Tư1/1Mậu TuấtHoàng đạoTrực Thu
Không phạm điều kiêng

Ngày Mậu Tuất, 1/1 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Tư Mệnh — trực Thu. Ngày thu nạp, hợp việc nhận vào, không hợp việc mở ra.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
16/1Thứ Năm17/12Ất DậuHắc đạoTrực Thành
1 mục tốt

Ngày Ất Dậu, 17/12 âm lịchNgày hắc đạo, thần Câu Trần — trực Thành. Ngày thành tựu, hợp hầu hết việc lớn, không hợp việc tranh chấp.

  • Bắt được: Trực Thành hợp động thổ
28/1Thứ Ba29/12Đinh DậuHắc đạoTrực Thành
1 mục tốt

Ngày Đinh Dậu, 29/12 âm lịchNgày hắc đạo, thần Câu Trần — trực Thành. Ngày thành tựu, hợp hầu hết việc lớn, không hợp việc tranh chấp.

  • Bắt được: Trực Thành hợp động thổ
30/1Thứ Năm2/1Kỷ HợiHắc đạoTrực Khai
1 mục tốt
7/1Thứ Ba8/12Bính TýHắc đạoTrực Bế
Không phạm điều kiêng

Ngày Bính Tý, 8/12 âm lịchNgày hắc đạo, thần Thiên Hình — trực Bế. Ngày đóng lại, hợp việc bịt lấp, kiêng việc mở đầu.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
11/1Thứ Bảy12/12Canh ThìnHắc đạoTrực Bình
Không phạm điều kiêng

Ngày Canh Thìn, 12/12 âm lịchNgày hắc đạo, thần Bạch Hổ — trực Bình. Ngày san bằng, hợp việc làm phẳng và củng cố, không hợp việc gieo trồng.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
19/1Chủ nhật20/12Mậu TýHắc đạoTrực Bế
Không phạm điều kiêng

Ngày Mậu Tý, 20/12 âm lịchNgày hắc đạo, thần Thiên Hình — trực Bế. Ngày đóng lại, hợp việc bịt lấp, kiêng việc mở đầu.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
23/1Thứ Năm24/12Nhâm ThìnHắc đạoTrực Bình
Không phạm điều kiêng

Ngày Nhâm Thìn, 24/12 âm lịchNgày hắc đạo, thần Bạch Hổ — trực Bình. Ngày san bằng, hợp việc làm phẳng và củng cố, không hợp việc gieo trồng.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
25/1Thứ Bảy26/12Giáp NgọHắc đạoTrực Chấp
Không phạm điều kiêng

Ngày Giáp Ngọ, 26/12 âm lịchNgày hắc đạo, thần Thiên Lao — trực Chấp. Ngày nắm giữ, hợp việc tạo tác tại chỗ, không hợp việc di dời.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.

Ngày bị loại (18 ngày)

Chúng tôi hiện cả phần này để bạn tự đối chiếu, vì có điều kiêng thuộc tập tục chứ không phải phép tính lịch pháp.

  • 1/1Canh NgọTrực Phá kiêng động thổ
  • 2/1Tân MùiNgày Tam Nương · Trực Nguy kiêng động thổ
  • 4/1Quý DậuNgày Nguyệt kỵ
  • 6/1Ất HợiNgày Tam Nương
  • 8/1Đinh SửuTrực Kiến kiêng động thổ
  • 9/1Mậu DầnTrực Trừ kiêng động thổ
  • 10/1Kỷ MãoBách kỵ: Mão bất xuyên tỉnh
  • 12/1Tân TỵNgày Tam Nương
  • 13/1Nhâm NgọNgày Nguyệt kỵ
  • 14/1Quý MùiTrực Phá kiêng động thổ
  • 15/1Giáp ThânTrực Nguy kiêng động thổ
  • 17/1Bính TuấtNgày Tam Nương
  • 20/1Kỷ SửuTrực Kiến kiêng động thổ
  • 21/1Canh DầnNgày Tam Nương · Trực Trừ kiêng động thổ
  • 22/1Tân MãoNgày Nguyệt kỵ · Bách kỵ: Mão bất xuyên tỉnh
  • 26/1Ất MùiNgày Tam Nương · Trực Phá kiêng động thổ
  • 27/1Bính ThânTrực Nguy kiêng động thổ
  • 31/1Canh TýNgày Tam Nương