Ngày tốt xấu động thổ tháng 6/2026
13 ngày trong tháng qua được cả bốn tầng lọc, 17 ngày bị loại. Chưa lọc theo tuổi.
Ba ngày đứng đầu tháng này
11
Thứ Năm · 26/4 âm lịch
Hoàng đạo · trực Khai
- Trực Khai hợp động thổ
2
Thứ Ba · 17/4 âm lịch
Hoàng đạo · trực Mãn
5
Thứ Sáu · 20/4 âm lịch
Hoàng đạo · trực Định
Chưa có năm sinh thì trang chỉ hiện bốn tầng lịch pháp và tập tục; tầng năm mệnh để trống chứ không đoán.
Bốn tầng lọc, xếp theo đúng thứ tự này
- Loại ngày kỵ nặng: Tam Nương, Nguyệt kỵ, câu bách kỵ cấm đúng việc này.
- Ngày hoàng đạo xếp trên ngày hắc đạo.
- Cùng bậc thì ngày nào bắt được nhiều mục tốt hơn xếp trên: trực hợp việc.
- Vẫn ngang nhau thì ngày đến trước xếp trước.
Chúng tôi không cộng điểm có trọng số, vì không sách nào cho biết mỗi tầng đáng mấy điểm — cộng ra một con số là tự bịa hệ số. Xem thêm căn cứ riêng của việc động thổ.
Không muốn mỗi tháng vào xem lại? Đăng ký nguồn lịch cho việc này — ngày dùng được sẽ tự hiện trong lịch điện thoại, đã ghép sẵn việc bạn đang xem.
Toàn bộ ngày dùng được (13 ngày)
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Ngày | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| 11/6Thứ Năm | 26/4 | Bính Thìn | Hoàng đạoTrực Khai | 1 mục tốtNgày Bính Thìn, 26/4 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Tư Mệnh — trực Khai. Ngày mở mang, hợp việc bắt đầu, kiêng việc tang.
|
| 2/6Thứ Ba | 17/4 | Đinh Mùi | Hoàng đạoTrực Mãn | Không phạm điều kiêngNgày Đinh Mùi, 17/4 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Minh Đường — trực Mãn. Ngày đầy đặn, hợp việc thu nạp và mở mang, không hợp việc tranh chấp.
|
| 5/6Thứ Sáu | 20/4 | Canh Tuất | Hoàng đạoTrực Định | Không phạm điều kiêngNgày Canh Tuất, 20/4 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Kim Quỹ — trực Định. Ngày an định, hợp việc trăm năm và ổn định chỗ ở, không hợp việc kiện cáo.
|
| 6/6Thứ Bảy | 21/4 | Tân Hợi | Hoàng đạoTrực Chấp | Không phạm điều kiêngNgày Tân Hợi, 21/4 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Bảo Quang — trực Chấp. Ngày nắm giữ, hợp việc tạo tác tại chỗ, không hợp việc di dời.
|
| 15/6Thứ Hai | 1/5 | Canh Thân | Hoàng đạoTrực Mãn | Không phạm điều kiêngNgày Canh Thân, 1/5 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Thanh Long — trực Mãn. Ngày đầy đặn, hợp việc thu nạp và mở mang, không hợp việc tranh chấp.
|
| 16/6Thứ Ba | 2/5 | Tân Dậu | Hoàng đạoTrực Bình | Không phạm điều kiêngNgày Tân Dậu, 2/5 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Minh Đường — trực Bình. Ngày san bằng, hợp việc làm phẳng và củng cố, không hợp việc gieo trồng.
|
| 9/6Thứ Ba | 24/4 | Giáp Dần | Hắc đạoTrực Thành | 1 mục tốtNgày Giáp Dần, 24/4 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Thiên Lao — trực Thành. Ngày thành tựu, hợp hầu hết việc lớn, không hợp việc tranh chấp.
|
| 23/6Thứ Ba | 9/5 | Mậu Thìn | Hắc đạoTrực Khai | 1 mục tốtNgày Mậu Thìn, 9/5 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Thiên Lao — trực Khai. Ngày mở mang, hợp việc bắt đầu, kiêng việc tang.
|
| 4/6Thứ Năm | 19/4 | Kỷ Dậu | Hắc đạoTrực Định | Không phạm điều kiêngNgày Kỷ Dậu, 19/4 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Chu Tước — trực Định. Ngày an định, hợp việc trăm năm và ổn định chỗ ở, không hợp việc kiện cáo.
|
| 18/6Thứ Năm | 4/5 | Quý Hợi | Hắc đạoTrực Chấp | Không phạm điều kiêngNgày Quý Hợi, 4/5 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Chu Tước — trực Chấp. Ngày nắm giữ, hợp việc tạo tác tại chỗ, không hợp việc di dời.
|
| 24/6Thứ Tư | 10/5 | Kỷ Tỵ | Hắc đạoTrực Bế | Không phạm điều kiêngNgày Kỷ Tỵ, 10/5 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Huyền Vũ — trực Bế. Ngày đóng lại, hợp việc bịt lấp, kiêng việc mở đầu.
|
| 29/6Thứ Hai | 15/5 | Giáp Tuất | Hắc đạoTrực Định | Không phạm điều kiêngNgày Giáp Tuất, 15/5 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Thiên Hình — trực Định. Ngày an định, hợp việc trăm năm và ổn định chỗ ở, không hợp việc kiện cáo.
|
| 30/6Thứ Ba | 16/5 | Ất Hợi | Hắc đạoTrực Chấp | Không phạm điều kiêngNgày Ất Hợi, 16/5 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Chu Tước — trực Chấp. Ngày nắm giữ, hợp việc tạo tác tại chỗ, không hợp việc di dời.
|
Ngày bị loại (17 ngày)
Chúng tôi hiện cả phần này để bạn tự đối chiếu, vì có điều kiêng thuộc tập tục chứ không phải phép tính lịch pháp.
- 1/6Bính NgọTrực Trừ kiêng động thổ
- 3/6Mậu ThânNgày Tam Nương
- 7/6Nhâm TýNgày Tam Nương · Trực Phá kiêng động thổ
- 8/6Quý SửuNgày Nguyệt kỵ · Trực Nguy kiêng động thổ
- 10/6Ất MãoBách kỵ: Mão bất xuyên tỉnh
- 12/6Đinh TỵNgày Tam Nương
- 13/6Mậu NgọTrực Kiến kiêng động thổ
- 14/6Kỷ MùiTrực Trừ kiêng động thổ
- 17/6Nhâm TuấtNgày Tam Nương
- 19/6Giáp TýNgày Nguyệt kỵ · Trực Phá kiêng động thổ
- 20/6Ất SửuTrực Nguy kiêng động thổ
- 21/6Bính DầnNgày Tam Nương
- 22/6Đinh MãoBách kỵ: Mão bất xuyên tỉnh
- 25/6Canh NgọTrực Kiến kiêng động thổ
- 26/6Tân MùiTrực Trừ kiêng động thổ
- 27/6Nhâm ThânNgày Tam Nương
- 28/6Quý DậuNgày Nguyệt kỵ