Ngày tốt xấu cưới hỏi tháng 3/2026
13 ngày trong tháng qua được cả bốn tầng lọc, 18 ngày bị loại. Chưa lọc theo tuổi.
Ba ngày đứng đầu tháng này
3
Thứ Ba · 15/1 âm lịch
Hoàng đạo · trực Khai
- Trực Khai hợp cưới hỏi
16
Thứ Hai · 28/1 âm lịch
Hoàng đạo · trực Khai
- Trực Khai hợp cưới hỏi
22
Chủ nhật · 4/2 âm lịch
Hoàng đạo · trực Định
- Trực Định hợp cưới hỏi
Chưa có năm sinh thì trang chỉ hiện bốn tầng lịch pháp và tập tục; tầng năm mệnh để trống chứ không đoán.
Bốn tầng lọc, xếp theo đúng thứ tự này
- Loại ngày kỵ nặng: Tam Nương, Nguyệt kỵ, câu bách kỵ cấm đúng việc này.
- Ngày hoàng đạo xếp trên ngày hắc đạo.
- Cùng bậc thì ngày nào bắt được nhiều mục tốt hơn xếp trên: trực hợp việc.
- Vẫn ngang nhau thì ngày đến trước xếp trước.
Chúng tôi không cộng điểm có trọng số, vì không sách nào cho biết mỗi tầng đáng mấy điểm — cộng ra một con số là tự bịa hệ số. Xem thêm căn cứ riêng của việc cưới hỏi.
Không muốn mỗi tháng vào xem lại? Đăng ký nguồn lịch cho việc này — ngày dùng được sẽ tự hiện trong lịch điện thoại, đã ghép sẵn việc bạn đang xem.
Toàn bộ ngày dùng được (13 ngày)
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Ngày | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| 3/3Thứ Ba | 15/1 | Bính Tý | Hoàng đạoTrực Khai | 1 mục tốtNgày Bính Tý, 15/1 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Thanh Long — trực Khai. Ngày mở mang, hợp việc bắt đầu, kiêng việc tang.
|
| 16/3Thứ Hai | 28/1 | Kỷ Sửu | Hoàng đạoTrực Khai | 1 mục tốtNgày Kỷ Sửu, 28/1 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Minh Đường — trực Khai. Ngày mở mang, hợp việc bắt đầu, kiêng việc tang.
|
| 22/3Chủ nhật | 4/2 | Ất Mùi | Hoàng đạoTrực Định | 1 mục tốtNgày Ất Mùi, 4/2 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Bảo Quang — trực Định. Ngày an định, hợp việc trăm năm và ổn định chỗ ở, không hợp việc kiện cáo.
|
| 7/3Thứ Bảy | 19/1 | Canh Thìn | Hoàng đạoTrực Trừ | Không phạm điều kiêngNgày Canh Thìn, 19/1 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Kim Quỹ — trực Trừ. Ngày dọn cái cũ, hợp việc trừ bỏ và sửa sang, không hợp việc khởi công.
|
| 8/3Chủ nhật | 20/1 | Tân Tỵ | Hoàng đạoTrực Mãn | Không phạm điều kiêngNgày Tân Tỵ, 20/1 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Bảo Quang — trực Mãn. Ngày đầy đặn, hợp việc thu nạp và mở mang, không hợp việc tranh chấp.
|
| 13/3Thứ Sáu | 25/1 | Bính Tuất | Hoàng đạoTrực Nguy | Không phạm điều kiêngNgày Bính Tuất, 25/1 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Tư Mệnh — trực Nguy. Ngày chông chênh, chỉ hợp việc cúng lễ, kiêng những việc mạo hiểm.
|
| 27/3Thứ Sáu | 9/2 | Canh Tý | Hoàng đạoTrực Thu | Không phạm điều kiêngNgày Canh Tý, 9/2 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Tư Mệnh — trực Thu. Ngày thu nạp, hợp việc nhận vào, không hợp việc mở ra.
|
| 30/3Thứ Hai | 12/2 | Quý Mão | Hoàng đạoTrực Kiến | Không phạm điều kiêngNgày Quý Mão, 12/2 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Minh Đường — trực Kiến. Ngày mở đầu, hợp việc khởi sự và ra mắt, không hợp việc chạm đất.
|
| 28/3Thứ Bảy | 10/2 | Tân Sửu | Hắc đạoTrực Khai | 1 mục tốtNgày Tân Sửu, 10/2 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Câu Trần — trực Khai. Ngày mở mang, hợp việc bắt đầu, kiêng việc tang.
|
| 9/3Thứ Hai | 21/1 | Nhâm Ngọ | Hắc đạoTrực Bình | Không phạm điều kiêngNgày Nhâm Ngọ, 21/1 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Bạch Hổ — trực Bình. Ngày san bằng, hợp việc làm phẳng và củng cố, không hợp việc gieo trồng.
|
| 18/3Thứ Tư | 30/1 | Tân Mão | Hắc đạoTrực Kiến | Không phạm điều kiêngNgày Tân Mão, 30/1 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Chu Tước — trực Kiến. Ngày mở đầu, hợp việc khởi sự và ra mắt, không hợp việc chạm đất.
|
| 19/3Thứ Năm | 1/2 | Nhâm Thìn | Hắc đạoTrực Trừ | Không phạm điều kiêngNgày Nhâm Thìn, 1/2 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Thiên Hình — trực Trừ. Ngày dọn cái cũ, hợp việc trừ bỏ và sửa sang, không hợp việc khởi công.
|
| 20/3Thứ Sáu | 2/2 | Quý Tỵ | Hắc đạoTrực Mãn | Không phạm điều kiêngNgày Quý Tỵ, 2/2 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Chu Tước — trực Mãn. Ngày đầy đặn, hợp việc thu nạp và mở mang, không hợp việc tranh chấp.
|
Ngày bị loại (18 ngày)
Chúng tôi hiện cả phần này để bạn tự đối chiếu, vì có điều kiêng thuộc tập tục chứ không phải phép tính lịch pháp.
- 1/3Giáp TuấtNgày Tam Nương
- 2/3Ất HợiNgày Nguyệt kỵ · Bách kỵ: Hợi bất giá thú
- 4/3Đinh SửuTrực Bế kiêng cưới hỏi
- 5/3Mậu DầnTrực Bế kiêng cưới hỏi
- 6/3Kỷ MãoNgày Tam Nương
- 10/3Quý MùiNgày Tam Nương
- 11/3Giáp ThânNgày Nguyệt kỵ
- 12/3Ất DậuTrực Phá kiêng cưới hỏi
- 14/3Đinh HợiBách kỵ: Hợi bất giá thú
- 15/3Mậu TýNgày Tam Nương
- 17/3Canh DầnTrực Bế kiêng cưới hỏi
- 21/3Giáp NgọNgày Tam Nương
- 23/3Bính ThânNgày Nguyệt kỵ
- 24/3Đinh DậuTrực Phá kiêng cưới hỏi
- 25/3Mậu TuấtNgày Tam Nương
- 26/3Kỷ HợiBách kỵ: Hợi bất giá thú
- 29/3Nhâm DầnTrực Bế kiêng cưới hỏi
- 31/3Giáp ThìnNgày Tam Nương