Hôm nay 30/08/202618/7 âm lịchNgày Bính Tý
Lịch Vàng

Ngày tốt xấu cưới hỏi tháng 3/2026

13 ngày trong tháng qua được cả bốn tầng lọc, 18 ngày bị loại. Chưa lọc theo tuổi.

Ba ngày đứng đầu tháng này

Chưa có năm sinh thì trang chỉ hiện bốn tầng lịch pháp và tập tục; tầng năm mệnh để trống chứ không đoán.

Bốn tầng lọc, xếp theo đúng thứ tự này

  1. Loại ngày kỵ nặng: Tam Nương, Nguyệt kỵ, câu bách kỵ cấm đúng việc này.
  2. Ngày hoàng đạo xếp trên ngày hắc đạo.
  3. Cùng bậc thì ngày nào bắt được nhiều mục tốt hơn xếp trên: trực hợp việc.
  4. Vẫn ngang nhau thì ngày đến trước xếp trước.

Chúng tôi không cộng điểm có trọng số, vì không sách nào cho biết mỗi tầng đáng mấy điểm — cộng ra một con số là tự bịa hệ số. Xem thêm căn cứ riêng của việc cưới hỏi.

Không muốn mỗi tháng vào xem lại? Đăng ký nguồn lịch cho việc này — ngày dùng được sẽ tự hiện trong lịch điện thoại, đã ghép sẵn việc bạn đang xem.

Toàn bộ ngày dùng được (13 ngày)

Danh sách ngày dùng được, xếp theo bốn tầng lọc nêu ở đầu trang
Dương lịchÂm lịchCan ChiNgàyCăn cứ
3/3Thứ Ba15/1Bính TýHoàng đạoTrực Khai
1 mục tốt
16/3Thứ Hai28/1Kỷ SửuHoàng đạoTrực Khai
1 mục tốt
22/3Chủ nhật4/2Ất MùiHoàng đạoTrực Định
1 mục tốt

Ngày Ất Mùi, 4/2 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Bảo Quang — trực Định. Ngày an định, hợp việc trăm năm và ổn định chỗ ở, không hợp việc kiện cáo.

  • Bắt được: Trực Định hợp cưới hỏi
7/3Thứ Bảy19/1Canh ThìnHoàng đạoTrực Trừ
Không phạm điều kiêng

Ngày Canh Thìn, 19/1 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Kim Quỹ — trực Trừ. Ngày dọn cái cũ, hợp việc trừ bỏ và sửa sang, không hợp việc khởi công.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
8/3Chủ nhật20/1Tân TỵHoàng đạoTrực Mãn
Không phạm điều kiêng

Ngày Tân Tỵ, 20/1 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Bảo Quang — trực Mãn. Ngày đầy đặn, hợp việc thu nạp và mở mang, không hợp việc tranh chấp.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
13/3Thứ Sáu25/1Bính TuấtHoàng đạoTrực Nguy
Không phạm điều kiêng

Ngày Bính Tuất, 25/1 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Tư Mệnh — trực Nguy. Ngày chông chênh, chỉ hợp việc cúng lễ, kiêng những việc mạo hiểm.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
27/3Thứ Sáu9/2Canh TýHoàng đạoTrực Thu
Không phạm điều kiêng

Ngày Canh Tý, 9/2 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Tư Mệnh — trực Thu. Ngày thu nạp, hợp việc nhận vào, không hợp việc mở ra.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
30/3Thứ Hai12/2Quý MãoHoàng đạoTrực Kiến
Không phạm điều kiêng

Ngày Quý Mão, 12/2 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Minh Đường — trực Kiến. Ngày mở đầu, hợp việc khởi sự và ra mắt, không hợp việc chạm đất.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
28/3Thứ Bảy10/2Tân SửuHắc đạoTrực Khai
1 mục tốt
9/3Thứ Hai21/1Nhâm NgọHắc đạoTrực Bình
Không phạm điều kiêng

Ngày Nhâm Ngọ, 21/1 âm lịchNgày hắc đạo, thần Bạch Hổ — trực Bình. Ngày san bằng, hợp việc làm phẳng và củng cố, không hợp việc gieo trồng.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
18/3Thứ Tư30/1Tân MãoHắc đạoTrực Kiến
Không phạm điều kiêng

Ngày Tân Mão, 30/1 âm lịchNgày hắc đạo, thần Chu Tước — trực Kiến. Ngày mở đầu, hợp việc khởi sự và ra mắt, không hợp việc chạm đất.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
19/3Thứ Năm1/2Nhâm ThìnHắc đạoTrực Trừ
Không phạm điều kiêng

Ngày Nhâm Thìn, 1/2 âm lịchNgày hắc đạo, thần Thiên Hình — trực Trừ. Ngày dọn cái cũ, hợp việc trừ bỏ và sửa sang, không hợp việc khởi công.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
20/3Thứ Sáu2/2Quý TỵHắc đạoTrực Mãn
Không phạm điều kiêng

Ngày Quý Tỵ, 2/2 âm lịchNgày hắc đạo, thần Chu Tước — trực Mãn. Ngày đầy đặn, hợp việc thu nạp và mở mang, không hợp việc tranh chấp.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.

Ngày bị loại (18 ngày)

Chúng tôi hiện cả phần này để bạn tự đối chiếu, vì có điều kiêng thuộc tập tục chứ không phải phép tính lịch pháp.

  • 1/3Giáp TuấtNgày Tam Nương
  • 2/3Ất HợiNgày Nguyệt kỵ · Bách kỵ: Hợi bất giá thú
  • 4/3Đinh SửuTrực Bế kiêng cưới hỏi
  • 5/3Mậu DầnTrực Bế kiêng cưới hỏi
  • 6/3Kỷ MãoNgày Tam Nương
  • 10/3Quý MùiNgày Tam Nương
  • 11/3Giáp ThânNgày Nguyệt kỵ
  • 12/3Ất DậuTrực Phá kiêng cưới hỏi
  • 14/3Đinh HợiBách kỵ: Hợi bất giá thú
  • 15/3Mậu TýNgày Tam Nương
  • 17/3Canh DầnTrực Bế kiêng cưới hỏi
  • 21/3Giáp NgọNgày Tam Nương
  • 23/3Bính ThânNgày Nguyệt kỵ
  • 24/3Đinh DậuTrực Phá kiêng cưới hỏi
  • 25/3Mậu TuấtNgày Tam Nương
  • 26/3Kỷ HợiBách kỵ: Hợi bất giá thú
  • 29/3Nhâm DầnTrực Bế kiêng cưới hỏi
  • 31/3Giáp ThìnNgày Tam Nương