Ngày tốt xấu cưới hỏi tháng 2/2026
13 ngày trong tháng qua được cả bốn tầng lọc, 15 ngày bị loại. Chưa lọc theo tuổi.
Ba ngày đứng đầu tháng này
17
Thứ Ba · 1/1 âm lịch
Hoàng đạo · trực Thành
- Trực Thành hợp cưới hỏi
3
Thứ Ba · 16/12 âm lịch
Hoàng đạo · trực Nguy
12
Thứ Năm · 25/12 âm lịch
Hoàng đạo · trực Bình
Chưa có năm sinh thì trang chỉ hiện bốn tầng lịch pháp và tập tục; tầng năm mệnh để trống chứ không đoán.
Bốn tầng lọc, xếp theo đúng thứ tự này
- Loại ngày kỵ nặng: Tam Nương, Nguyệt kỵ, câu bách kỵ cấm đúng việc này.
- Ngày hoàng đạo xếp trên ngày hắc đạo.
- Cùng bậc thì ngày nào bắt được nhiều mục tốt hơn xếp trên: trực hợp việc.
- Vẫn ngang nhau thì ngày đến trước xếp trước.
Chúng tôi không cộng điểm có trọng số, vì không sách nào cho biết mỗi tầng đáng mấy điểm — cộng ra một con số là tự bịa hệ số. Xem thêm căn cứ riêng của việc cưới hỏi.
Không muốn mỗi tháng vào xem lại? Đăng ký nguồn lịch cho việc này — ngày dùng được sẽ tự hiện trong lịch điện thoại, đã ghép sẵn việc bạn đang xem.
Toàn bộ ngày dùng được (13 ngày)
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Ngày | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| 17/2Thứ Ba | 1/1 | Nhâm Tuất | Hoàng đạoTrực Thành | 1 mục tốtNgày Nhâm Tuất, 1/1 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Tư Mệnh — trực Thành. Ngày thành tựu, hợp hầu hết việc lớn, không hợp việc tranh chấp.
|
| 3/2Thứ Ba | 16/12 | Mậu Thân | Hoàng đạoTrực Nguy | Không phạm điều kiêngNgày Mậu Thân, 16/12 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Tư Mệnh — trực Nguy. Ngày chông chênh, chỉ hợp việc cúng lễ, kiêng những việc mạo hiểm.
|
| 12/2Thứ Năm | 25/12 | Đinh Tỵ | Hoàng đạoTrực Bình | Không phạm điều kiêngNgày Đinh Tỵ, 25/12 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Ngọc Đường — trực Bình. Ngày san bằng, hợp việc làm phẳng và củng cố, không hợp việc gieo trồng.
|
| 24/2Thứ Ba | 8/1 | Kỷ Tỵ | Hoàng đạoTrực Bình | Không phạm điều kiêngNgày Kỷ Tỵ, 8/1 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Bảo Quang — trực Bình. Ngày san bằng, hợp việc làm phẳng và củng cố, không hợp việc gieo trồng.
|
| 26/2Thứ Năm | 10/1 | Tân Mùi | Hoàng đạoTrực Chấp | Không phạm điều kiêngNgày Tân Mùi, 10/1 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Ngọc Đường — trực Chấp. Ngày nắm giữ, hợp việc tạo tác tại chỗ, không hợp việc di dời.
|
| 7/2Thứ Bảy | 20/12 | Nhâm Tý | Hắc đạoTrực Khai | 1 mục tốtNgày Nhâm Tý, 20/12 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Thiên Hình — trực Khai. Ngày mở mang, hợp việc bắt đầu, kiêng việc tang.
|
| 13/2Thứ Sáu | 26/12 | Mậu Ngọ | Hắc đạoTrực Định | 1 mục tốtNgày Mậu Ngọ, 26/12 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Thiên Lao — trực Định. Ngày an định, hợp việc trăm năm và ổn định chỗ ở, không hợp việc kiện cáo.
|
| 25/2Thứ Tư | 9/1 | Canh Ngọ | Hắc đạoTrực Định | 1 mục tốtNgày Canh Ngọ, 9/1 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Bạch Hổ — trực Định. Ngày an định, hợp việc trăm năm và ổn định chỗ ở, không hợp việc kiện cáo.
|
| 4/2Thứ Tư | 17/12 | Kỷ Dậu | Hắc đạoTrực Nguy | Không phạm điều kiêngNgày Kỷ Dậu, 17/12 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Câu Trần — trực Nguy. Ngày chông chênh, chỉ hợp việc cúng lễ, kiêng những việc mạo hiểm.
|
| 11/2Thứ Tư | 24/12 | Bính Thìn | Hắc đạoTrực Mãn | Không phạm điều kiêngNgày Bính Thìn, 24/12 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Bạch Hổ — trực Mãn. Ngày đầy đặn, hợp việc thu nạp và mở mang, không hợp việc tranh chấp.
|
| 16/2Thứ Hai | 29/12 | Tân Dậu | Hắc đạoTrực Nguy | Không phạm điều kiêngNgày Tân Dậu, 29/12 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Câu Trần — trực Nguy. Ngày chông chênh, chỉ hợp việc cúng lễ, kiêng những việc mạo hiểm.
|
| 22/2Chủ nhật | 6/1 | Đinh Mão | Hắc đạoTrực Trừ | Không phạm điều kiêngNgày Đinh Mão, 6/1 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Chu Tước — trực Trừ. Ngày dọn cái cũ, hợp việc trừ bỏ và sửa sang, không hợp việc khởi công.
|
| 28/2Thứ Bảy | 12/1 | Quý Dậu | Hắc đạoTrực Nguy | Không phạm điều kiêngNgày Quý Dậu, 12/1 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Huyền Vũ — trực Nguy. Ngày chông chênh, chỉ hợp việc cúng lễ, kiêng những việc mạo hiểm.
|
Ngày bị loại (15 ngày)
Chúng tôi hiện cả phần này để bạn tự đối chiếu, vì có điều kiêng thuộc tập tục chứ không phải phép tính lịch pháp.
- 1/2Bính NgọNgày Nguyệt kỵ
- 2/2Đinh MùiTrực Phá kiêng cưới hỏi
- 5/2Canh TuấtNgày Tam Nương
- 6/2Tân HợiBách kỵ: Hợi bất giá thú
- 8/2Quý SửuTrực Bế kiêng cưới hỏi
- 9/2Giáp DầnNgày Tam Nương
- 10/2Ất MãoNgày Nguyệt kỵ
- 14/2Kỷ MùiNgày Tam Nương
- 15/2Canh ThânTrực Phá kiêng cưới hỏi
- 18/2Quý HợiBách kỵ: Hợi bất giá thú
- 19/2Giáp TýNgày Tam Nương
- 20/2Ất SửuTrực Bế kiêng cưới hỏi
- 21/2Bính DầnNgày Nguyệt kỵ
- 23/2Mậu ThìnNgày Tam Nương
- 27/2Nhâm ThânTrực Phá kiêng cưới hỏi