Giờ hoàng đạo là gì?
Giờ hoàng đạo là canh giờ trong ngày có thần lành trực, tính theo cùng phép luân chuyển thập nhị thần nhưng lấy Chi của ngày làm điểm khởi.
Căn cứ: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, quyển 7 tr. 16–17
quyển 7 tr. 16–17日起時則子日申時起青龍酉時為明堂依次順數Nhật khởi thời tắc Tý nhật Thân thời khởi Thanh Long, Dậu thời vi Minh Đường, y thứ thuận sổ.Lịch Vàng dịch: Lấy ngày khởi giờ thì ngày Tý, giờ Thân khởi Thanh Long, giờ Dậu là Minh Đường, theo thứ tự đếm thuận.
Xem mục nguồnCách tính giờ hoàng đạo trong ngày
Một ngày chia làm mười hai canh giờ, mỗi canh hai tiếng, bắt đầu từ giờ Tý lúc 23:00. Chi của ngày quyết định vị trí khởi Thanh Long, sau đó mười hai thần đếm lần lượt qua mười hai canh giờ.
Vì phép đếm giống hệt phần ngày nên mỗi ngày luôn có đúng sáu giờ hoàng đạo và sáu giờ hắc đạo, kể cả ngày hắc đạo. Bảng ma trận bên dưới trải sẵn cả mười hai Chi ngày, bạn dò thẳng ra được.
Can của từng canh giờ lại suy từ Can của ngày chứ không từ Chi, nên hai bảng ở đây trả lời hai việc khác nhau: bảng ma trận cho biết canh giờ ấy lành hay dữ, bảng Can cho biết canh giờ ấy gọi tên là gì.
Bảng tra thần trực giờ theo Chi của ngày
Chọn dòng theo canh giờ, dò sang cột theo Chi của ngày. Tên in nhạt là thần dữ, tức giờ hắc đạo.
| Canh giờ | Ngày Tý | Ngày Sửu | Ngày Dần | Ngày Mão | Ngày Thìn | Ngày Tỵ | Ngày Ngọ | Ngày Mùi | Ngày Thân | Ngày Dậu | Ngày Tuất | Ngày Hợi |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tý 23:00–00:59 | Kim Quỹ | Thiên Hình | Thanh Long | Tư Mệnh | Thiên Lao | Bạch Hổ | Kim Quỹ | Thiên Hình | Thanh Long | Tư Mệnh | Thiên Lao | Bạch Hổ |
| Sửu 01:00–02:59 | Bảo Quang | Chu Tước | Minh Đường | Câu Trần | Huyền Vũ | Ngọc Đường | Bảo Quang | Chu Tước | Minh Đường | Câu Trần | Huyền Vũ | Ngọc Đường |
| Dần 03:00–04:59 | Bạch Hổ | Kim Quỹ | Thiên Hình | Thanh Long | Tư Mệnh | Thiên Lao | Bạch Hổ | Kim Quỹ | Thiên Hình | Thanh Long | Tư Mệnh | Thiên Lao |
| Mão 05:00–06:59 | Ngọc Đường | Bảo Quang | Chu Tước | Minh Đường | Câu Trần | Huyền Vũ | Ngọc Đường | Bảo Quang | Chu Tước | Minh Đường | Câu Trần | Huyền Vũ |
| Thìn 07:00–08:59 | Thiên Lao | Bạch Hổ | Kim Quỹ | Thiên Hình | Thanh Long | Tư Mệnh | Thiên Lao | Bạch Hổ | Kim Quỹ | Thiên Hình | Thanh Long | Tư Mệnh |
| Tỵ 09:00–10:59 | Huyền Vũ | Ngọc Đường | Bảo Quang | Chu Tước | Minh Đường | Câu Trần | Huyền Vũ | Ngọc Đường | Bảo Quang | Chu Tước | Minh Đường | Câu Trần |
| Ngọ 11:00–12:59 | Tư Mệnh | Thiên Lao | Bạch Hổ | Kim Quỹ | Thiên Hình | Thanh Long | Tư Mệnh | Thiên Lao | Bạch Hổ | Kim Quỹ | Thiên Hình | Thanh Long |
| Mùi 13:00–14:59 | Câu Trần | Huyền Vũ | Ngọc Đường | Bảo Quang | Chu Tước | Minh Đường | Câu Trần | Huyền Vũ | Ngọc Đường | Bảo Quang | Chu Tước | Minh Đường |
| Thân 15:00–16:59 | Thanh Long | Tư Mệnh | Thiên Lao | Bạch Hổ | Kim Quỹ | Thiên Hình | Thanh Long | Tư Mệnh | Thiên Lao | Bạch Hổ | Kim Quỹ | Thiên Hình |
| Dậu 17:00–18:59 | Minh Đường | Câu Trần | Huyền Vũ | Ngọc Đường | Bảo Quang | Chu Tước | Minh Đường | Câu Trần | Huyền Vũ | Ngọc Đường | Bảo Quang | Chu Tước |
| Tuất 19:00–20:59 | Thiên Hình | Thanh Long | Tư Mệnh | Thiên Lao | Bạch Hổ | Kim Quỹ | Thiên Hình | Thanh Long | Tư Mệnh | Thiên Lao | Bạch Hổ | Kim Quỹ |
| Hợi 21:00–22:59 | Chu Tước | Minh Đường | Câu Trần | Huyền Vũ | Ngọc Đường | Bảo Quang | Chu Tước | Minh Đường | Câu Trần | Huyền Vũ | Ngọc Đường | Bảo Quang |
Căn cứ của bảng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (bản chép Tứ khố toàn thư), quyển 7 tr. 16–17 — thu thập ngày 23/9/2026.Bản dịch tiếng Việt (tham khảo, không phải căn cứ)
Can của canh giờ suy từ Can của ngày
Bảng này trả lời tên gọi của canh giờ, khác với bảng ma trận ở trên vốn trả lời canh giờ ấy lành hay dữ.
| Can của ngày | Giờ Tý | Giờ Ngọ |
|---|---|---|
| Ngày Giáp | Giáp Tý | Canh Ngọ |
| Ngày Ất | Bính Tý | Nhâm Ngọ |
| Ngày Bính | Mậu Tý | Giáp Ngọ |
| Ngày Đinh | Canh Tý | Bính Ngọ |
| Ngày Mậu | Nhâm Tý | Mậu Ngọ |
| Ngày Kỷ | Giáp Tý | Canh Ngọ |
| Ngày Canh | Bính Tý | Nhâm Ngọ |
| Ngày Tân | Mậu Tý | Giáp Ngọ |
| Ngày Nhâm | Canh Tý | Bính Ngọ |
| Ngày Quý | Nhâm Tý | Mậu Ngọ |
Căn cứ của bảng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (bản chép Tứ khố toàn thư), quyển 1 tr. 180–181 — thu thập ngày 23/9/2026.Bản dịch tiếng Việt (tham khảo, không phải căn cứ)
Câu hỏi thường gặp
- Giờ hoàng đạo là giờ gì?
- Là canh giờ có thần lành trực. Mỗi ngày có đúng sáu canh giờ như vậy, tra theo Chi của ngày.
- Giờ hoàng đạo hôm nay là mấy giờ?
- Giờ hoàng đạo đổi theo Chi của ngày nên trang thuật ngữ này chỉ đưa quy tắc và bảng tra, không ghi giờ cụ thể của một ngày nào. Mở trang lịch âm của ngày hôm nay để xem đủ mười hai canh giờ kèm dấu sáu giờ hoàng đạo.
- Mỗi giờ hoàng đạo kéo dài bao lâu?
- Hai tiếng đồng hồ. Mười hai canh giờ chia đều hai mươi bốn tiếng, giờ Tý bắt đầu lúc 23:00 của ngày hôm trước.
- Giờ hoàng đạo có thay đổi theo ngày không?
- Có. Điểm khởi vòng mười hai thần lấy theo Chi của ngày, mà Chi ngày xoay một vòng mười hai ngày, nên cứ mười hai ngày thì bộ giờ hoàng đạo lặp lại.