Can Chi là gì?

Can Chi là cách gọi tên ngày, tháng, năm và giờ bằng cách ghép mười Thiên Can với mười hai Địa Chi, tạo thành chu kỳ sáu mươi.

Căn cứ: Hồ Ngọc Đức

Cách tính Can Chi của ngày

Can Chi của ngày chạy liên tục không đứt đoạn, không phụ thuộc tháng hay năm — cứ sáu mươi ngày lặp lại một vòng. Có thể tự kiểm: ngày 01/01/2000 là ngày Mậu Ngọ.

Can Chi của năm tính theo năm âm lịch, ví dụ năm 2026 là năm Bính Ngọ. Can Chi của tháng tính theo tháng âm lịch, với tháng Giêng là tháng Dần. Can Chi của giờ suy từ Can của ngày.

Gần như mọi tầng luận ngày trên site đều bắt đầu từ Can Chi, nên nếu Can Chi sai thì mọi kết luận phía sau đều sai — vì vậy đây là phần đáng tự đếm lại nhất: biết Can Chi của một ngày mốc là suy ra được mọi ngày khác.

Bảng lục thập hoa giáp

Bảng chia sáu khúc, mỗi khúc mở đầu bằng một ngày Giáp. Cột cuối do site dò từ hôm nay trở đi nên đổi theo ngày, bấm vào là sang trang ngày ấy.

Sáu mươi cặp Can Chi, nạp âm của từng cặp và ngày dương lịch gần nhất mang cặp ấy
Can ChiNạp âmNgày gần nhất
Giáp Tý
Giáp TýHải Trung Kim17/10/2026
Ất SửuHải Trung Kim18/10/2026
Bính DầnLư Trung Hỏa19/10/2026
Đinh MãoLư Trung Hỏa20/10/2026
Mậu ThìnĐại Lâm Mộc21/10/2026
Kỷ TỵĐại Lâm Mộc22/10/2026
Canh NgọLộ Bàng Thổ23/10/2026
Tân MùiLộ Bàng Thổ24/10/2026
Nhâm ThânKiếm Phong Kim25/10/2026
Quý DậuKiếm Phong Kim26/10/2026
Giáp Tuất
Giáp TuấtSơn Đầu Hỏa27/10/2026
Ất HợiSơn Đầu Hỏa28/10/2026
Bính TýGiản Hạ Thủy29/10/2026
Đinh SửuGiản Hạ Thủy30/10/2026
Mậu DầnThành Đầu Thổ31/10/2026
Kỷ MãoThành Đầu Thổ1/11/2026
Canh ThìnBạch Lạp Kim2/11/2026
Tân TỵBạch Lạp Kim3/11/2026
Nhâm NgọDương Liễu Mộc4/11/2026
Quý MùiDương Liễu Mộc5/11/2026
Giáp Thân
Giáp ThânTuyền Trung Thủy6/11/2026
Ất DậuTuyền Trung Thủy7/11/2026
Bính TuấtỐc Thượng Thổ8/11/2026
Đinh HợiỐc Thượng Thổ9/11/2026
Mậu TýTích Lịch Hỏa10/11/2026
Kỷ SửuTích Lịch Hỏa11/11/2026
Canh DầnTùng Bách Mộc12/11/2026
Tân MãoTùng Bách Mộc13/11/2026
Nhâm ThìnTrường Lưu Thủy14/11/2026
Quý TỵTrường Lưu Thủy15/11/2026
Giáp Ngọ
Giáp NgọSa Trung Kim16/11/2026
Ất MùiSa Trung Kim17/11/2026
Bính ThânSơn Hạ Hỏa18/11/2026
Đinh DậuSơn Hạ Hỏa19/11/2026
Mậu TuấtBình Địa Mộc20/11/2026
Kỷ HợiBình Địa Mộc21/11/2026
Canh TýBích Thượng Thổ22/11/2026
Tân SửuBích Thượng Thổ23/11/2026
Nhâm DầnKim Bạch Kim24/11/2026
Quý MãoKim Bạch Kim25/11/2026
Giáp Thìn
Giáp ThìnPhúc Đăng Hỏa26/11/2026
Ất TỵPhúc Đăng Hỏa27/11/2026
Bính NgọThiên Hà Thủy28/11/2026
Đinh MùiThiên Hà Thủy29/11/2026
Mậu ThânĐại Trạch Thổ30/11/2026
Kỷ DậuĐại Trạch Thổ1/12/2026
Canh TuấtThoa Xuyến Kim2/12/2026
Tân HợiThoa Xuyến Kim3/12/2026
Nhâm TýTang Đố Mộc4/12/2026
Quý SửuTang Đố Mộc5/12/2026
Giáp Dần
Giáp DầnĐại Khê Thủy6/12/2026
Ất MãoĐại Khê Thủy7/12/2026
Bính ThìnSa Trung Thổ8/12/2026
Đinh TỵSa Trung Thổ9/12/2026
Mậu NgọThiên Thượng Hỏa10/12/2026
Kỷ MùiThiên Thượng Hỏa11/12/2026
Canh ThânThạch Lựu Mộc12/12/2026
Tân DậuThạch Lựu Mộc13/12/2026
Nhâm TuấtĐại Hải Thủy15/10/2026
Quý HợiĐại Hải Thủy16/10/2026

Căn cứ của bảng: Hồ Ngọc Đức (thuật toán lịch âm Việt Nam, bản mô tả quy tắc) — thu thập ngày .

Câu hỏi thường gặp

Can Chi của ngày có đổi lúc nửa đêm không?
Trên site này, Can Chi của ngày đổi lúc 00:00 giờ Việt Nam, cùng mốc với ngày dương lịch.
Năm Can Chi là gì?
Là tên của năm âm lịch, ghép một Thiên Can với một Địa Chi, ví dụ năm 2026 âm lịch là năm Bính Ngọ. Tên năm lặp lại sau đúng sáu mươi năm.
Thiên Can Địa Chi là gì?
Thiên Can là mười chữ Giáp, Ất, Bính, Đinh, Mậu, Kỷ, Canh, Tân, Nhâm, Quý. Địa Chi là mười hai chữ Tý, Sửu, Dần, Mão, Thìn, Tỵ, Ngọ, Mùi, Thân, Dậu, Tuất, Hợi. Ghép hai bộ theo thứ tự thì được sáu mươi cặp, đó là bảng lục thập hoa giáp trên trang này.
Vì sao Can Chi tháng dùng để tính dựa theo tháng âm lịch?
Vì Chi của tháng gắn cứng với thứ tự tháng âm lịch theo quy ước: tháng Giêng là tháng Dần, tháng Hai là tháng Mão, cứ thế đi tiếp. Riêng thập nhị trực và hoàng đạo – hắc đạo lại lấy tháng tiết khí (nguyệt kiến) làm mốc chứ không lấy tháng âm lịch, nên site tính hai mốc ấy riêng ra.