Ngày tốt xấu cắt tóc tháng 5/2026
21 ngày trong tháng qua được cả bốn tầng lọc, 10 ngày bị loại. Chưa lọc theo tuổi.
Ba ngày đứng đầu tháng này
20
Thứ Tư · 4/4 âm lịch
Hoàng đạo · trực Trừ
- Trực Trừ hợp cắt tóc
1
Thứ Sáu · 15/3 âm lịch
Hoàng đạo · trực Nguy
6
Thứ Tư · 20/3 âm lịch
Hoàng đạo · trực Bế
Chưa có năm sinh thì trang chỉ hiện bốn tầng lịch pháp và tập tục; tầng năm mệnh để trống chứ không đoán.
Bốn tầng lọc, xếp theo đúng thứ tự này
- Loại ngày kỵ nặng: Tam Nương, Nguyệt kỵ, câu bách kỵ cấm đúng việc này.
- Ngày hoàng đạo xếp trên ngày hắc đạo.
- Cùng bậc thì ngày nào bắt được nhiều mục tốt hơn xếp trên: trực hợp việc.
- Vẫn ngang nhau thì ngày đến trước xếp trước.
Chúng tôi không cộng điểm có trọng số, vì không sách nào cho biết mỗi tầng đáng mấy điểm — cộng ra một con số là tự bịa hệ số. Xem thêm căn cứ riêng của việc cắt tóc.
Không muốn mỗi tháng vào xem lại? Đăng ký nguồn lịch cho việc này — ngày dùng được sẽ tự hiện trong lịch điện thoại, đã ghép sẵn việc bạn đang xem.
Toàn bộ ngày dùng được (21 ngày)
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Ngày | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| 20/5Thứ Tư | 4/4 | Giáp Ngọ | Hoàng đạoTrực Trừ | 1 mục tốtNgày Giáp Ngọ, 4/4 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Thanh Long — trực Trừ. Ngày dọn cái cũ, hợp việc trừ bỏ và sửa sang, không hợp việc khởi công.
|
| 1/5Thứ Sáu | 15/3 | Ất Hợi | Hoàng đạoTrực Nguy | Không phạm điều kiêngNgày Ất Hợi, 15/3 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Ngọc Đường — trực Nguy. Ngày chông chênh, chỉ hợp việc cúng lễ, kiêng những việc mạo hiểm.
|
| 6/5Thứ Tư | 20/3 | Canh Thìn | Hoàng đạoTrực Bế | Không phạm điều kiêngNgày Canh Thìn, 20/3 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Thanh Long — trực Bế. Ngày đóng lại, hợp việc bịt lấp, kiêng việc mở đầu.
|
| 7/5Thứ Năm | 21/3 | Tân Tỵ | Hoàng đạoTrực Kiến | Không phạm điều kiêngNgày Tân Tỵ, 21/3 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Minh Đường — trực Kiến. Ngày mở đầu, hợp việc khởi sự và ra mắt, không hợp việc chạm đất.
|
| 10/5Chủ nhật | 24/3 | Giáp Thân | Hoàng đạoTrực Bình | Không phạm điều kiêngNgày Giáp Thân, 24/3 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Kim Quỹ — trực Bình. Ngày san bằng, hợp việc làm phẳng và củng cố, không hợp việc gieo trồng.
|
| 11/5Thứ Hai | 25/3 | Ất Dậu | Hoàng đạoTrực Định | Không phạm điều kiêngNgày Ất Dậu, 25/3 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Bảo Quang — trực Định. Ngày an định, hợp việc trăm năm và ổn định chỗ ở, không hợp việc kiện cáo.
|
| 16/5Thứ Bảy | 30/3 | Canh Dần | Hoàng đạoTrực Thu | Không phạm điều kiêngNgày Canh Dần, 30/3 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Tư Mệnh — trực Thu. Ngày thu nạp, hợp việc nhận vào, không hợp việc mở ra.
|
| 18/5Thứ Hai | 2/4 | Nhâm Thìn | Hoàng đạoTrực Bế | Không phạm điều kiêngNgày Nhâm Thìn, 2/4 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Tư Mệnh — trực Bế. Ngày đóng lại, hợp việc bịt lấp, kiêng việc mở đầu.
|
| 24/5Chủ nhật | 8/4 | Mậu Tuất | Hoàng đạoTrực Chấp | Không phạm điều kiêngNgày Mậu Tuất, 8/4 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Kim Quỹ — trực Chấp. Ngày nắm giữ, hợp việc tạo tác tại chỗ, không hợp việc di dời.
|
| 25/5Thứ Hai | 9/4 | Kỷ Hợi | Hoàng đạoTrực Phá | Không phạm điều kiêngNgày Kỷ Hợi, 9/4 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Bảo Quang — trực Phá. Ngày phá bỏ, chỉ hợp việc tháo dỡ, kiêng mọi việc lớn.
|
| 27/5Thứ Tư | 11/4 | Tân Sửu | Hoàng đạoTrực Thành | Không phạm điều kiêngNgày Tân Sửu, 11/4 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Ngọc Đường — trực Thành. Ngày thành tựu, hợp hầu hết việc lớn, không hợp việc tranh chấp.
|
| 2/5Thứ Bảy | 16/3 | Bính Tý | Hắc đạoTrực Thành | Không phạm điều kiêngNgày Bính Tý, 16/3 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Thiên Lao — trực Thành. Ngày thành tựu, hợp hầu hết việc lớn, không hợp việc tranh chấp.
|
| 5/5Thứ Ba | 19/3 | Kỷ Mão | Hắc đạoTrực Khai | Không phạm điều kiêngNgày Kỷ Mão, 19/3 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Câu Trần — trực Khai. Ngày mở mang, hợp việc bắt đầu, kiêng việc tang.
|
| 12/5Thứ Ba | 26/3 | Bính Tuất | Hắc đạoTrực Chấp | Không phạm điều kiêngNgày Bính Tuất, 26/3 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Bạch Hổ — trực Chấp. Ngày nắm giữ, hợp việc tạo tác tại chỗ, không hợp việc di dời.
|
| 14/5Thứ Năm | 28/3 | Mậu Tý | Hắc đạoTrực Nguy | Không phạm điều kiêngNgày Mậu Tý, 28/3 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Thiên Lao — trực Nguy. Ngày chông chênh, chỉ hợp việc cúng lễ, kiêng những việc mạo hiểm.
|
| 15/5Thứ Sáu | 29/3 | Kỷ Sửu | Hắc đạoTrực Thành | Không phạm điều kiêngNgày Kỷ Sửu, 29/3 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Huyền Vũ — trực Thành. Ngày thành tựu, hợp hầu hết việc lớn, không hợp việc tranh chấp.
|
| 17/5Chủ nhật | 1/4 | Tân Mão | Hắc đạoTrực Khai | Không phạm điều kiêngNgày Tân Mão, 1/4 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Huyền Vũ — trực Khai. Ngày mở mang, hợp việc bắt đầu, kiêng việc tang.
|
| 22/5Thứ Sáu | 6/4 | Bính Thân | Hắc đạoTrực Bình | Không phạm điều kiêngNgày Bính Thân, 6/4 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Thiên Hình — trực Bình. Ngày san bằng, hợp việc làm phẳng và củng cố, không hợp việc gieo trồng.
|
| 26/5Thứ Ba | 10/4 | Canh Tý | Hắc đạoTrực Nguy | Không phạm điều kiêngNgày Canh Tý, 10/4 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Bạch Hổ — trực Nguy. Ngày chông chênh, chỉ hợp việc cúng lễ, kiêng những việc mạo hiểm.
|
| 28/5Thứ Năm | 12/4 | Nhâm Dần | Hắc đạoTrực Thu | Không phạm điều kiêngNgày Nhâm Dần, 12/4 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Thiên Lao — trực Thu. Ngày thu nạp, hợp việc nhận vào, không hợp việc mở ra.
|
| 31/5Chủ nhật | 15/4 | Ất Tỵ | Hắc đạoTrực Kiến | Không phạm điều kiêngNgày Ất Tỵ, 15/4 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Câu Trần — trực Kiến. Ngày mở đầu, hợp việc khởi sự và ra mắt, không hợp việc chạm đất.
|
Ngày bị loại (10 ngày)
Chúng tôi hiện cả phần này để bạn tự đối chiếu, vì có điều kiêng thuộc tập tục chứ không phải phép tính lịch pháp.
- 3/5Đinh SửuBách kỵ: Đinh bất thế đầu
- 4/5Mậu DầnNgày Tam Nương
- 8/5Nhâm NgọNgày Tam Nương
- 9/5Quý MùiNgày Nguyệt kỵ
- 13/5Đinh HợiNgày Tam Nương · Bách kỵ: Đinh bất thế đầu
- 19/5Quý TỵNgày Tam Nương
- 21/5Ất MùiNgày Nguyệt kỵ
- 23/5Đinh DậuNgày Tam Nương · Bách kỵ: Đinh bất thế đầu
- 29/5Quý MãoNgày Tam Nương
- 30/5Giáp ThìnNgày Nguyệt kỵ