Hôm nay 30/08/202618/7 âm lịchNgày Bính Tý
Lịch Vàng

Ngày tốt xấu cưới hỏi tháng 10/2026

15 ngày trong tháng qua được cả bốn tầng lọc, 16 ngày bị loại. Chưa lọc theo tuổi.

Ba ngày đứng đầu tháng này

Chưa có năm sinh thì trang chỉ hiện bốn tầng lịch pháp và tập tục; tầng năm mệnh để trống chứ không đoán.

Bốn tầng lọc, xếp theo đúng thứ tự này

  1. Loại ngày kỵ nặng: Tam Nương, Nguyệt kỵ, câu bách kỵ cấm đúng việc này.
  2. Ngày hoàng đạo xếp trên ngày hắc đạo.
  3. Cùng bậc thì ngày nào bắt được nhiều mục tốt hơn xếp trên: trực hợp việc.
  4. Vẫn ngang nhau thì ngày đến trước xếp trước.

Chúng tôi không cộng điểm có trọng số, vì không sách nào cho biết mỗi tầng đáng mấy điểm — cộng ra một con số là tự bịa hệ số. Xem thêm căn cứ riêng của việc cưới hỏi.

Không muốn mỗi tháng vào xem lại? Đăng ký nguồn lịch cho việc này — ngày dùng được sẽ tự hiện trong lịch điện thoại, đã ghép sẵn việc bạn đang xem.

Toàn bộ ngày dùng được (15 ngày)

Danh sách ngày dùng được, xếp theo bốn tầng lọc nêu ở đầu trang
Dương lịchÂm lịchCan ChiNgàyCăn cứ
13/10Thứ Ba4/9Canh ThânHoàng đạoTrực Khai
1 mục tốt
19/10Thứ Hai10/9Bính DầnHoàng đạoTrực Định
1 mục tốt

Ngày Bính Dần, 10/9 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Tư Mệnh — trực Định. Ngày an định, hợp việc trăm năm và ổn định chỗ ở, không hợp việc kiện cáo.

  • Bắt được: Trực Định hợp cưới hỏi
25/10Chủ nhật16/9Nhâm ThânHoàng đạoTrực Khai
1 mục tốt
5/10Thứ Hai25/8Nhâm TýHoàng đạoTrực Bình
Không phạm điều kiêng

Ngày Nhâm Tý, 25/8 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Tư Mệnh — trực Bình. Ngày san bằng, hợp việc làm phẳng và củng cố, không hợp việc gieo trồng.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
8/10Thứ Năm28/8Ất MãoHoàng đạoTrực Chấp
Không phạm điều kiêng

Ngày Ất Mão, 28/8 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Minh Đường — trực Chấp. Ngày nắm giữ, hợp việc tạo tác tại chỗ, không hợp việc di dời.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
10/10Thứ Bảy1/9Đinh TỵHoàng đạoTrực Nguy
Không phạm điều kiêng

Ngày Đinh Tỵ, 1/9 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Minh Đường — trực Nguy. Ngày chông chênh, chỉ hợp việc cúng lễ, kiêng những việc mạo hiểm.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
6/10Thứ Ba26/8Quý SửuHắc đạoTrực Định
1 mục tốt

Ngày Quý Sửu, 26/8 âm lịchNgày hắc đạo, thần Câu Trần — trực Định. Ngày an định, hợp việc trăm năm và ổn định chỗ ở, không hợp việc kiện cáo.

  • Bắt được: Trực Định hợp cưới hỏi
11/10Chủ nhật2/9Mậu NgọHắc đạoTrực Thành
1 mục tốt

Ngày Mậu Ngọ, 2/9 âm lịchNgày hắc đạo, thần Thiên Hình — trực Thành. Ngày thành tựu, hợp hầu hết việc lớn, không hợp việc tranh chấp.

  • Bắt được: Trực Thành hợp cưới hỏi
15/10Thứ Năm6/9Nhâm TuấtHắc đạoTrực Kiến
Không phạm điều kiêng

Ngày Nhâm Tuất, 6/9 âm lịchNgày hắc đạo, thần Bạch Hổ — trực Kiến. Ngày mở đầu, hợp việc khởi sự và ra mắt, không hợp việc chạm đất.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
17/10Thứ Bảy8/9Giáp TýHắc đạoTrực Mãn
Không phạm điều kiêng

Ngày Giáp Tý, 8/9 âm lịchNgày hắc đạo, thần Thiên Lao — trực Mãn. Ngày đầy đặn, hợp việc thu nạp và mở mang, không hợp việc tranh chấp.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
18/10Chủ nhật9/9Ất SửuHắc đạoTrực Bình
Không phạm điều kiêng

Ngày Ất Sửu, 9/9 âm lịchNgày hắc đạo, thần Huyền Vũ — trực Bình. Ngày san bằng, hợp việc làm phẳng và củng cố, không hợp việc gieo trồng.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
20/10Thứ Ba11/9Đinh MãoHắc đạoTrực Chấp
Không phạm điều kiêng

Ngày Đinh Mão, 11/9 âm lịchNgày hắc đạo, thần Câu Trần — trực Chấp. Ngày nắm giữ, hợp việc tạo tác tại chỗ, không hợp việc di dời.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
24/10Thứ Bảy15/9Tân MùiHắc đạoTrực Thu
Không phạm điều kiêng

Ngày Tân Mùi, 15/9 âm lịchNgày hắc đạo, thần Chu Tước — trực Thu. Ngày thu nạp, hợp việc nhận vào, không hợp việc mở ra.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
29/10Thứ Năm20/9Bính TýHắc đạoTrực Mãn
Không phạm điều kiêng

Ngày Bính Tý, 20/9 âm lịchNgày hắc đạo, thần Thiên Lao — trực Mãn. Ngày đầy đặn, hợp việc thu nạp và mở mang, không hợp việc tranh chấp.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
30/10Thứ Sáu21/9Đinh SửuHắc đạoTrực Bình
Không phạm điều kiêng

Ngày Đinh Sửu, 21/9 âm lịchNgày hắc đạo, thần Huyền Vũ — trực Bình. Ngày san bằng, hợp việc làm phẳng và củng cố, không hợp việc gieo trồng.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.

Ngày bị loại (16 ngày)

Chúng tôi hiện cả phần này để bạn tự đối chiếu, vì có điều kiêng thuộc tập tục chứ không phải phép tính lịch pháp.

  • 1/10Mậu ThânTrực Bế kiêng cưới hỏi
  • 2/10Kỷ DậuNgày Tam Nương
  • 3/10Canh TuấtNgày Nguyệt kỵ
  • 4/10Tân HợiBách kỵ: Hợi bất giá thú
  • 7/10Giáp DầnNgày Tam Nương
  • 9/10Bính ThìnTrực Phá kiêng cưới hỏi
  • 12/10Kỷ MùiNgày Tam Nương
  • 14/10Tân DậuNgày Nguyệt kỵ · Trực Bế kiêng cưới hỏi
  • 16/10Quý HợiNgày Tam Nương · Bách kỵ: Hợi bất giá thú
  • 21/10Mậu ThìnTrực Phá kiêng cưới hỏi
  • 22/10Kỷ TỵNgày Tam Nương
  • 23/10Canh NgọNgày Nguyệt kỵ
  • 26/10Quý DậuTrực Bế kiêng cưới hỏi
  • 27/10Giáp TuấtNgày Tam Nương
  • 28/10Ất HợiBách kỵ: Hợi bất giá thú
  • 31/10Mậu DầnNgày Tam Nương