Ngày tốt xấu cưới hỏi tháng 5/2027
19 ngày trong tháng qua được cả bốn tầng lọc, 12 ngày bị loại. Chưa lọc theo tuổi.
Ba ngày đứng đầu tháng này
5
Thứ Tư · 29/3 âm lịch
Hoàng đạo · trực Định
- Trực Định hợp cưới hỏi
22
Thứ Bảy · 17/4 âm lịch
Hoàng đạo · trực Thành
- Trực Thành hợp cưới hỏi
1
Thứ Bảy · 25/3 âm lịch
Hoàng đạo · trực Kiến
Chưa có năm sinh thì trang chỉ hiện bốn tầng lịch pháp và tập tục; tầng năm mệnh để trống chứ không đoán.
Bốn tầng lọc, xếp theo đúng thứ tự này
- Loại ngày kỵ nặng: Tam Nương, Nguyệt kỵ, câu bách kỵ cấm đúng việc này.
- Ngày hoàng đạo xếp trên ngày hắc đạo.
- Cùng bậc thì ngày nào bắt được nhiều mục tốt hơn xếp trên: trực hợp việc.
- Vẫn ngang nhau thì ngày đến trước xếp trước.
Chúng tôi không cộng điểm có trọng số, vì không sách nào cho biết mỗi tầng đáng mấy điểm — cộng ra một con số là tự bịa hệ số. Xem thêm căn cứ riêng của việc cưới hỏi.
Không muốn mỗi tháng vào xem lại? Đăng ký nguồn lịch cho việc này — ngày dùng được sẽ tự hiện trong lịch điện thoại, đã ghép sẵn việc bạn đang xem.
Toàn bộ ngày dùng được (19 ngày)
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Ngày | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| 5/5Thứ Tư | 29/3 | Giáp Thân | Hoàng đạoTrực Định | 1 mục tốtNgày Giáp Thân, 29/3 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Kim Quỹ — trực Định. Ngày an định, hợp việc trăm năm và ổn định chỗ ở, không hợp việc kiện cáo.
|
| 22/5Thứ Bảy | 17/4 | Tân Sửu | Hoàng đạoTrực Thành | 1 mục tốtNgày Tân Sửu, 17/4 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Ngọc Đường — trực Thành. Ngày thành tựu, hợp hầu hết việc lớn, không hợp việc tranh chấp.
|
| 1/5Thứ Bảy | 25/3 | Canh Thìn | Hoàng đạoTrực Kiến | Không phạm điều kiêngNgày Canh Thìn, 25/3 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Thanh Long — trực Kiến. Ngày mở đầu, hợp việc khởi sự và ra mắt, không hợp việc chạm đất.
|
| 2/5Chủ nhật | 26/3 | Tân Tỵ | Hoàng đạoTrực Trừ | Không phạm điều kiêngNgày Tân Tỵ, 26/3 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Minh Đường — trực Trừ. Ngày dọn cái cũ, hợp việc trừ bỏ và sửa sang, không hợp việc khởi công.
|
| 7/5Thứ Sáu | 2/4 | Bính Tuất | Hoàng đạoTrực Chấp | Không phạm điều kiêngNgày Bính Tuất, 2/4 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Kim Quỹ — trực Chấp. Ngày nắm giữ, hợp việc tạo tác tại chỗ, không hợp việc di dời.
|
| 15/5Thứ Bảy | 10/4 | Giáp Ngọ | Hoàng đạoTrực Trừ | Không phạm điều kiêngNgày Giáp Ngọ, 10/4 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Thanh Long — trực Trừ. Ngày dọn cái cũ, hợp việc trừ bỏ và sửa sang, không hợp việc khởi công.
|
| 16/5Chủ nhật | 11/4 | Ất Mùi | Hoàng đạoTrực Mãn | Không phạm điều kiêngNgày Ất Mùi, 11/4 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Minh Đường — trực Mãn. Ngày đầy đặn, hợp việc thu nạp và mở mang, không hợp việc tranh chấp.
|
| 31/5Thứ Hai | 26/4 | Canh Tuất | Hoàng đạoTrực Chấp | Không phạm điều kiêngNgày Canh Tuất, 26/4 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Kim Quỹ — trực Chấp. Ngày nắm giữ, hợp việc tạo tác tại chỗ, không hợp việc di dời.
|
| 6/5Thứ Năm | 1/4 | Ất Dậu | Hắc đạoTrực Định | 1 mục tốtNgày Ất Dậu, 1/4 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Chu Tước — trực Định. Ngày an định, hợp việc trăm năm và ổn định chỗ ở, không hợp việc kiện cáo.
|
| 24/5Thứ Hai | 19/4 | Quý Mão | Hắc đạoTrực Khai | 1 mục tốtNgày Quý Mão, 19/4 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Huyền Vũ — trực Khai. Ngày mở mang, hợp việc bắt đầu, kiêng việc tang.
|
| 30/5Chủ nhật | 25/4 | Kỷ Dậu | Hắc đạoTrực Định | 1 mục tốtNgày Kỷ Dậu, 25/4 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Chu Tước — trực Định. Ngày an định, hợp việc trăm năm và ổn định chỗ ở, không hợp việc kiện cáo.
|
| 4/5Thứ Ba | 28/3 | Quý Mùi | Hắc đạoTrực Bình | Không phạm điều kiêngNgày Quý Mùi, 28/3 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Chu Tước — trực Bình. Ngày san bằng, hợp việc làm phẳng và củng cố, không hợp việc gieo trồng.
|
| 9/5Chủ nhật | 4/4 | Mậu Tý | Hắc đạoTrực Nguy | Không phạm điều kiêngNgày Mậu Tý, 4/4 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Bạch Hổ — trực Nguy. Ngày chông chênh, chỉ hợp việc cúng lễ, kiêng những việc mạo hiểm.
|
| 11/5Thứ Ba | 6/4 | Canh Dần | Hắc đạoTrực Thu | Không phạm điều kiêngNgày Canh Dần, 6/4 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Thiên Lao — trực Thu. Ngày thu nạp, hợp việc nhận vào, không hợp việc mở ra.
|
| 14/5Thứ Sáu | 9/4 | Quý Tỵ | Hắc đạoTrực Kiến | Không phạm điều kiêngNgày Quý Tỵ, 9/4 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Câu Trần — trực Kiến. Ngày mở đầu, hợp việc khởi sự và ra mắt, không hợp việc chạm đất.
|
| 17/5Thứ Hai | 12/4 | Bính Thân | Hắc đạoTrực Bình | Không phạm điều kiêngNgày Bính Thân, 12/4 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Thiên Hình — trực Bình. Ngày san bằng, hợp việc làm phẳng và củng cố, không hợp việc gieo trồng.
|
| 21/5Thứ Sáu | 16/4 | Canh Tý | Hắc đạoTrực Nguy | Không phạm điều kiêngNgày Canh Tý, 16/4 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Bạch Hổ — trực Nguy. Ngày chông chênh, chỉ hợp việc cúng lễ, kiêng những việc mạo hiểm.
|
| 26/5Thứ Tư | 21/4 | Ất Tỵ | Hắc đạoTrực Kiến | Không phạm điều kiêngNgày Ất Tỵ, 21/4 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Câu Trần — trực Kiến. Ngày mở đầu, hợp việc khởi sự và ra mắt, không hợp việc chạm đất.
|
| 29/5Thứ Bảy | 24/4 | Mậu Thân | Hắc đạoTrực Bình | Không phạm điều kiêngNgày Mậu Thân, 24/4 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Thiên Hình — trực Bình. Ngày san bằng, hợp việc làm phẳng và củng cố, không hợp việc gieo trồng.
|
Ngày bị loại (12 ngày)
Chúng tôi hiện cả phần này để bạn tự đối chiếu, vì có điều kiêng thuộc tập tục chứ không phải phép tính lịch pháp.
- 3/5Nhâm NgọNgày Tam Nương
- 8/5Đinh HợiNgày Tam Nương · Bách kỵ: Hợi bất giá thú · Trực Phá kiêng cưới hỏi
- 10/5Kỷ SửuNgày Nguyệt kỵ
- 12/5Tân MãoNgày Tam Nương
- 13/5Nhâm ThìnTrực Bế kiêng cưới hỏi
- 18/5Đinh DậuNgày Tam Nương
- 19/5Mậu TuấtNgày Nguyệt kỵ
- 20/5Kỷ HợiBách kỵ: Hợi bất giá thú · Trực Phá kiêng cưới hỏi
- 23/5Nhâm DầnNgày Tam Nương
- 25/5Giáp ThìnTrực Bế kiêng cưới hỏi
- 27/5Bính NgọNgày Tam Nương
- 28/5Đinh MùiNgày Nguyệt kỵ