Ngày tốt xấu cưới hỏi tháng 4/2027
14 ngày trong tháng qua được cả bốn tầng lọc, 16 ngày bị loại. Chưa lọc theo tuổi.
Ba ngày đứng đầu tháng này
5
Thứ Hai · 29/2 âm lịch
Hoàng đạo · trực Khai
- Trực Khai hợp cưới hỏi
17
Thứ Bảy · 11/3 âm lịch
Hoàng đạo · trực Khai
- Trực Khai hợp cưới hỏi
23
Thứ Sáu · 17/3 âm lịch
Hoàng đạo · trực Định
- Trực Định hợp cưới hỏi
Chưa có năm sinh thì trang chỉ hiện bốn tầng lịch pháp và tập tục; tầng năm mệnh để trống chứ không đoán.
Bốn tầng lọc, xếp theo đúng thứ tự này
- Loại ngày kỵ nặng: Tam Nương, Nguyệt kỵ, câu bách kỵ cấm đúng việc này.
- Ngày hoàng đạo xếp trên ngày hắc đạo.
- Cùng bậc thì ngày nào bắt được nhiều mục tốt hơn xếp trên: trực hợp việc.
- Vẫn ngang nhau thì ngày đến trước xếp trước.
Chúng tôi không cộng điểm có trọng số, vì không sách nào cho biết mỗi tầng đáng mấy điểm — cộng ra một con số là tự bịa hệ số. Xem thêm căn cứ riêng của việc cưới hỏi.
Không muốn mỗi tháng vào xem lại? Đăng ký nguồn lịch cho việc này — ngày dùng được sẽ tự hiện trong lịch điện thoại, đã ghép sẵn việc bạn đang xem.
Toàn bộ ngày dùng được (14 ngày)
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Ngày | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| 5/4Thứ Hai | 29/2 | Giáp Dần | Hoàng đạoTrực Khai | 1 mục tốtNgày Giáp Dần, 29/2 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Thanh Long — trực Khai. Ngày mở mang, hợp việc bắt đầu, kiêng việc tang.
|
| 17/4Thứ Bảy | 11/3 | Bính Dần | Hoàng đạoTrực Khai | 1 mục tốtNgày Bính Dần, 11/3 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Tư Mệnh — trực Khai. Ngày mở mang, hợp việc bắt đầu, kiêng việc tang.
|
| 23/4Thứ Sáu | 17/3 | Nhâm Thân | Hoàng đạoTrực Định | 1 mục tốtNgày Nhâm Thân, 17/3 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Kim Quỹ — trực Định. Ngày an định, hợp việc trăm năm và ổn định chỗ ở, không hợp việc kiện cáo.
|
| 7/4Thứ Tư | 1/3 | Bính Thìn | Hoàng đạoTrực Kiến | Không phạm điều kiêngNgày Bính Thìn, 1/3 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Thanh Long — trực Kiến. Ngày mở đầu, hợp việc khởi sự và ra mắt, không hợp việc chạm đất.
|
| 8/4Thứ Năm | 2/3 | Đinh Tỵ | Hoàng đạoTrực Trừ | Không phạm điều kiêngNgày Đinh Tỵ, 2/3 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Minh Đường — trực Trừ. Ngày dọn cái cũ, hợp việc trừ bỏ và sửa sang, không hợp việc khởi công.
|
| 12/4Thứ Hai | 6/3 | Tân Dậu | Hoàng đạoTrực Chấp | Không phạm điều kiêngNgày Tân Dậu, 6/3 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Bảo Quang — trực Chấp. Ngày nắm giữ, hợp việc tạo tác tại chỗ, không hợp việc di dời.
|
| 4/4Chủ nhật | 28/2 | Quý Sửu | Hắc đạoTrực Khai | 1 mục tốtNgày Quý Sửu, 28/2 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Câu Trần — trực Khai. Ngày mở mang, hợp việc bắt đầu, kiêng việc tang.
|
| 15/4Thứ Năm | 9/3 | Giáp Tý | Hắc đạoTrực Thành | 1 mục tốtNgày Giáp Tý, 9/3 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Thiên Lao — trực Thành. Ngày thành tựu, hợp hầu hết việc lớn, không hợp việc tranh chấp.
|
| 27/4Thứ Ba | 21/3 | Bính Tý | Hắc đạoTrực Thành | 1 mục tốtNgày Bính Tý, 21/3 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Thiên Lao — trực Thành. Ngày thành tựu, hợp hầu hết việc lớn, không hợp việc tranh chấp.
|
| 1/4Thứ Năm | 25/2 | Canh Tuất | Hắc đạoTrực Nguy | Không phạm điều kiêngNgày Canh Tuất, 25/2 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Thiên Lao — trực Nguy. Ngày chông chênh, chỉ hợp việc cúng lễ, kiêng những việc mạo hiểm.
|
| 10/4Thứ Bảy | 4/3 | Kỷ Mùi | Hắc đạoTrực Bình | Không phạm điều kiêngNgày Kỷ Mùi, 4/3 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Chu Tước — trực Bình. Ngày san bằng, hợp việc làm phẳng và củng cố, không hợp việc gieo trồng.
|
| 16/4Thứ Sáu | 10/3 | Ất Sửu | Hắc đạoTrực Thu | Không phạm điều kiêngNgày Ất Sửu, 10/3 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Huyền Vũ — trực Thu. Ngày thu nạp, hợp việc nhận vào, không hợp việc mở ra.
|
| 21/4Thứ Tư | 15/3 | Canh Ngọ | Hắc đạoTrực Mãn | Không phạm điều kiêngNgày Canh Ngọ, 15/3 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Thiên Hình — trực Mãn. Ngày đầy đặn, hợp việc thu nạp và mở mang, không hợp việc tranh chấp.
|
| 22/4Thứ Năm | 16/3 | Tân Mùi | Hắc đạoTrực Bình | Không phạm điều kiêngNgày Tân Mùi, 16/3 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Chu Tước — trực Bình. Ngày san bằng, hợp việc làm phẳng và củng cố, không hợp việc gieo trồng.
|
Ngày bị loại (16 ngày)
Chúng tôi hiện cả phần này để bạn tự đối chiếu, vì có điều kiêng thuộc tập tục chứ không phải phép tính lịch pháp.
- 2/4Tân HợiBách kỵ: Hợi bất giá thú
- 3/4Nhâm TýNgày Tam Nương
- 6/4Ất MãoTrực Bế kiêng cưới hỏi
- 9/4Mậu NgọNgày Tam Nương
- 11/4Canh ThânNgày Nguyệt kỵ
- 13/4Nhâm TuấtNgày Tam Nương · Trực Phá kiêng cưới hỏi
- 14/4Quý HợiBách kỵ: Hợi bất giá thú
- 18/4Đinh MãoTrực Bế kiêng cưới hỏi
- 19/4Mậu ThìnNgày Tam Nương
- 20/4Kỷ TỵNgày Nguyệt kỵ
- 24/4Quý DậuNgày Tam Nương
- 25/4Giáp TuấtTrực Phá kiêng cưới hỏi
- 26/4Ất HợiBách kỵ: Hợi bất giá thú
- 28/4Đinh SửuNgày Tam Nương
- 29/4Mậu DầnNgày Nguyệt kỵ
- 30/4Kỷ MãoTrực Bế kiêng cưới hỏi