Hôm nay 31/08/202619/7 âm lịchNgày Đinh Sửu
Lịch Vàng

Ngày tốt xấu động thổ tháng 11/2027

13 ngày trong tháng qua được cả bốn tầng lọc, 17 ngày bị loại. Chưa lọc theo tuổi.

Ba ngày đứng đầu tháng này

Chưa có năm sinh thì trang chỉ hiện bốn tầng lịch pháp và tập tục; tầng năm mệnh để trống chứ không đoán.

Bốn tầng lọc, xếp theo đúng thứ tự này

  1. Loại ngày kỵ nặng: Tam Nương, Nguyệt kỵ, câu bách kỵ cấm đúng việc này.
  2. Ngày hoàng đạo xếp trên ngày hắc đạo.
  3. Cùng bậc thì ngày nào bắt được nhiều mục tốt hơn xếp trên: trực hợp việc.
  4. Vẫn ngang nhau thì ngày đến trước xếp trước.

Chúng tôi không cộng điểm có trọng số, vì không sách nào cho biết mỗi tầng đáng mấy điểm — cộng ra một con số là tự bịa hệ số. Xem thêm căn cứ riêng của việc động thổ.

Không muốn mỗi tháng vào xem lại? Đăng ký nguồn lịch cho việc này — ngày dùng được sẽ tự hiện trong lịch điện thoại, đã ghép sẵn việc bạn đang xem.

Toàn bộ ngày dùng được (13 ngày)

Danh sách ngày dùng được, xếp theo bốn tầng lọc nêu ở đầu trang
Dương lịchÂm lịchCan ChiNgàyCăn cứ
12/11Thứ Sáu15/10Ất MùiHoàng đạoTrực Thành
1 mục tốt

Ngày Ất Mùi, 15/10 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Minh Đường — trực Thành. Ngày thành tựu, hợp hầu hết việc lớn, không hợp việc tranh chấp.

  • Bắt được: Trực Thành hợp động thổ
6/11Thứ Bảy9/10Kỷ SửuHoàng đạoTrực Bình
Không phạm điều kiêng

Ngày Kỷ Sửu, 9/10 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Ngọc Đường — trực Bình. Ngày san bằng, hợp việc làm phẳng và củng cố, không hợp việc gieo trồng.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
9/11Thứ Ba12/10Nhâm ThìnHoàng đạoTrực Chấp
Không phạm điều kiêng

Ngày Nhâm Thìn, 12/10 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Tư Mệnh — trực Chấp. Ngày nắm giữ, hợp việc tạo tác tại chỗ, không hợp việc di dời.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
18/11Thứ Năm21/10Tân SửuHoàng đạoTrực Mãn
Không phạm điều kiêng

Ngày Tân Sửu, 21/10 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Ngọc Đường — trực Mãn. Ngày đầy đặn, hợp việc thu nạp và mở mang, không hợp việc tranh chấp.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
21/11Chủ nhật24/10Giáp ThìnHoàng đạoTrực Chấp
Không phạm điều kiêng

Ngày Giáp Thìn, 24/10 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Tư Mệnh — trực Chấp. Ngày nắm giữ, hợp việc tạo tác tại chỗ, không hợp việc di dời.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
27/11Thứ Bảy30/10Canh TuấtHoàng đạoTrực Bế
Không phạm điều kiêng

Ngày Canh Tuất, 30/10 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Kim Quỹ — trực Bế. Ngày đóng lại, hợp việc bịt lấp, kiêng việc mở đầu.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
1/11Thứ Hai4/10Giáp ThânHắc đạoTrực Khai
1 mục tốt
14/11Chủ nhật17/10Đinh DậuHắc đạoTrực Khai
1 mục tốt
26/11Thứ Sáu29/10Kỷ DậuHắc đạoTrực Khai
1 mục tốt
5/11Thứ Sáu8/10Mậu TýHắc đạoTrực Mãn
Không phạm điều kiêng

Ngày Mậu Tý, 8/10 âm lịchNgày hắc đạo, thần Bạch Hổ — trực Mãn. Ngày đầy đặn, hợp việc thu nạp và mở mang, không hợp việc tranh chấp.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
7/11Chủ nhật10/10Canh DầnHắc đạoTrực Bình
Không phạm điều kiêng

Ngày Canh Dần, 10/10 âm lịchNgày hắc đạo, thần Thiên Lao — trực Bình. Ngày san bằng, hợp việc làm phẳng và củng cố, không hợp việc gieo trồng.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
13/11Thứ Bảy16/10Bính ThânHắc đạoTrực Thu
Không phạm điều kiêng

Ngày Bính Thân, 16/10 âm lịchNgày hắc đạo, thần Thiên Hình — trực Thu. Ngày thu nạp, hợp việc nhận vào, không hợp việc mở ra.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
25/11Thứ Năm28/10Mậu ThânHắc đạoTrực Thu
Không phạm điều kiêng

Ngày Mậu Thân, 28/10 âm lịchNgày hắc đạo, thần Thiên Hình — trực Thu. Ngày thu nạp, hợp việc nhận vào, không hợp việc mở ra.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.

Ngày bị loại (17 ngày)

Chúng tôi hiện cả phần này để bạn tự đối chiếu, vì có điều kiêng thuộc tập tục chứ không phải phép tính lịch pháp.

  • 2/11Ất DậuNgày Nguyệt kỵ
  • 3/11Bính TuấtTrực Kiến kiêng động thổ
  • 4/11Đinh HợiNgày Tam Nương · Trực Trừ kiêng động thổ
  • 8/11Tân MãoBách kỵ: Mão bất xuyên tỉnh
  • 10/11Quý TỵNgày Tam Nương · Trực Phá kiêng động thổ
  • 11/11Giáp NgọNgày Nguyệt kỵ · Trực Nguy kiêng động thổ
  • 15/11Mậu TuấtNgày Tam Nương
  • 16/11Kỷ HợiTrực Kiến kiêng động thổ
  • 17/11Canh TýTrực Trừ kiêng động thổ
  • 19/11Nhâm DầnNgày Tam Nương
  • 20/11Quý MãoNgày Nguyệt kỵ · Bách kỵ: Mão bất xuyên tỉnh
  • 22/11Ất TỵTrực Phá kiêng động thổ
  • 23/11Bính NgọTrực Nguy kiêng động thổ
  • 24/11Đinh MùiNgày Tam Nương
  • 28/11Tân HợiTrực Kiến kiêng động thổ
  • 29/11Nhâm TýTrực Trừ kiêng động thổ
  • 30/11Quý SửuNgày Tam Nương