Ngày tốt xấu động thổ tháng 12/2027
14 ngày trong tháng qua được cả bốn tầng lọc, 17 ngày bị loại. Chưa lọc theo tuổi.
Ba ngày đứng đầu tháng này
7
Thứ Ba · 10/11 âm lịch
Hoàng đạo · trực Thành
- Trực Thành hợp động thổ
31
Thứ Sáu · 4/12 âm lịch
Hoàng đạo · trực Thành
- Trực Thành hợp động thổ
8
Thứ Tư · 11/11 âm lịch
Hoàng đạo · trực Thu
Chưa có năm sinh thì trang chỉ hiện bốn tầng lịch pháp và tập tục; tầng năm mệnh để trống chứ không đoán.
Bốn tầng lọc, xếp theo đúng thứ tự này
- Loại ngày kỵ nặng: Tam Nương, Nguyệt kỵ, câu bách kỵ cấm đúng việc này.
- Ngày hoàng đạo xếp trên ngày hắc đạo.
- Cùng bậc thì ngày nào bắt được nhiều mục tốt hơn xếp trên: trực hợp việc.
- Vẫn ngang nhau thì ngày đến trước xếp trước.
Chúng tôi không cộng điểm có trọng số, vì không sách nào cho biết mỗi tầng đáng mấy điểm — cộng ra một con số là tự bịa hệ số. Xem thêm căn cứ riêng của việc động thổ.
Không muốn mỗi tháng vào xem lại? Đăng ký nguồn lịch cho việc này — ngày dùng được sẽ tự hiện trong lịch điện thoại, đã ghép sẵn việc bạn đang xem.
Toàn bộ ngày dùng được (14 ngày)
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Ngày | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| 7/12Thứ Ba | 10/11 | Canh Thân | Hoàng đạoTrực Thành | 1 mục tốtNgày Canh Thân, 10/11 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Thanh Long — trực Thành. Ngày thành tựu, hợp hầu hết việc lớn, không hợp việc tranh chấp.
|
| 31/12Thứ Sáu | 4/12 | Giáp Thân | Hoàng đạoTrực Thành | 1 mục tốtNgày Giáp Thân, 4/12 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Tư Mệnh — trực Thành. Ngày thành tựu, hợp hầu hết việc lớn, không hợp việc tranh chấp.
|
| 8/12Thứ Tư | 11/11 | Tân Dậu | Hoàng đạoTrực Thu | Không phạm điều kiêngNgày Tân Dậu, 11/11 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Minh Đường — trực Thu. Ngày thu nạp, hợp việc nhận vào, không hợp việc mở ra.
|
| 28/12Thứ Ba | 1/12 | Tân Tỵ | Hoàng đạoTrực Chấp | Không phạm điều kiêngNgày Tân Tỵ, 1/12 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Ngọc Đường — trực Chấp. Ngày nắm giữ, hợp việc tạo tác tại chỗ, không hợp việc di dời.
|
| 6/12Thứ Hai | 9/11 | Kỷ Mùi | Hắc đạoTrực Thành | 1 mục tốtNgày Kỷ Mùi, 9/11 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Câu Trần — trực Thành. Ngày thành tựu, hợp hầu hết việc lớn, không hợp việc tranh chấp.
|
| 9/12Thứ Năm | 12/11 | Nhâm Tuất | Hắc đạoTrực Khai | 1 mục tốtNgày Nhâm Tuất, 12/11 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Thiên Hình — trực Khai. Ngày mở mang, hợp việc bắt đầu, kiêng việc tang.
|
| 21/12Thứ Ba | 24/11 | Giáp Tuất | Hắc đạoTrực Khai | 1 mục tốtNgày Giáp Tuất, 24/11 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Thiên Hình — trực Khai. Ngày mở mang, hợp việc bắt đầu, kiêng việc tang.
|
| 1/12Thứ Tư | 4/11 | Giáp Dần | Hắc đạoTrực Bình | Không phạm điều kiêngNgày Giáp Dần, 4/11 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Bạch Hổ — trực Bình. Ngày san bằng, hợp việc làm phẳng và củng cố, không hợp việc gieo trồng.
|
| 3/12Thứ Sáu | 6/11 | Bính Thìn | Hắc đạoTrực Chấp | Không phạm điều kiêngNgày Bính Thìn, 6/11 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Thiên Lao — trực Chấp. Ngày nắm giữ, hợp việc tạo tác tại chỗ, không hợp việc di dời.
|
| 13/12Thứ Hai | 16/11 | Bính Dần | Hắc đạoTrực Mãn | Không phạm điều kiêngNgày Bính Dần, 16/11 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Bạch Hổ — trực Mãn. Ngày đầy đặn, hợp việc thu nạp và mở mang, không hợp việc tranh chấp.
|
| 16/12Thứ Năm | 19/11 | Kỷ Tỵ | Hắc đạoTrực Chấp | Không phạm điều kiêngNgày Kỷ Tỵ, 19/11 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Huyền Vũ — trực Chấp. Ngày nắm giữ, hợp việc tạo tác tại chỗ, không hợp việc di dời.
|
| 22/12Thứ Tư | 25/11 | Ất Hợi | Hắc đạoTrực Bế | Không phạm điều kiêngNgày Ất Hợi, 25/11 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Chu Tước — trực Bế. Ngày đóng lại, hợp việc bịt lấp, kiêng việc mở đầu.
|
| 25/12Thứ Bảy | 28/11 | Mậu Dần | Hắc đạoTrực Mãn | Không phạm điều kiêngNgày Mậu Dần, 28/11 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Bạch Hổ — trực Mãn. Ngày đầy đặn, hợp việc thu nạp và mở mang, không hợp việc tranh chấp.
|
| 27/12Thứ Hai | 30/11 | Canh Thìn | Hắc đạoTrực Định | Không phạm điều kiêngNgày Canh Thìn, 30/11 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Thiên Lao — trực Định. Ngày an định, hợp việc trăm năm và ổn định chỗ ở, không hợp việc kiện cáo.
|
Ngày bị loại (17 ngày)
Chúng tôi hiện cả phần này để bạn tự đối chiếu, vì có điều kiêng thuộc tập tục chứ không phải phép tính lịch pháp.
- 2/12Ất MãoNgày Nguyệt kỵ · Bách kỵ: Mão bất xuyên tỉnh
- 4/12Đinh TỵNgày Tam Nương · Trực Phá kiêng động thổ
- 5/12Mậu NgọTrực Nguy kiêng động thổ
- 10/12Quý HợiNgày Tam Nương
- 11/12Giáp TýNgày Nguyệt kỵ · Trực Kiến kiêng động thổ
- 12/12Ất SửuTrực Trừ kiêng động thổ
- 14/12Đinh MãoBách kỵ: Mão bất xuyên tỉnh
- 15/12Mậu ThìnNgày Tam Nương
- 17/12Canh NgọTrực Phá kiêng động thổ
- 18/12Tân MùiTrực Nguy kiêng động thổ
- 19/12Nhâm ThânNgày Tam Nương
- 20/12Quý DậuNgày Nguyệt kỵ
- 23/12Bính TýTrực Kiến kiêng động thổ
- 24/12Đinh SửuNgày Tam Nương · Trực Trừ kiêng động thổ
- 26/12Kỷ MãoBách kỵ: Mão bất xuyên tỉnh
- 29/12Nhâm NgọTrực Phá kiêng động thổ
- 30/12Quý MùiNgày Tam Nương · Trực Nguy kiêng động thổ