Ngày tốt xấu động thổ tháng 4/2026

19 ngày trong tháng qua được cả bốn tầng lọc, 11 ngày bị loại. Chưa lọc theo tuổi.

Ba ngày đứng đầu tháng này

Chưa có năm sinh thì trang chỉ hiện bốn tầng lịch pháp và tập tục; tầng năm mệnh để trống chứ không đoán.

Bốn tầng lọc, xếp theo đúng thứ tự này

  1. Loại ngày kỵ nặng: Tam Nương (theo tục), Nguyệt kỵ, câu bách kỵ cấm đúng việc này. Căn cứ: Chú giải bài “Xem ngày kén giờ” của Phan Kế Bính · theo tục
  2. Ngày hoàng đạo xếp trên ngày hắc đạo.
  3. Cùng bậc thì ngày nào bắt được nhiều mục tốt hơn xếp trên: trực hợp việc.
  4. Vẫn ngang nhau thì ngày đến trước xếp trước.

Chúng tôi không cộng điểm có trọng số, vì không sách nào cho biết mỗi tầng đáng mấy điểm — cộng ra một con số là tự bịa hệ số. Xem thêm căn cứ riêng của việc động thổ.

Không muốn mỗi tháng vào xem lại? Đăng ký nguồn lịch cho việc này — ngày dùng được sẽ tự hiện trong lịch điện thoại, đã ghép sẵn việc bạn đang xem.

Toàn bộ ngày dùng được (19 ngày)

Danh sách ngày dùng được, xếp theo bốn tầng lọc nêu ở đầu trang
Dương lịchÂm lịchCan ChiNgàyCăn cứ
2/4Thứ Năm15/2Bính NgọHoàng đạoTrực Bình
Không phạm điều kiêng
3/4Thứ Sáu16/2Đinh MùiHoàng đạoTrực Định
Không phạm điều kiêng
7/4Thứ Ba20/2Tân HợiHoàng đạoTrực Nguy
Không phạm điều kiêng
12/4Chủ nhật25/2Bính ThìnHoàng đạoTrực Kiến
Không phạm điều kiêng
13/4Thứ Hai26/2Đinh TỵHoàng đạoTrực Trừ
Không phạm điều kiêng
16/4Thứ Năm29/2Canh ThânHoàng đạoTrực Định
Không phạm điều kiêng
17/4Thứ Sáu1/3Tân DậuHoàng đạoTrực Chấp
Không phạm điều kiêng
22/4Thứ Tư6/3Bính DầnHoàng đạoTrực Khai
Không phạm điều kiêng
24/4Thứ Sáu8/3Mậu ThìnHoàng đạoTrực Kiến
Không phạm điều kiêng
25/4Thứ Bảy9/3Kỷ TỵHoàng đạoTrực Trừ
Không phạm điều kiêng
28/4Thứ Ba12/3Nhâm ThânHoàng đạoTrực Định
Không phạm điều kiêng
4/4Thứ Bảy17/2Mậu ThânHắc đạoTrực Chấp
Không phạm điều kiêng
6/4Thứ Hai19/2Canh TuấtHắc đạoTrực Phá
Không phạm điều kiêng
8/4Thứ Tư21/2Nhâm TýHắc đạoTrực Thành
Không phạm điều kiêng
15/4Thứ Tư28/2Kỷ MùiHắc đạoTrực Bình
Không phạm điều kiêng
18/4Thứ Bảy2/3Nhâm TuấtHắc đạoTrực Phá
Không phạm điều kiêng
20/4Thứ Hai4/3Giáp TýHắc đạoTrực Thành
Không phạm điều kiêng
26/4Chủ nhật10/3Canh NgọHắc đạoTrực Mãn
Không phạm điều kiêng
27/4Thứ Hai11/3Tân MùiHắc đạoTrực Bình
Không phạm điều kiêng

Ngày bị loại (11 ngày)

Chúng tôi hiện cả phần này để bạn tự đối chiếu, vì có điều kiêng thuộc tập tục chứ không phải phép tính lịch pháp.

  • 1/4Ất TỵNgày Nguyệt kỵ
  • 5/4Kỷ DậuNgày Tam Nương (theo tục)
  • 9/4Quý SửuNgày Tam Nương (theo tục)
  • 10/4Giáp DầnNgày Nguyệt kỵ
  • 11/4Ất MãoBách kỵ: Mão bất xuyên tỉnh
  • 14/4Mậu NgọNgày Tam Nương (theo tục)
  • 19/4Quý HợiNgày Tam Nương (theo tục)
  • 21/4Ất SửuNgày Nguyệt kỵ
  • 23/4Đinh MãoNgày Tam Nương (theo tục) · Bách kỵ: Mão bất xuyên tỉnh
  • 29/4Quý DậuNgày Tam Nương (theo tục)
  • 30/4Giáp TuấtNgày Nguyệt kỵ