Ngày tốt xấu động thổ tháng 4/2026
12 ngày trong tháng qua được cả bốn tầng lọc, 18 ngày bị loại. Chưa lọc theo tuổi.
Ba ngày đứng đầu tháng này
8
Thứ Tư · 21/2 âm lịch
Hoàng đạo · trực Thành
- Trực Thành hợp động thổ
22
Thứ Tư · 6/3 âm lịch
Hoàng đạo · trực Khai
- Trực Khai hợp động thổ
2
Thứ Năm · 15/2 âm lịch
Hoàng đạo · trực Bình
Chưa có năm sinh thì trang chỉ hiện bốn tầng lịch pháp và tập tục; tầng năm mệnh để trống chứ không đoán.
Bốn tầng lọc, xếp theo đúng thứ tự này
- Loại ngày kỵ nặng: Tam Nương, Nguyệt kỵ, câu bách kỵ cấm đúng việc này.
- Ngày hoàng đạo xếp trên ngày hắc đạo.
- Cùng bậc thì ngày nào bắt được nhiều mục tốt hơn xếp trên: trực hợp việc.
- Vẫn ngang nhau thì ngày đến trước xếp trước.
Chúng tôi không cộng điểm có trọng số, vì không sách nào cho biết mỗi tầng đáng mấy điểm — cộng ra một con số là tự bịa hệ số. Xem thêm căn cứ riêng của việc động thổ.
Không muốn mỗi tháng vào xem lại? Đăng ký nguồn lịch cho việc này — ngày dùng được sẽ tự hiện trong lịch điện thoại, đã ghép sẵn việc bạn đang xem.
Toàn bộ ngày dùng được (12 ngày)
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Ngày | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| 8/4Thứ Tư | 21/2 | Nhâm Tý | Hoàng đạoTrực Thành | 1 mục tốtNgày Nhâm Tý, 21/2 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Tư Mệnh — trực Thành. Ngày thành tựu, hợp hầu hết việc lớn, không hợp việc tranh chấp.
|
| 22/4Thứ Tư | 6/3 | Bính Dần | Hoàng đạoTrực Khai | 1 mục tốtNgày Bính Dần, 6/3 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Tư Mệnh — trực Khai. Ngày mở mang, hợp việc bắt đầu, kiêng việc tang.
|
| 2/4Thứ Năm | 15/2 | Bính Ngọ | Hoàng đạoTrực Bình | Không phạm điều kiêngNgày Bính Ngọ, 15/2 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Kim Quỹ — trực Bình. Ngày san bằng, hợp việc làm phẳng và củng cố, không hợp việc gieo trồng.
|
| 3/4Thứ Sáu | 16/2 | Đinh Mùi | Hoàng đạoTrực Định | Không phạm điều kiêngNgày Đinh Mùi, 16/2 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Bảo Quang — trực Định. Ngày an định, hợp việc trăm năm và ổn định chỗ ở, không hợp việc kiện cáo.
|
| 15/4Thứ Tư | 28/2 | Kỷ Mùi | Hoàng đạoTrực Bình | Không phạm điều kiêngNgày Kỷ Mùi, 28/2 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Bảo Quang — trực Bình. Ngày san bằng, hợp việc làm phẳng và củng cố, không hợp việc gieo trồng.
|
| 17/4Thứ Sáu | 1/3 | Tân Dậu | Hoàng đạoTrực Chấp | Không phạm điều kiêngNgày Tân Dậu, 1/3 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Bảo Quang — trực Chấp. Ngày nắm giữ, hợp việc tạo tác tại chỗ, không hợp việc di dời.
|
| 28/4Thứ Ba | 12/3 | Nhâm Thân | Hoàng đạoTrực Định | Không phạm điều kiêngNgày Nhâm Thân, 12/3 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Kim Quỹ — trực Định. Ngày an định, hợp việc trăm năm và ổn định chỗ ở, không hợp việc kiện cáo.
|
| 20/4Thứ Hai | 4/3 | Giáp Tý | Hắc đạoTrực Thành | 1 mục tốtNgày Giáp Tý, 4/3 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Thiên Lao — trực Thành. Ngày thành tựu, hợp hầu hết việc lớn, không hợp việc tranh chấp.
|
| 4/4Thứ Bảy | 17/2 | Mậu Thân | Hắc đạoTrực Chấp | Không phạm điều kiêngNgày Mậu Thân, 17/2 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Bạch Hổ — trực Chấp. Ngày nắm giữ, hợp việc tạo tác tại chỗ, không hợp việc di dời.
|
| 16/4Thứ Năm | 29/2 | Canh Thân | Hắc đạoTrực Định | Không phạm điều kiêngNgày Canh Thân, 29/2 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Bạch Hổ — trực Định. Ngày an định, hợp việc trăm năm và ổn định chỗ ở, không hợp việc kiện cáo.
|
| 26/4Chủ nhật | 10/3 | Canh Ngọ | Hắc đạoTrực Mãn | Không phạm điều kiêngNgày Canh Ngọ, 10/3 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Thiên Hình — trực Mãn. Ngày đầy đặn, hợp việc thu nạp và mở mang, không hợp việc tranh chấp.
|
| 27/4Thứ Hai | 11/3 | Tân Mùi | Hắc đạoTrực Bình | Không phạm điều kiêngNgày Tân Mùi, 11/3 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Chu Tước — trực Bình. Ngày san bằng, hợp việc làm phẳng và củng cố, không hợp việc gieo trồng.
|
Ngày bị loại (18 ngày)
Chúng tôi hiện cả phần này để bạn tự đối chiếu, vì có điều kiêng thuộc tập tục chứ không phải phép tính lịch pháp.
- 1/4Ất TỵNgày Nguyệt kỵ
- 5/4Kỷ DậuNgày Tam Nương
- 6/4Canh TuấtTrực Phá kiêng động thổ
- 7/4Tân HợiTrực Nguy kiêng động thổ
- 9/4Quý SửuNgày Tam Nương
- 10/4Giáp DầnNgày Nguyệt kỵ
- 11/4Ất MãoBách kỵ: Mão bất xuyên tỉnh
- 12/4Bính ThìnTrực Kiến kiêng động thổ
- 13/4Đinh TỵTrực Trừ kiêng động thổ
- 14/4Mậu NgọNgày Tam Nương
- 18/4Nhâm TuấtTrực Phá kiêng động thổ
- 19/4Quý HợiNgày Tam Nương · Trực Nguy kiêng động thổ
- 21/4Ất SửuNgày Nguyệt kỵ
- 23/4Đinh MãoNgày Tam Nương · Bách kỵ: Mão bất xuyên tỉnh
- 24/4Mậu ThìnTrực Kiến kiêng động thổ
- 25/4Kỷ TỵTrực Trừ kiêng động thổ
- 29/4Quý DậuNgày Tam Nương
- 30/4Giáp TuấtNgày Nguyệt kỵ · Trực Phá kiêng động thổ