Ngày tốt xấu động thổ tháng 4/2027
12 ngày trong tháng qua được cả bốn tầng lọc, 18 ngày bị loại. Chưa lọc theo tuổi.
Ba ngày đứng đầu tháng này
5
Thứ Hai · 29/2 âm lịch
Hoàng đạo · trực Khai
- Trực Khai hợp động thổ
17
Thứ Bảy · 11/3 âm lịch
Hoàng đạo · trực Khai
- Trực Khai hợp động thổ
12
Thứ Hai · 6/3 âm lịch
Hoàng đạo · trực Chấp
Chưa có năm sinh thì trang chỉ hiện bốn tầng lịch pháp và tập tục; tầng năm mệnh để trống chứ không đoán.
Bốn tầng lọc, xếp theo đúng thứ tự này
- Loại ngày kỵ nặng: Tam Nương, Nguyệt kỵ, câu bách kỵ cấm đúng việc này.
- Ngày hoàng đạo xếp trên ngày hắc đạo.
- Cùng bậc thì ngày nào bắt được nhiều mục tốt hơn xếp trên: trực hợp việc.
- Vẫn ngang nhau thì ngày đến trước xếp trước.
Chúng tôi không cộng điểm có trọng số, vì không sách nào cho biết mỗi tầng đáng mấy điểm — cộng ra một con số là tự bịa hệ số. Xem thêm căn cứ riêng của việc động thổ.
Không muốn mỗi tháng vào xem lại? Đăng ký nguồn lịch cho việc này — ngày dùng được sẽ tự hiện trong lịch điện thoại, đã ghép sẵn việc bạn đang xem.
Toàn bộ ngày dùng được (12 ngày)
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Ngày | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| 5/4Thứ Hai | 29/2 | Giáp Dần | Hoàng đạoTrực Khai | 1 mục tốtNgày Giáp Dần, 29/2 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Thanh Long — trực Khai. Ngày mở mang, hợp việc bắt đầu, kiêng việc tang.
|
| 17/4Thứ Bảy | 11/3 | Bính Dần | Hoàng đạoTrực Khai | 1 mục tốtNgày Bính Dần, 11/3 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Tư Mệnh — trực Khai. Ngày mở mang, hợp việc bắt đầu, kiêng việc tang.
|
| 12/4Thứ Hai | 6/3 | Tân Dậu | Hoàng đạoTrực Chấp | Không phạm điều kiêngNgày Tân Dậu, 6/3 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Bảo Quang — trực Chấp. Ngày nắm giữ, hợp việc tạo tác tại chỗ, không hợp việc di dời.
|
| 23/4Thứ Sáu | 17/3 | Nhâm Thân | Hoàng đạoTrực Định | Không phạm điều kiêngNgày Nhâm Thân, 17/3 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Kim Quỹ — trực Định. Ngày an định, hợp việc trăm năm và ổn định chỗ ở, không hợp việc kiện cáo.
|
| 2/4Thứ Sáu | 26/2 | Tân Hợi | Hắc đạoTrực Thành | 1 mục tốtNgày Tân Hợi, 26/2 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Huyền Vũ — trực Thành. Ngày thành tựu, hợp hầu hết việc lớn, không hợp việc tranh chấp.
|
| 4/4Chủ nhật | 28/2 | Quý Sửu | Hắc đạoTrực Khai | 1 mục tốtNgày Quý Sửu, 28/2 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Câu Trần — trực Khai. Ngày mở mang, hợp việc bắt đầu, kiêng việc tang.
|
| 15/4Thứ Năm | 9/3 | Giáp Tý | Hắc đạoTrực Thành | 1 mục tốtNgày Giáp Tý, 9/3 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Thiên Lao — trực Thành. Ngày thành tựu, hợp hầu hết việc lớn, không hợp việc tranh chấp.
|
| 27/4Thứ Ba | 21/3 | Bính Tý | Hắc đạoTrực Thành | 1 mục tốtNgày Bính Tý, 21/3 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Thiên Lao — trực Thành. Ngày thành tựu, hợp hầu hết việc lớn, không hợp việc tranh chấp.
|
| 10/4Thứ Bảy | 4/3 | Kỷ Mùi | Hắc đạoTrực Bình | Không phạm điều kiêngNgày Kỷ Mùi, 4/3 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Chu Tước — trực Bình. Ngày san bằng, hợp việc làm phẳng và củng cố, không hợp việc gieo trồng.
|
| 16/4Thứ Sáu | 10/3 | Ất Sửu | Hắc đạoTrực Thu | Không phạm điều kiêngNgày Ất Sửu, 10/3 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Huyền Vũ — trực Thu. Ngày thu nạp, hợp việc nhận vào, không hợp việc mở ra.
|
| 21/4Thứ Tư | 15/3 | Canh Ngọ | Hắc đạoTrực Mãn | Không phạm điều kiêngNgày Canh Ngọ, 15/3 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Thiên Hình — trực Mãn. Ngày đầy đặn, hợp việc thu nạp và mở mang, không hợp việc tranh chấp.
|
| 22/4Thứ Năm | 16/3 | Tân Mùi | Hắc đạoTrực Bình | Không phạm điều kiêngNgày Tân Mùi, 16/3 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Chu Tước — trực Bình. Ngày san bằng, hợp việc làm phẳng và củng cố, không hợp việc gieo trồng.
|
Ngày bị loại (18 ngày)
Chúng tôi hiện cả phần này để bạn tự đối chiếu, vì có điều kiêng thuộc tập tục chứ không phải phép tính lịch pháp.
- 1/4Canh TuấtTrực Nguy kiêng động thổ
- 3/4Nhâm TýNgày Tam Nương
- 6/4Ất MãoBách kỵ: Mão bất xuyên tỉnh
- 7/4Bính ThìnTrực Kiến kiêng động thổ
- 8/4Đinh TỵTrực Trừ kiêng động thổ
- 9/4Mậu NgọNgày Tam Nương
- 11/4Canh ThânNgày Nguyệt kỵ
- 13/4Nhâm TuấtNgày Tam Nương · Trực Phá kiêng động thổ
- 14/4Quý HợiTrực Nguy kiêng động thổ
- 18/4Đinh MãoBách kỵ: Mão bất xuyên tỉnh
- 19/4Mậu ThìnNgày Tam Nương · Trực Kiến kiêng động thổ
- 20/4Kỷ TỵNgày Nguyệt kỵ · Trực Trừ kiêng động thổ
- 24/4Quý DậuNgày Tam Nương
- 25/4Giáp TuấtTrực Phá kiêng động thổ
- 26/4Ất HợiTrực Nguy kiêng động thổ
- 28/4Đinh SửuNgày Tam Nương
- 29/4Mậu DầnNgày Nguyệt kỵ
- 30/4Kỷ MãoBách kỵ: Mão bất xuyên tỉnh