Ngày tốt xấu động thổ tháng 5/2027
13 ngày trong tháng qua được cả bốn tầng lọc, 18 ngày bị loại. Chưa lọc theo tuổi.
Ba ngày đứng đầu tháng này
22
Thứ Bảy · 17/4 âm lịch
Hoàng đạo · trực Thành
- Trực Thành hợp động thổ
5
Thứ Tư · 29/3 âm lịch
Hoàng đạo · trực Định
7
Thứ Sáu · 2/4 âm lịch
Hoàng đạo · trực Chấp
Chưa có năm sinh thì trang chỉ hiện bốn tầng lịch pháp và tập tục; tầng năm mệnh để trống chứ không đoán.
Bốn tầng lọc, xếp theo đúng thứ tự này
- Loại ngày kỵ nặng: Tam Nương, Nguyệt kỵ, câu bách kỵ cấm đúng việc này.
- Ngày hoàng đạo xếp trên ngày hắc đạo.
- Cùng bậc thì ngày nào bắt được nhiều mục tốt hơn xếp trên: trực hợp việc.
- Vẫn ngang nhau thì ngày đến trước xếp trước.
Chúng tôi không cộng điểm có trọng số, vì không sách nào cho biết mỗi tầng đáng mấy điểm — cộng ra một con số là tự bịa hệ số. Xem thêm căn cứ riêng của việc động thổ.
Không muốn mỗi tháng vào xem lại? Đăng ký nguồn lịch cho việc này — ngày dùng được sẽ tự hiện trong lịch điện thoại, đã ghép sẵn việc bạn đang xem.
Toàn bộ ngày dùng được (13 ngày)
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Ngày | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| 22/5Thứ Bảy | 17/4 | Tân Sửu | Hoàng đạoTrực Thành | 1 mục tốtNgày Tân Sửu, 17/4 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Ngọc Đường — trực Thành. Ngày thành tựu, hợp hầu hết việc lớn, không hợp việc tranh chấp.
|
| 5/5Thứ Tư | 29/3 | Giáp Thân | Hoàng đạoTrực Định | Không phạm điều kiêngNgày Giáp Thân, 29/3 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Kim Quỹ — trực Định. Ngày an định, hợp việc trăm năm và ổn định chỗ ở, không hợp việc kiện cáo.
|
| 7/5Thứ Sáu | 2/4 | Bính Tuất | Hoàng đạoTrực Chấp | Không phạm điều kiêngNgày Bính Tuất, 2/4 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Kim Quỹ — trực Chấp. Ngày nắm giữ, hợp việc tạo tác tại chỗ, không hợp việc di dời.
|
| 13/5Thứ Năm | 8/4 | Nhâm Thìn | Hoàng đạoTrực Bế | Không phạm điều kiêngNgày Nhâm Thìn, 8/4 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Tư Mệnh — trực Bế. Ngày đóng lại, hợp việc bịt lấp, kiêng việc mở đầu.
|
| 16/5Chủ nhật | 11/4 | Ất Mùi | Hoàng đạoTrực Mãn | Không phạm điều kiêngNgày Ất Mùi, 11/4 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Minh Đường — trực Mãn. Ngày đầy đặn, hợp việc thu nạp và mở mang, không hợp việc tranh chấp.
|
| 25/5Thứ Ba | 20/4 | Giáp Thìn | Hoàng đạoTrực Bế | Không phạm điều kiêngNgày Giáp Thìn, 20/4 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Tư Mệnh — trực Bế. Ngày đóng lại, hợp việc bịt lấp, kiêng việc mở đầu.
|
| 31/5Thứ Hai | 26/4 | Canh Tuất | Hoàng đạoTrực Chấp | Không phạm điều kiêngNgày Canh Tuất, 26/4 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Kim Quỹ — trực Chấp. Ngày nắm giữ, hợp việc tạo tác tại chỗ, không hợp việc di dời.
|
| 4/5Thứ Ba | 28/3 | Quý Mùi | Hắc đạoTrực Bình | Không phạm điều kiêngNgày Quý Mùi, 28/3 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Chu Tước — trực Bình. Ngày san bằng, hợp việc làm phẳng và củng cố, không hợp việc gieo trồng.
|
| 6/5Thứ Năm | 1/4 | Ất Dậu | Hắc đạoTrực Định | Không phạm điều kiêngNgày Ất Dậu, 1/4 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Chu Tước — trực Định. Ngày an định, hợp việc trăm năm và ổn định chỗ ở, không hợp việc kiện cáo.
|
| 11/5Thứ Ba | 6/4 | Canh Dần | Hắc đạoTrực Thu | Không phạm điều kiêngNgày Canh Dần, 6/4 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Thiên Lao — trực Thu. Ngày thu nạp, hợp việc nhận vào, không hợp việc mở ra.
|
| 17/5Thứ Hai | 12/4 | Bính Thân | Hắc đạoTrực Bình | Không phạm điều kiêngNgày Bính Thân, 12/4 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Thiên Hình — trực Bình. Ngày san bằng, hợp việc làm phẳng và củng cố, không hợp việc gieo trồng.
|
| 29/5Thứ Bảy | 24/4 | Mậu Thân | Hắc đạoTrực Bình | Không phạm điều kiêngNgày Mậu Thân, 24/4 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Thiên Hình — trực Bình. Ngày san bằng, hợp việc làm phẳng và củng cố, không hợp việc gieo trồng.
|
| 30/5Chủ nhật | 25/4 | Kỷ Dậu | Hắc đạoTrực Định | Không phạm điều kiêngNgày Kỷ Dậu, 25/4 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Chu Tước — trực Định. Ngày an định, hợp việc trăm năm và ổn định chỗ ở, không hợp việc kiện cáo.
|
Ngày bị loại (18 ngày)
Chúng tôi hiện cả phần này để bạn tự đối chiếu, vì có điều kiêng thuộc tập tục chứ không phải phép tính lịch pháp.
- 1/5Canh ThìnTrực Kiến kiêng động thổ
- 2/5Tân TỵTrực Trừ kiêng động thổ
- 3/5Nhâm NgọNgày Tam Nương
- 8/5Đinh HợiNgày Tam Nương · Trực Phá kiêng động thổ
- 9/5Mậu TýTrực Nguy kiêng động thổ
- 10/5Kỷ SửuNgày Nguyệt kỵ
- 12/5Tân MãoNgày Tam Nương · Bách kỵ: Mão bất xuyên tỉnh
- 14/5Quý TỵTrực Kiến kiêng động thổ
- 15/5Giáp NgọTrực Trừ kiêng động thổ
- 18/5Đinh DậuNgày Tam Nương
- 19/5Mậu TuấtNgày Nguyệt kỵ
- 20/5Kỷ HợiTrực Phá kiêng động thổ
- 21/5Canh TýTrực Nguy kiêng động thổ
- 23/5Nhâm DầnNgày Tam Nương
- 24/5Quý MãoBách kỵ: Mão bất xuyên tỉnh
- 26/5Ất TỵTrực Kiến kiêng động thổ
- 27/5Bính NgọNgày Tam Nương · Trực Trừ kiêng động thổ
- 28/5Đinh MùiNgày Nguyệt kỵ