Hôm nay 30/08/202618/7 âm lịchNgày Bính Tý
Lịch Vàng

Ngày tốt xấu động thổ tháng 6/2027

13 ngày trong tháng qua được cả bốn tầng lọc, 17 ngày bị loại. Chưa lọc theo tuổi.

Ba ngày đứng đầu tháng này

Chưa có năm sinh thì trang chỉ hiện bốn tầng lịch pháp và tập tục; tầng năm mệnh để trống chứ không đoán.

Bốn tầng lọc, xếp theo đúng thứ tự này

  1. Loại ngày kỵ nặng: Tam Nương, Nguyệt kỵ, câu bách kỵ cấm đúng việc này.
  2. Ngày hoàng đạo xếp trên ngày hắc đạo.
  3. Cùng bậc thì ngày nào bắt được nhiều mục tốt hơn xếp trên: trực hợp việc.
  4. Vẫn ngang nhau thì ngày đến trước xếp trước.

Chúng tôi không cộng điểm có trọng số, vì không sách nào cho biết mỗi tầng đáng mấy điểm — cộng ra một con số là tự bịa hệ số. Xem thêm căn cứ riêng của việc động thổ.

Không muốn mỗi tháng vào xem lại? Đăng ký nguồn lịch cho việc này — ngày dùng được sẽ tự hiện trong lịch điện thoại, đã ghép sẵn việc bạn đang xem.

Toàn bộ ngày dùng được (13 ngày)

Danh sách ngày dùng được, xếp theo bốn tầng lọc nêu ở đầu trang
Dương lịchÂm lịchCan ChiNgàyCăn cứ
3/6Thứ Năm29/4Quý SửuHoàng đạoTrực Thành
1 mục tốt

Ngày Quý Sửu, 29/4 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Ngọc Đường — trực Thành. Ngày thành tựu, hợp hầu hết việc lớn, không hợp việc tranh chấp.

  • Bắt được: Trực Thành hợp động thổ
10/6Thứ Năm6/5Canh ThânHoàng đạoTrực Mãn
Không phạm điều kiêng

Ngày Canh Thân, 6/5 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Thanh Long — trực Mãn. Ngày đầy đặn, hợp việc thu nạp và mở mang, không hợp việc tranh chấp.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
23/6Thứ Tư19/5Quý DậuHoàng đạoTrực Bình
Không phạm điều kiêng

Ngày Quý Dậu, 19/5 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Minh Đường — trực Bình. Ngày san bằng, hợp việc làm phẳng và củng cố, không hợp việc gieo trồng.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
6/6Chủ nhật2/5Bính ThìnHắc đạoTrực Khai
1 mục tốt
16/6Thứ Tư12/5Bính DầnHắc đạoTrực Thành
1 mục tốt

Ngày Bính Dần, 12/5 âm lịchNgày hắc đạo, thần Bạch Hổ — trực Thành. Ngày thành tựu, hợp hầu hết việc lớn, không hợp việc tranh chấp.

  • Bắt được: Trực Thành hợp động thổ
28/6Thứ Hai24/5Mậu DầnHắc đạoTrực Thành
1 mục tốt

Ngày Mậu Dần, 24/5 âm lịchNgày hắc đạo, thần Bạch Hổ — trực Thành. Ngày thành tựu, hợp hầu hết việc lớn, không hợp việc tranh chấp.

  • Bắt được: Trực Thành hợp động thổ
30/6Thứ Tư26/5Canh ThìnHắc đạoTrực Khai
1 mục tốt
4/6Thứ Sáu30/4Giáp DầnHắc đạoTrực Thu
Không phạm điều kiêng

Ngày Giáp Dần, 30/4 âm lịchNgày hắc đạo, thần Thiên Lao — trực Thu. Ngày thu nạp, hợp việc nhận vào, không hợp việc mở ra.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
12/6Thứ Bảy8/5Nhâm TuấtHắc đạoTrực Định
Không phạm điều kiêng

Ngày Nhâm Tuất, 8/5 âm lịchNgày hắc đạo, thần Thiên Hình — trực Định. Ngày an định, hợp việc trăm năm và ổn định chỗ ở, không hợp việc kiện cáo.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
13/6Chủ nhật9/5Quý HợiHắc đạoTrực Chấp
Không phạm điều kiêng

Ngày Quý Hợi, 9/5 âm lịchNgày hắc đạo, thần Chu Tước — trực Chấp. Ngày nắm giữ, hợp việc tạo tác tại chỗ, không hợp việc di dời.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
19/6Thứ Bảy15/5Kỷ TỵHắc đạoTrực Bế
Không phạm điều kiêng

Ngày Kỷ Tỵ, 15/5 âm lịchNgày hắc đạo, thần Huyền Vũ — trực Bế. Ngày đóng lại, hợp việc bịt lấp, kiêng việc mở đầu.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
24/6Thứ Năm20/5Giáp TuấtHắc đạoTrực Định
Không phạm điều kiêng

Ngày Giáp Tuất, 20/5 âm lịchNgày hắc đạo, thần Thiên Hình — trực Định. Ngày an định, hợp việc trăm năm và ổn định chỗ ở, không hợp việc kiện cáo.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
25/6Thứ Sáu21/5Ất HợiHắc đạoTrực Chấp
Không phạm điều kiêng

Ngày Ất Hợi, 21/5 âm lịchNgày hắc đạo, thần Chu Tước — trực Chấp. Ngày nắm giữ, hợp việc tạo tác tại chỗ, không hợp việc di dời.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.

Ngày bị loại (17 ngày)

Chúng tôi hiện cả phần này để bạn tự đối chiếu, vì có điều kiêng thuộc tập tục chứ không phải phép tính lịch pháp.

  • 1/6Tân HợiNgày Tam Nương · Trực Phá kiêng động thổ
  • 2/6Nhâm TýTrực Nguy kiêng động thổ
  • 5/6Ất MãoBách kỵ: Mão bất xuyên tỉnh
  • 7/6Đinh TỵNgày Tam Nương
  • 8/6Mậu NgọTrực Kiến kiêng động thổ
  • 9/6Kỷ MùiNgày Nguyệt kỵ · Trực Trừ kiêng động thổ
  • 11/6Tân DậuNgày Tam Nương
  • 14/6Giáp TýTrực Phá kiêng động thổ
  • 15/6Ất SửuTrực Nguy kiêng động thổ
  • 17/6Đinh MãoNgày Tam Nương · Bách kỵ: Mão bất xuyên tỉnh
  • 18/6Mậu ThìnNgày Nguyệt kỵ
  • 20/6Canh NgọTrực Kiến kiêng động thổ
  • 21/6Tân MùiTrực Trừ kiêng động thổ
  • 22/6Nhâm ThânNgày Tam Nương
  • 26/6Bính TýNgày Tam Nương · Trực Phá kiêng động thổ
  • 27/6Đinh SửuNgày Nguyệt kỵ · Trực Nguy kiêng động thổ
  • 29/6Kỷ MãoBách kỵ: Mão bất xuyên tỉnh