Ngày tốt xấu động thổ tháng 6/2027
13 ngày trong tháng qua được cả bốn tầng lọc, 17 ngày bị loại. Chưa lọc theo tuổi.
Ba ngày đứng đầu tháng này
3
Thứ Năm · 29/4 âm lịch
Hoàng đạo · trực Thành
- Trực Thành hợp động thổ
10
Thứ Năm · 6/5 âm lịch
Hoàng đạo · trực Mãn
23
Thứ Tư · 19/5 âm lịch
Hoàng đạo · trực Bình
Chưa có năm sinh thì trang chỉ hiện bốn tầng lịch pháp và tập tục; tầng năm mệnh để trống chứ không đoán.
Bốn tầng lọc, xếp theo đúng thứ tự này
- Loại ngày kỵ nặng: Tam Nương, Nguyệt kỵ, câu bách kỵ cấm đúng việc này.
- Ngày hoàng đạo xếp trên ngày hắc đạo.
- Cùng bậc thì ngày nào bắt được nhiều mục tốt hơn xếp trên: trực hợp việc.
- Vẫn ngang nhau thì ngày đến trước xếp trước.
Chúng tôi không cộng điểm có trọng số, vì không sách nào cho biết mỗi tầng đáng mấy điểm — cộng ra một con số là tự bịa hệ số. Xem thêm căn cứ riêng của việc động thổ.
Không muốn mỗi tháng vào xem lại? Đăng ký nguồn lịch cho việc này — ngày dùng được sẽ tự hiện trong lịch điện thoại, đã ghép sẵn việc bạn đang xem.
Toàn bộ ngày dùng được (13 ngày)
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Ngày | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| 3/6Thứ Năm | 29/4 | Quý Sửu | Hoàng đạoTrực Thành | 1 mục tốtNgày Quý Sửu, 29/4 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Ngọc Đường — trực Thành. Ngày thành tựu, hợp hầu hết việc lớn, không hợp việc tranh chấp.
|
| 10/6Thứ Năm | 6/5 | Canh Thân | Hoàng đạoTrực Mãn | Không phạm điều kiêngNgày Canh Thân, 6/5 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Thanh Long — trực Mãn. Ngày đầy đặn, hợp việc thu nạp và mở mang, không hợp việc tranh chấp.
|
| 23/6Thứ Tư | 19/5 | Quý Dậu | Hoàng đạoTrực Bình | Không phạm điều kiêngNgày Quý Dậu, 19/5 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Minh Đường — trực Bình. Ngày san bằng, hợp việc làm phẳng và củng cố, không hợp việc gieo trồng.
|
| 6/6Chủ nhật | 2/5 | Bính Thìn | Hắc đạoTrực Khai | 1 mục tốtNgày Bính Thìn, 2/5 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Thiên Lao — trực Khai. Ngày mở mang, hợp việc bắt đầu, kiêng việc tang.
|
| 16/6Thứ Tư | 12/5 | Bính Dần | Hắc đạoTrực Thành | 1 mục tốtNgày Bính Dần, 12/5 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Bạch Hổ — trực Thành. Ngày thành tựu, hợp hầu hết việc lớn, không hợp việc tranh chấp.
|
| 28/6Thứ Hai | 24/5 | Mậu Dần | Hắc đạoTrực Thành | 1 mục tốtNgày Mậu Dần, 24/5 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Bạch Hổ — trực Thành. Ngày thành tựu, hợp hầu hết việc lớn, không hợp việc tranh chấp.
|
| 30/6Thứ Tư | 26/5 | Canh Thìn | Hắc đạoTrực Khai | 1 mục tốtNgày Canh Thìn, 26/5 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Thiên Lao — trực Khai. Ngày mở mang, hợp việc bắt đầu, kiêng việc tang.
|
| 4/6Thứ Sáu | 30/4 | Giáp Dần | Hắc đạoTrực Thu | Không phạm điều kiêngNgày Giáp Dần, 30/4 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Thiên Lao — trực Thu. Ngày thu nạp, hợp việc nhận vào, không hợp việc mở ra.
|
| 12/6Thứ Bảy | 8/5 | Nhâm Tuất | Hắc đạoTrực Định | Không phạm điều kiêngNgày Nhâm Tuất, 8/5 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Thiên Hình — trực Định. Ngày an định, hợp việc trăm năm và ổn định chỗ ở, không hợp việc kiện cáo.
|
| 13/6Chủ nhật | 9/5 | Quý Hợi | Hắc đạoTrực Chấp | Không phạm điều kiêngNgày Quý Hợi, 9/5 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Chu Tước — trực Chấp. Ngày nắm giữ, hợp việc tạo tác tại chỗ, không hợp việc di dời.
|
| 19/6Thứ Bảy | 15/5 | Kỷ Tỵ | Hắc đạoTrực Bế | Không phạm điều kiêngNgày Kỷ Tỵ, 15/5 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Huyền Vũ — trực Bế. Ngày đóng lại, hợp việc bịt lấp, kiêng việc mở đầu.
|
| 24/6Thứ Năm | 20/5 | Giáp Tuất | Hắc đạoTrực Định | Không phạm điều kiêngNgày Giáp Tuất, 20/5 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Thiên Hình — trực Định. Ngày an định, hợp việc trăm năm và ổn định chỗ ở, không hợp việc kiện cáo.
|
| 25/6Thứ Sáu | 21/5 | Ất Hợi | Hắc đạoTrực Chấp | Không phạm điều kiêngNgày Ất Hợi, 21/5 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Chu Tước — trực Chấp. Ngày nắm giữ, hợp việc tạo tác tại chỗ, không hợp việc di dời.
|
Ngày bị loại (17 ngày)
Chúng tôi hiện cả phần này để bạn tự đối chiếu, vì có điều kiêng thuộc tập tục chứ không phải phép tính lịch pháp.
- 1/6Tân HợiNgày Tam Nương · Trực Phá kiêng động thổ
- 2/6Nhâm TýTrực Nguy kiêng động thổ
- 5/6Ất MãoBách kỵ: Mão bất xuyên tỉnh
- 7/6Đinh TỵNgày Tam Nương
- 8/6Mậu NgọTrực Kiến kiêng động thổ
- 9/6Kỷ MùiNgày Nguyệt kỵ · Trực Trừ kiêng động thổ
- 11/6Tân DậuNgày Tam Nương
- 14/6Giáp TýTrực Phá kiêng động thổ
- 15/6Ất SửuTrực Nguy kiêng động thổ
- 17/6Đinh MãoNgày Tam Nương · Bách kỵ: Mão bất xuyên tỉnh
- 18/6Mậu ThìnNgày Nguyệt kỵ
- 20/6Canh NgọTrực Kiến kiêng động thổ
- 21/6Tân MùiTrực Trừ kiêng động thổ
- 22/6Nhâm ThânNgày Tam Nương
- 26/6Bính TýNgày Tam Nương · Trực Phá kiêng động thổ
- 27/6Đinh SửuNgày Nguyệt kỵ · Trực Nguy kiêng động thổ
- 29/6Kỷ MãoBách kỵ: Mão bất xuyên tỉnh