Ngày tốt xấu động thổ tháng 8/2026
15 ngày trong tháng qua được cả bốn tầng lọc, 16 ngày bị loại. Chưa lọc theo tuổi.
Ba ngày đứng đầu tháng này
22
Thứ Bảy · 10/7 âm lịch
Hoàng đạo · trực Thành
- Trực Thành hợp động thổ
11
Thứ Ba · 29/6 âm lịch
Hoàng đạo · trực Thu
13
Thứ Năm · 1/7 âm lịch
Hoàng đạo · trực Bế
Chưa có năm sinh thì trang chỉ hiện bốn tầng lịch pháp và tập tục; tầng năm mệnh để trống chứ không đoán.
Bốn tầng lọc, xếp theo đúng thứ tự này
- Loại ngày kỵ nặng: Tam Nương, Nguyệt kỵ, câu bách kỵ cấm đúng việc này.
- Ngày hoàng đạo xếp trên ngày hắc đạo.
- Cùng bậc thì ngày nào bắt được nhiều mục tốt hơn xếp trên: trực hợp việc.
- Vẫn ngang nhau thì ngày đến trước xếp trước.
Chúng tôi không cộng điểm có trọng số, vì không sách nào cho biết mỗi tầng đáng mấy điểm — cộng ra một con số là tự bịa hệ số. Xem thêm căn cứ riêng của việc động thổ.
Không muốn mỗi tháng vào xem lại? Đăng ký nguồn lịch cho việc này — ngày dùng được sẽ tự hiện trong lịch điện thoại, đã ghép sẵn việc bạn đang xem.
Toàn bộ ngày dùng được (15 ngày)
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Ngày | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| 22/8Thứ Bảy | 10/7 | Mậu Thìn | Hoàng đạoTrực Thành | 1 mục tốtNgày Mậu Thìn, 10/7 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Kim Quỹ — trực Thành. Ngày thành tựu, hợp hầu hết việc lớn, không hợp việc tranh chấp.
|
| 11/8Thứ Ba | 29/6 | Đinh Tỵ | Hoàng đạoTrực Thu | Không phạm điều kiêngNgày Đinh Tỵ, 29/6 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Ngọc Đường — trực Thu. Ngày thu nạp, hợp việc nhận vào, không hợp việc mở ra.
|
| 13/8Thứ Năm | 1/7 | Kỷ Mùi | Hoàng đạoTrực Bế | Không phạm điều kiêngNgày Kỷ Mùi, 1/7 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Ngọc Đường — trực Bế. Ngày đóng lại, hợp việc bịt lấp, kiêng việc mở đầu.
|
| 16/8Chủ nhật | 4/7 | Nhâm Tuất | Hoàng đạoTrực Mãn | Không phạm điều kiêngNgày Nhâm Tuất, 4/7 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Tư Mệnh — trực Mãn. Ngày đầy đặn, hợp việc thu nạp và mở mang, không hợp việc tranh chấp.
|
| 18/8Thứ Ba | 6/7 | Giáp Tý | Hoàng đạoTrực Định | Không phạm điều kiêngNgày Giáp Tý, 6/7 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Thanh Long — trực Định. Ngày an định, hợp việc trăm năm và ổn định chỗ ở, không hợp việc kiện cáo.
|
| 23/8Chủ nhật | 11/7 | Kỷ Tỵ | Hoàng đạoTrực Thu | Không phạm điều kiêngNgày Kỷ Tỵ, 11/7 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Bảo Quang — trực Thu. Ngày thu nạp, hợp việc nhận vào, không hợp việc mở ra.
|
| 28/8Thứ Sáu | 16/7 | Giáp Tuất | Hoàng đạoTrực Mãn | Không phạm điều kiêngNgày Giáp Tuất, 16/7 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Tư Mệnh — trực Mãn. Ngày đầy đặn, hợp việc thu nạp và mở mang, không hợp việc tranh chấp.
|
| 31/8Thứ Hai | 19/7 | Đinh Sửu | Hoàng đạoTrực Chấp | Không phạm điều kiêngNgày Đinh Sửu, 19/7 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Minh Đường — trực Chấp. Ngày nắm giữ, hợp việc tạo tác tại chỗ, không hợp việc di dời.
|
| 10/8Thứ Hai | 28/6 | Bính Thìn | Hắc đạoTrực Thành | 1 mục tốtNgày Bính Thìn, 28/6 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Bạch Hổ — trực Thành. Ngày thành tựu, hợp hầu hết việc lớn, không hợp việc tranh chấp.
|
| 12/8Thứ Tư | 30/6 | Mậu Ngọ | Hắc đạoTrực Khai | 1 mục tốtNgày Mậu Ngọ, 30/6 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Thiên Lao — trực Khai. Ngày mở mang, hợp việc bắt đầu, kiêng việc tang.
|
| 24/8Thứ Hai | 12/7 | Canh Ngọ | Hắc đạoTrực Khai | 1 mục tốtNgày Canh Ngọ, 12/7 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Bạch Hổ — trực Khai. Ngày mở mang, hợp việc bắt đầu, kiêng việc tang.
|
| 3/8Thứ Hai | 21/6 | Kỷ Dậu | Hắc đạoTrực Mãn | Không phạm điều kiêngNgày Kỷ Dậu, 21/6 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Câu Trần — trực Mãn. Ngày đầy đặn, hợp việc thu nạp và mở mang, không hợp việc tranh chấp.
|
| 6/8Thứ Năm | 24/6 | Nhâm Tý | Hắc đạoTrực Chấp | Không phạm điều kiêngNgày Nhâm Tý, 24/6 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Thiên Hình — trực Chấp. Ngày nắm giữ, hợp việc tạo tác tại chỗ, không hợp việc di dời.
|
| 7/8Thứ Sáu | 25/6 | Quý Sửu | Hắc đạoTrực Chấp | Không phạm điều kiêngNgày Quý Sửu, 25/6 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Chu Tước — trực Chấp. Ngày nắm giữ, hợp việc tạo tác tại chỗ, không hợp việc di dời.
|
| 29/8Thứ Bảy | 17/7 | Ất Hợi | Hắc đạoTrực Bình | Không phạm điều kiêngNgày Ất Hợi, 17/7 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Câu Trần — trực Bình. Ngày san bằng, hợp việc làm phẳng và củng cố, không hợp việc gieo trồng.
|
Ngày bị loại (16 ngày)
Chúng tôi hiện cả phần này để bạn tự đối chiếu, vì có điều kiêng thuộc tập tục chứ không phải phép tính lịch pháp.
- 1/8Đinh MùiTrực Kiến kiêng động thổ
- 2/8Mậu ThânTrực Trừ kiêng động thổ
- 4/8Canh TuấtNgày Tam Nương
- 5/8Tân HợiNgày Nguyệt kỵ
- 8/8Giáp DầnTrực Phá kiêng động thổ
- 9/8Ất MãoNgày Tam Nương · Bách kỵ: Mão bất xuyên tỉnh · Trực Nguy kiêng động thổ
- 14/8Canh ThânTrực Kiến kiêng động thổ
- 15/8Tân DậuNgày Tam Nương · Trực Trừ kiêng động thổ
- 17/8Quý HợiNgày Nguyệt kỵ
- 19/8Ất SửuNgày Tam Nương
- 20/8Bính DầnTrực Phá kiêng động thổ
- 21/8Đinh MãoBách kỵ: Mão bất xuyên tỉnh · Trực Nguy kiêng động thổ
- 25/8Tân MùiNgày Tam Nương
- 26/8Nhâm ThânNgày Nguyệt kỵ · Trực Kiến kiêng động thổ
- 27/8Quý DậuTrực Trừ kiêng động thổ
- 30/8Bính TýNgày Tam Nương