Hôm nay 30/08/202618/7 âm lịchNgày Bính Tý
Lịch Vàng

Ngày tốt xấu động thổ tháng 9/2026

13 ngày trong tháng qua được cả bốn tầng lọc, 17 ngày bị loại. Chưa lọc theo tuổi.

Ba ngày đứng đầu tháng này

Chưa có năm sinh thì trang chỉ hiện bốn tầng lịch pháp và tập tục; tầng năm mệnh để trống chứ không đoán.

Bốn tầng lọc, xếp theo đúng thứ tự này

  1. Loại ngày kỵ nặng: Tam Nương, Nguyệt kỵ, câu bách kỵ cấm đúng việc này.
  2. Ngày hoàng đạo xếp trên ngày hắc đạo.
  3. Cùng bậc thì ngày nào bắt được nhiều mục tốt hơn xếp trên: trực hợp việc.
  4. Vẫn ngang nhau thì ngày đến trước xếp trước.

Chúng tôi không cộng điểm có trọng số, vì không sách nào cho biết mỗi tầng đáng mấy điểm — cộng ra một con số là tự bịa hệ số. Xem thêm căn cứ riêng của việc động thổ.

Không muốn mỗi tháng vào xem lại? Đăng ký nguồn lịch cho việc này — ngày dùng được sẽ tự hiện trong lịch điện thoại, đã ghép sẵn việc bạn đang xem.

Toàn bộ ngày dùng được (13 ngày)

Danh sách ngày dùng được, xếp theo bốn tầng lọc nêu ở đầu trang
Dương lịchÂm lịchCan ChiNgàyCăn cứ
18/9Thứ Sáu8/8Ất MùiHoàng đạoTrực Khai
1 mục tốt
30/9Thứ Tư20/8Đinh MùiHoàng đạoTrực Khai
1 mục tốt
6/9Chủ nhật25/7Quý MùiHoàng đạoTrực Bế
Không phạm điều kiêng

Ngày Quý Mùi, 25/7 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Ngọc Đường — trực Bế. Ngày đóng lại, hợp việc bịt lấp, kiêng việc mở đầu.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
11/9Thứ Sáu1/8Mậu TýHoàng đạoTrực Bình
Không phạm điều kiêng

Ngày Mậu Tý, 1/8 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Tư Mệnh — trực Bình. Ngày san bằng, hợp việc làm phẳng và củng cố, không hợp việc gieo trồng.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
25/9Thứ Sáu15/8Nhâm DầnHoàng đạoTrực Chấp
Không phạm điều kiêng

Ngày Nhâm Dần, 15/8 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Thanh Long — trực Chấp. Ngày nắm giữ, hợp việc tạo tác tại chỗ, không hợp việc di dời.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
29/9Thứ Ba19/8Bính NgọHoàng đạoTrực Thu
Không phạm điều kiêng

Ngày Bính Ngọ, 19/8 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Kim Quỹ — trực Thu. Ngày thu nạp, hợp việc nhận vào, không hợp việc mở ra.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
5/9Thứ Bảy24/7Nhâm NgọHắc đạoTrực Khai
1 mục tốt
16/9Thứ Tư6/8Quý TỵHắc đạoTrực Thành
1 mục tốt
7/9Thứ Hai26/7Giáp ThânHắc đạoTrực Bế
Không phạm điều kiêng

Ngày Giáp Thân, 26/7 âm lịchNgày hắc đạo, thần Thiên Lao — trực Bế. Ngày đóng lại, hợp việc bịt lấp, kiêng việc mở đầu.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
10/9Thứ Năm29/7Đinh HợiHắc đạoTrực Mãn
Không phạm điều kiêng

Ngày Đinh Hợi, 29/7 âm lịchNgày hắc đạo, thần Câu Trần — trực Mãn. Ngày đầy đặn, hợp việc thu nạp và mở mang, không hợp việc tranh chấp.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
12/9Thứ Bảy2/8Kỷ SửuHắc đạoTrực Định
Không phạm điều kiêng

Ngày Kỷ Sửu, 2/8 âm lịchNgày hắc đạo, thần Câu Trần — trực Định. Ngày an định, hợp việc trăm năm và ổn định chỗ ở, không hợp việc kiện cáo.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
19/9Thứ Bảy9/8Bính ThânHắc đạoTrực Bế
Không phạm điều kiêng

Ngày Bính Thân, 9/8 âm lịchNgày hắc đạo, thần Bạch Hổ — trực Bế. Ngày đóng lại, hợp việc bịt lấp, kiêng việc mở đầu.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
22/9Thứ Ba12/8Kỷ HợiHắc đạoTrực Mãn
Không phạm điều kiêng

Ngày Kỷ Hợi, 12/8 âm lịchNgày hắc đạo, thần Huyền Vũ — trực Mãn. Ngày đầy đặn, hợp việc thu nạp và mở mang, không hợp việc tranh chấp.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.

Ngày bị loại (17 ngày)

Chúng tôi hiện cả phần này để bạn tự đối chiếu, vì có điều kiêng thuộc tập tục chứ không phải phép tính lịch pháp.

  • 1/9Mậu DầnTrực Phá kiêng động thổ
  • 2/9Kỷ MãoBách kỵ: Mão bất xuyên tỉnh · Trực Nguy kiêng động thổ
  • 3/9Canh ThìnNgày Tam Nương
  • 4/9Tân TỵNgày Nguyệt kỵ
  • 8/9Ất DậuNgày Tam Nương · Trực Kiến kiêng động thổ
  • 9/9Bính TuấtTrực Trừ kiêng động thổ
  • 13/9Canh DầnNgày Tam Nương
  • 14/9Tân MãoBách kỵ: Mão bất xuyên tỉnh · Trực Phá kiêng động thổ
  • 15/9Nhâm ThìnNgày Nguyệt kỵ · Trực Nguy kiêng động thổ
  • 17/9Giáp NgọNgày Tam Nương
  • 20/9Đinh DậuTrực Kiến kiêng động thổ
  • 21/9Mậu TuấtTrực Trừ kiêng động thổ
  • 23/9Canh TýNgày Tam Nương
  • 24/9Tân SửuNgày Nguyệt kỵ
  • 26/9Quý MãoBách kỵ: Mão bất xuyên tỉnh · Trực Phá kiêng động thổ
  • 27/9Giáp ThìnTrực Nguy kiêng động thổ
  • 28/9Ất TỵNgày Tam Nương