Hôm nay 30/08/202618/7 âm lịchNgày Bính Tý
Lịch Vàng

Ngày tốt xấu khai trương tháng 5/2027

10 ngày trong tháng qua được cả bốn tầng lọc, 21 ngày bị loại. Chưa lọc theo tuổi.

Ba ngày đứng đầu tháng này

Chưa có năm sinh thì trang chỉ hiện bốn tầng lịch pháp và tập tục; tầng năm mệnh để trống chứ không đoán.

Bốn tầng lọc, xếp theo đúng thứ tự này

  1. Loại ngày kỵ nặng: Tam Nương, Nguyệt kỵ, câu bách kỵ cấm đúng việc này.
  2. Ngày hoàng đạo xếp trên ngày hắc đạo.
  3. Cùng bậc thì ngày nào bắt được nhiều mục tốt hơn xếp trên: trực hợp việc.
  4. Vẫn ngang nhau thì ngày đến trước xếp trước.

Chúng tôi không cộng điểm có trọng số, vì không sách nào cho biết mỗi tầng đáng mấy điểm — cộng ra một con số là tự bịa hệ số. Xem thêm căn cứ riêng của việc khai trương.

Không muốn mỗi tháng vào xem lại? Đăng ký nguồn lịch cho việc này — ngày dùng được sẽ tự hiện trong lịch điện thoại, đã ghép sẵn việc bạn đang xem.

Toàn bộ ngày dùng được (10 ngày)

Danh sách ngày dùng được, xếp theo bốn tầng lọc nêu ở đầu trang
Dương lịchÂm lịchCan ChiNgàyCăn cứ
16/5Chủ nhật11/4Ất MùiHoàng đạoTrực Mãn
1 mục tốt

Ngày Ất Mùi, 11/4 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Minh Đường — trực Mãn. Ngày đầy đặn, hợp việc thu nạp và mở mang, không hợp việc tranh chấp.

  • Bắt được: Trực Mãn hợp khai trương
22/5Thứ Bảy17/4Tân SửuHoàng đạoTrực Thành
1 mục tốt

Ngày Tân Sửu, 17/4 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Ngọc Đường — trực Thành. Ngày thành tựu, hợp hầu hết việc lớn, không hợp việc tranh chấp.

  • Bắt được: Trực Thành hợp khai trương
1/5Thứ Bảy25/3Canh ThìnHoàng đạoTrực Kiến
Không phạm điều kiêng

Ngày Canh Thìn, 25/3 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Thanh Long — trực Kiến. Ngày mở đầu, hợp việc khởi sự và ra mắt, không hợp việc chạm đất.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
6/5Thứ Năm1/4Ất DậuHắc đạoTrực Định
1 mục tốt

Ngày Ất Dậu, 1/4 âm lịchNgày hắc đạo, thần Chu Tước — trực Định. Ngày an định, hợp việc trăm năm và ổn định chỗ ở, không hợp việc kiện cáo.

  • Bắt được: Trực Định hợp khai trương
24/5Thứ Hai19/4Quý MãoHắc đạoTrực Khai
1 mục tốt
30/5Chủ nhật25/4Kỷ DậuHắc đạoTrực Định
1 mục tốt

Ngày Kỷ Dậu, 25/4 âm lịchNgày hắc đạo, thần Chu Tước — trực Định. Ngày an định, hợp việc trăm năm và ổn định chỗ ở, không hợp việc kiện cáo.

  • Bắt được: Trực Định hợp khai trương
9/5Chủ nhật4/4Mậu TýHắc đạoTrực Nguy
Không phạm điều kiêng

Ngày Mậu Tý, 4/4 âm lịchNgày hắc đạo, thần Bạch Hổ — trực Nguy. Ngày chông chênh, chỉ hợp việc cúng lễ, kiêng những việc mạo hiểm.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
14/5Thứ Sáu9/4Quý TỵHắc đạoTrực Kiến
Không phạm điều kiêng

Ngày Quý Tỵ, 9/4 âm lịchNgày hắc đạo, thần Câu Trần — trực Kiến. Ngày mở đầu, hợp việc khởi sự và ra mắt, không hợp việc chạm đất.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
21/5Thứ Sáu16/4Canh TýHắc đạoTrực Nguy
Không phạm điều kiêng

Ngày Canh Tý, 16/4 âm lịchNgày hắc đạo, thần Bạch Hổ — trực Nguy. Ngày chông chênh, chỉ hợp việc cúng lễ, kiêng những việc mạo hiểm.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
26/5Thứ Tư21/4Ất TỵHắc đạoTrực Kiến
Không phạm điều kiêng

Ngày Ất Tỵ, 21/4 âm lịchNgày hắc đạo, thần Câu Trần — trực Kiến. Ngày mở đầu, hợp việc khởi sự và ra mắt, không hợp việc chạm đất.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.

Ngày bị loại (21 ngày)

Chúng tôi hiện cả phần này để bạn tự đối chiếu, vì có điều kiêng thuộc tập tục chứ không phải phép tính lịch pháp.

  • 2/5Tân TỵTrực Trừ kiêng khai trương
  • 3/5Nhâm NgọNgày Tam Nương
  • 4/5Quý MùiTrực Bình kiêng khai trương
  • 5/5Giáp ThânBách kỵ: Giáp bất khai thương
  • 7/5Bính TuấtTrực Chấp kiêng khai trương
  • 8/5Đinh HợiNgày Tam Nương · Trực Phá kiêng khai trương
  • 10/5Kỷ SửuNgày Nguyệt kỵ
  • 11/5Canh DầnTrực Thu kiêng khai trương
  • 12/5Tân MãoNgày Tam Nương
  • 13/5Nhâm ThìnTrực Bế kiêng khai trương
  • 15/5Giáp NgọBách kỵ: Giáp bất khai thương · Trực Trừ kiêng khai trương
  • 17/5Bính ThânTrực Bình kiêng khai trương
  • 18/5Đinh DậuNgày Tam Nương
  • 19/5Mậu TuấtNgày Nguyệt kỵ · Trực Chấp kiêng khai trương
  • 20/5Kỷ HợiTrực Phá kiêng khai trương
  • 23/5Nhâm DầnNgày Tam Nương · Trực Thu kiêng khai trương
  • 25/5Giáp ThìnBách kỵ: Giáp bất khai thương · Trực Bế kiêng khai trương
  • 27/5Bính NgọNgày Tam Nương · Trực Trừ kiêng khai trương
  • 28/5Đinh MùiNgày Nguyệt kỵ
  • 29/5Mậu ThânTrực Bình kiêng khai trương
  • 31/5Canh TuấtTrực Chấp kiêng khai trương