Hôm nay 30/08/202618/7 âm lịchNgày Bính Tý
Lịch Vàng

Ngày tốt xấu khai trương tháng 6/2027

12 ngày trong tháng qua được cả bốn tầng lọc, 18 ngày bị loại. Chưa lọc theo tuổi.

Ba ngày đứng đầu tháng này

Chưa có năm sinh thì trang chỉ hiện bốn tầng lịch pháp và tập tục; tầng năm mệnh để trống chứ không đoán.

Bốn tầng lọc, xếp theo đúng thứ tự này

  1. Loại ngày kỵ nặng: Tam Nương, Nguyệt kỵ, câu bách kỵ cấm đúng việc này.
  2. Ngày hoàng đạo xếp trên ngày hắc đạo.
  3. Cùng bậc thì ngày nào bắt được nhiều mục tốt hơn xếp trên: trực hợp việc.
  4. Vẫn ngang nhau thì ngày đến trước xếp trước.

Chúng tôi không cộng điểm có trọng số, vì không sách nào cho biết mỗi tầng đáng mấy điểm — cộng ra một con số là tự bịa hệ số. Xem thêm căn cứ riêng của việc khai trương.

Không muốn mỗi tháng vào xem lại? Đăng ký nguồn lịch cho việc này — ngày dùng được sẽ tự hiện trong lịch điện thoại, đã ghép sẵn việc bạn đang xem.

Toàn bộ ngày dùng được (12 ngày)

Danh sách ngày dùng được, xếp theo bốn tầng lọc nêu ở đầu trang
Dương lịchÂm lịchCan ChiNgàyCăn cứ
3/6Thứ Năm29/4Quý SửuHoàng đạoTrực Thành
1 mục tốt

Ngày Quý Sửu, 29/4 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Ngọc Đường — trực Thành. Ngày thành tựu, hợp hầu hết việc lớn, không hợp việc tranh chấp.

  • Bắt được: Trực Thành hợp khai trương
5/6Thứ Bảy1/5Ất MãoHoàng đạoTrực Khai
1 mục tốt
10/6Thứ Năm6/5Canh ThânHoàng đạoTrực Mãn
1 mục tốt

Ngày Canh Thân, 6/5 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Thanh Long — trực Mãn. Ngày đầy đặn, hợp việc thu nạp và mở mang, không hợp việc tranh chấp.

  • Bắt được: Trực Mãn hợp khai trương
8/6Thứ Ba4/5Mậu NgọHoàng đạoTrực Kiến
Không phạm điều kiêng

Ngày Mậu Ngọ, 4/5 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Tư Mệnh — trực Kiến. Ngày mở đầu, hợp việc khởi sự và ra mắt, không hợp việc chạm đất.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
15/6Thứ Ba11/5Ất SửuHoàng đạoTrực Nguy
Không phạm điều kiêng

Ngày Ất Sửu, 11/5 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Bảo Quang — trực Nguy. Ngày chông chênh, chỉ hợp việc cúng lễ, kiêng những việc mạo hiểm.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
20/6Chủ nhật16/5Canh NgọHoàng đạoTrực Kiến
Không phạm điều kiêng

Ngày Canh Ngọ, 16/5 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Tư Mệnh — trực Kiến. Ngày mở đầu, hợp việc khởi sự và ra mắt, không hợp việc chạm đất.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
6/6Chủ nhật2/5Bính ThìnHắc đạoTrực Khai
1 mục tốt
12/6Thứ Bảy8/5Nhâm TuấtHắc đạoTrực Định
1 mục tốt

Ngày Nhâm Tuất, 8/5 âm lịchNgày hắc đạo, thần Thiên Hình — trực Định. Ngày an định, hợp việc trăm năm và ổn định chỗ ở, không hợp việc kiện cáo.

  • Bắt được: Trực Định hợp khai trương
16/6Thứ Tư12/5Bính DầnHắc đạoTrực Thành
1 mục tốt

Ngày Bính Dần, 12/5 âm lịchNgày hắc đạo, thần Bạch Hổ — trực Thành. Ngày thành tựu, hợp hầu hết việc lớn, không hợp việc tranh chấp.

  • Bắt được: Trực Thành hợp khai trương
28/6Thứ Hai24/5Mậu DầnHắc đạoTrực Thành
1 mục tốt

Ngày Mậu Dần, 24/5 âm lịchNgày hắc đạo, thần Bạch Hổ — trực Thành. Ngày thành tựu, hợp hầu hết việc lớn, không hợp việc tranh chấp.

  • Bắt được: Trực Thành hợp khai trương
30/6Thứ Tư26/5Canh ThìnHắc đạoTrực Khai
1 mục tốt
2/6Thứ Tư28/4Nhâm TýHắc đạoTrực Nguy
Không phạm điều kiêng

Ngày Nhâm Tý, 28/4 âm lịchNgày hắc đạo, thần Bạch Hổ — trực Nguy. Ngày chông chênh, chỉ hợp việc cúng lễ, kiêng những việc mạo hiểm.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.

Ngày bị loại (18 ngày)

Chúng tôi hiện cả phần này để bạn tự đối chiếu, vì có điều kiêng thuộc tập tục chứ không phải phép tính lịch pháp.

  • 1/6Tân HợiNgày Tam Nương · Trực Phá kiêng khai trương
  • 4/6Giáp DầnBách kỵ: Giáp bất khai thương · Trực Thu kiêng khai trương
  • 7/6Đinh TỵNgày Tam Nương · Trực Bế kiêng khai trương
  • 9/6Kỷ MùiNgày Nguyệt kỵ · Trực Trừ kiêng khai trương
  • 11/6Tân DậuNgày Tam Nương · Trực Bình kiêng khai trương
  • 13/6Quý HợiTrực Chấp kiêng khai trương
  • 14/6Giáp TýBách kỵ: Giáp bất khai thương · Trực Phá kiêng khai trương
  • 17/6Đinh MãoNgày Tam Nương · Trực Thu kiêng khai trương
  • 18/6Mậu ThìnNgày Nguyệt kỵ
  • 19/6Kỷ TỵTrực Bế kiêng khai trương
  • 21/6Tân MùiTrực Trừ kiêng khai trương
  • 22/6Nhâm ThânNgày Tam Nương
  • 23/6Quý DậuTrực Bình kiêng khai trương
  • 24/6Giáp TuấtBách kỵ: Giáp bất khai thương
  • 25/6Ất HợiTrực Chấp kiêng khai trương
  • 26/6Bính TýNgày Tam Nương · Trực Phá kiêng khai trương
  • 27/6Đinh SửuNgày Nguyệt kỵ
  • 29/6Kỷ MãoTrực Thu kiêng khai trương