Ngày tốt xấu nhập trạch tháng 10/2026

18 ngày trong tháng qua được cả bốn tầng lọc, 13 ngày bị loại. Chưa lọc theo tuổi.

Ba ngày đứng đầu tháng này

Chưa có năm sinh thì trang chỉ hiện bốn tầng lịch pháp và tập tục; tầng năm mệnh để trống chứ không đoán.

Bốn tầng lọc, xếp theo đúng thứ tự này

  1. Loại ngày kỵ nặng: Tam Nương (theo tục), Nguyệt kỵ, câu bách kỵ cấm đúng việc này. Căn cứ: Chú giải bài “Xem ngày kén giờ” của Phan Kế Bính · theo tục
  2. Ngày hoàng đạo xếp trên ngày hắc đạo.
  3. Cùng bậc thì ngày nào bắt được nhiều mục tốt hơn xếp trên: trực hợp việc.
  4. Vẫn ngang nhau thì ngày đến trước xếp trước.

Chúng tôi không cộng điểm có trọng số, vì không sách nào cho biết mỗi tầng đáng mấy điểm — cộng ra một con số là tự bịa hệ số. Xem thêm căn cứ riêng của việc nhập trạch.

Không muốn mỗi tháng vào xem lại? Đăng ký nguồn lịch cho việc này — ngày dùng được sẽ tự hiện trong lịch điện thoại, đã ghép sẵn việc bạn đang xem.

Toàn bộ ngày dùng được (18 ngày)

Danh sách ngày dùng được, xếp theo bốn tầng lọc nêu ở đầu trang
Dương lịchÂm lịchCan ChiNgàyCăn cứ
5/10Thứ Hai25/8Nhâm TýHoàng đạoTrực Bình
Không phạm điều kiêng
9/10Thứ Sáu29/8Bính ThìnHoàng đạoTrực Phá
Không phạm điều kiêng
10/10Thứ Bảy1/9Đinh TỵHoàng đạoTrực Nguy
Không phạm điều kiêng
19/10Thứ Hai10/9Bính DầnHoàng đạoTrực Định
Không phạm điều kiêng
21/10Thứ Tư12/9Mậu ThìnHoàng đạoTrực Phá
Không phạm điều kiêng
26/10Thứ Hai17/9Quý DậuHoàng đạoTrực Bế
Không phạm điều kiêng

Ngày Quý Dậu, 17/9 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Bảo Quang — trực Bế. Được kê giường (vế đầu của câu nói chuyện chữa mắt; một chữ trên bản khắc bị mờ).

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
28/10Thứ Tư19/9Ất HợiHoàng đạoTrực Trừ
Không phạm điều kiêng
4/10Chủ nhật24/8Tân HợiHắc đạoTrực Mãn
Không phạm điều kiêng
6/10Thứ Ba26/8Quý SửuHắc đạoTrực Định
Không phạm điều kiêng
8/10Thứ Năm28/8Ất MãoHắc đạoTrực Chấp
Không phạm điều kiêng
11/10Chủ nhật2/9Mậu NgọHắc đạoTrực Thành
Không phạm điều kiêng
15/10Thứ Năm6/9Nhâm TuấtHắc đạoTrực Kiến
Không phạm điều kiêng
17/10Thứ Bảy8/9Giáp TýHắc đạoTrực Mãn
Không phạm điều kiêng
18/10Chủ nhật9/9Ất SửuHắc đạoTrực Bình
Không phạm điều kiêng
20/10Thứ Ba11/9Đinh MãoHắc đạoTrực Chấp
Không phạm điều kiêng
24/10Thứ Bảy15/9Tân MùiHắc đạoTrực Thu
Không phạm điều kiêng

Ngày Tân Mùi, 15/9 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Chu Tước — trực Thu. Nên làm việc lành, nhưng kiêng «hành tàng» (cụm từ cổ: chuyện ra làm việc hay lui về ở ẩn).

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
29/10Thứ Năm20/9Bính TýHắc đạoTrực Mãn
Không phạm điều kiêng
30/10Thứ Sáu21/9Đinh SửuHắc đạoTrực Bình
Không phạm điều kiêng

Ngày bị loại (13 ngày)

Chúng tôi hiện cả phần này để bạn tự đối chiếu, vì có điều kiêng thuộc tập tục chứ không phải phép tính lịch pháp.

  • 1/10Mậu ThânBách kỵ: Thân bất an sàng
  • 2/10Kỷ DậuNgày Tam Nương (theo tục)
  • 3/10Canh TuấtNgày Nguyệt kỵ
  • 7/10Giáp DầnNgày Tam Nương (theo tục)
  • 12/10Kỷ MùiNgày Tam Nương (theo tục)
  • 13/10Canh ThânBách kỵ: Thân bất an sàng
  • 14/10Tân DậuNgày Nguyệt kỵ
  • 16/10Quý HợiNgày Tam Nương (theo tục)
  • 22/10Kỷ TỵNgày Tam Nương (theo tục)
  • 23/10Canh NgọNgày Nguyệt kỵ
  • 25/10Nhâm ThânBách kỵ: Thân bất an sàng
  • 27/10Giáp TuấtNgày Tam Nương (theo tục)
  • 31/10Mậu DầnNgày Tam Nương (theo tục)