Ngày tốt xấu động thổ tháng 2/2026

19 ngày trong tháng qua được cả bốn tầng lọc, 9 ngày bị loại. Chưa lọc theo tuổi.

Ba ngày đứng đầu tháng này

Chưa có năm sinh thì trang chỉ hiện bốn tầng lịch pháp và tập tục; tầng năm mệnh để trống chứ không đoán.

Bốn tầng lọc, xếp theo đúng thứ tự này

  1. Loại ngày kỵ nặng: Tam Nương (theo tục), Nguyệt kỵ, câu bách kỵ cấm đúng việc này. Căn cứ: Chú giải bài “Xem ngày kén giờ” của Phan Kế Bính · theo tục
  2. Ngày hoàng đạo xếp trên ngày hắc đạo.
  3. Cùng bậc thì ngày nào bắt được nhiều mục tốt hơn xếp trên: trực hợp việc.
  4. Vẫn ngang nhau thì ngày đến trước xếp trước.

Chúng tôi không cộng điểm có trọng số, vì không sách nào cho biết mỗi tầng đáng mấy điểm — cộng ra một con số là tự bịa hệ số. Xem thêm căn cứ riêng của việc động thổ.

Không muốn mỗi tháng vào xem lại? Đăng ký nguồn lịch cho việc này — ngày dùng được sẽ tự hiện trong lịch điện thoại, đã ghép sẵn việc bạn đang xem.

Toàn bộ ngày dùng được (19 ngày)

Danh sách ngày dùng được, xếp theo bốn tầng lọc nêu ở đầu trang
Dương lịchÂm lịchCan ChiNgàyCăn cứ
3/2Thứ Ba16/12Mậu ThânHoàng đạoTrực Nguy
Không phạm điều kiêng
7/2Thứ Bảy20/12Nhâm TýHoàng đạoTrực Khai
Không phạm điều kiêng
8/2Chủ nhật21/12Quý SửuHoàng đạoTrực Bế
Không phạm điều kiêng

Ngày Quý Sửu, 21/12 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Minh Đường — trực Bế. Được kê giường (vế đầu của câu nói chuyện chữa mắt; một chữ trên bản khắc bị mờ).

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
11/2Thứ Tư24/12Bính ThìnHoàng đạoTrực Mãn
Không phạm điều kiêng
12/2Thứ Năm25/12Đinh TỵHoàng đạoTrực Bình
Không phạm điều kiêng
17/2Thứ Ba1/1Nhâm TuấtHoàng đạoTrực Thành
Không phạm điều kiêng
20/2Thứ Sáu4/1Ất SửuHoàng đạoTrực Bế
Không phạm điều kiêng

Ngày Ất Sửu, 4/1 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Minh Đường — trực Bế. Được kê giường (vế đầu của câu nói chuyện chữa mắt; một chữ trên bản khắc bị mờ).

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
24/2Thứ Ba8/1Kỷ TỵHoàng đạoTrực Bình
Không phạm điều kiêng
26/2Thứ Năm10/1Tân MùiHoàng đạoTrực Chấp
Không phạm điều kiêng
2/2Thứ Hai15/12Đinh MùiHắc đạoTrực Phá
Không phạm điều kiêng
4/2Thứ Tư17/12Kỷ DậuHắc đạoTrực Nguy
Không phạm điều kiêng
6/2Thứ Sáu19/12Tân HợiHắc đạoTrực Thu
Không phạm điều kiêng

Ngày Tân Hợi, 19/12 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Câu Trần — trực Thu. Nên làm việc lành, nhưng kiêng «hành tàng» (cụm từ cổ: chuyện ra làm việc hay lui về ở ẩn).

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
13/2Thứ Sáu26/12Mậu NgọHắc đạoTrực Định
Không phạm điều kiêng
15/2Chủ nhật28/12Canh ThânHắc đạoTrực Phá
Không phạm điều kiêng
16/2Thứ Hai29/12Tân DậuHắc đạoTrực Nguy
Không phạm điều kiêng
18/2Thứ Tư2/1Quý HợiHắc đạoTrực Thu
Không phạm điều kiêng

Ngày Quý Hợi, 2/1 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Câu Trần — trực Thu. Nên làm việc lành, nhưng kiêng «hành tàng» (cụm từ cổ: chuyện ra làm việc hay lui về ở ẩn).

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
25/2Thứ Tư9/1Canh NgọHắc đạoTrực Định
Không phạm điều kiêng
27/2Thứ Sáu11/1Nhâm ThânHắc đạoTrực Phá
Không phạm điều kiêng
28/2Thứ Bảy12/1Quý DậuHắc đạoTrực Nguy
Không phạm điều kiêng

Ngày bị loại (9 ngày)

Chúng tôi hiện cả phần này để bạn tự đối chiếu, vì có điều kiêng thuộc tập tục chứ không phải phép tính lịch pháp.

  • 1/2Bính NgọNgày Nguyệt kỵ
  • 5/2Canh TuấtNgày Tam Nương (theo tục)
  • 9/2Giáp DầnNgày Tam Nương (theo tục)
  • 10/2Ất MãoNgày Nguyệt kỵ · Bách kỵ: Mão bất xuyên tỉnh
  • 14/2Kỷ MùiNgày Tam Nương (theo tục)
  • 19/2Giáp TýNgày Tam Nương (theo tục)
  • 21/2Bính DầnNgày Nguyệt kỵ
  • 22/2Đinh MãoBách kỵ: Mão bất xuyên tỉnh
  • 23/2Mậu ThìnNgày Tam Nương (theo tục)