Ngày tốt xấu động thổ tháng 1/2026
12 ngày trong tháng qua được cả bốn tầng lọc, 19 ngày bị loại. Chưa lọc theo tuổi.
Ba ngày đứng đầu tháng này
8
Thứ Năm · 20/11 âm lịch
Hoàng đạo · trực Chấp
14
Thứ Tư · 26/11 âm lịch
Hoàng đạo · trực Bế
19
Thứ Hai · 1/12 âm lịch
Hoàng đạo · trực Định
Chưa có năm sinh thì trang chỉ hiện bốn tầng lịch pháp và tập tục; tầng năm mệnh để trống chứ không đoán.
Bốn tầng lọc, xếp theo đúng thứ tự này
- Loại ngày kỵ nặng: Tam Nương, Nguyệt kỵ, câu bách kỵ cấm đúng việc này.
- Ngày hoàng đạo xếp trên ngày hắc đạo.
- Cùng bậc thì ngày nào bắt được nhiều mục tốt hơn xếp trên: trực hợp việc.
- Vẫn ngang nhau thì ngày đến trước xếp trước.
Chúng tôi không cộng điểm có trọng số, vì không sách nào cho biết mỗi tầng đáng mấy điểm — cộng ra một con số là tự bịa hệ số. Xem thêm căn cứ riêng của việc động thổ.
Không muốn mỗi tháng vào xem lại? Đăng ký nguồn lịch cho việc này — ngày dùng được sẽ tự hiện trong lịch điện thoại, đã ghép sẵn việc bạn đang xem.
Toàn bộ ngày dùng được (12 ngày)
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Ngày | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| 8/1Thứ Năm | 20/11 | Nhâm Ngọ | Hoàng đạoTrực Chấp | Không phạm điều kiêngNgày Nhâm Ngọ, 20/11 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Tư Mệnh — trực Chấp. Ngày nắm giữ, hợp việc tạo tác tại chỗ, không hợp việc di dời.
|
| 14/1Thứ Tư | 26/11 | Mậu Tý | Hoàng đạoTrực Bế | Không phạm điều kiêngNgày Mậu Tý, 26/11 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Kim Quỹ — trực Bế. Ngày đóng lại, hợp việc bịt lấp, kiêng việc mở đầu.
|
| 19/1Thứ Hai | 1/12 | Quý Tỵ | Hoàng đạoTrực Định | Không phạm điều kiêngNgày Quý Tỵ, 1/12 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Ngọc Đường — trực Định. Ngày an định, hợp việc trăm năm và ổn định chỗ ở, không hợp việc kiện cáo.
|
| 24/1Thứ Bảy | 6/12 | Mậu Tuất | Hoàng đạoTrực Thu | Không phạm điều kiêngNgày Mậu Tuất, 6/12 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Thanh Long — trực Thu. Ngày thu nạp, hợp việc nhận vào, không hợp việc mở ra.
|
| 13/1Thứ Ba | 25/11 | Đinh Hợi | Hắc đạoTrực Khai | 1 mục tốtNgày Đinh Hợi, 25/11 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Chu Tước — trực Khai. Ngày mở mang, hợp việc bắt đầu, kiêng việc tang.
|
| 4/1Chủ nhật | 16/11 | Mậu Dần | Hắc đạoTrực Mãn | Không phạm điều kiêngNgày Mậu Dần, 16/11 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Bạch Hổ — trực Mãn. Ngày đầy đặn, hợp việc thu nạp và mở mang, không hợp việc tranh chấp.
|
| 7/1Thứ Tư | 19/11 | Tân Tỵ | Hắc đạoTrực Định | Không phạm điều kiêngNgày Tân Tỵ, 19/11 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Huyền Vũ — trực Định. Ngày an định, hợp việc trăm năm và ổn định chỗ ở, không hợp việc kiện cáo.
|
| 12/1Thứ Hai | 24/11 | Bính Tuất | Hắc đạoTrực Thu | Không phạm điều kiêngNgày Bính Tuất, 24/11 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Thiên Hình — trực Thu. Ngày thu nạp, hợp việc nhận vào, không hợp việc mở ra.
|
| 18/1Chủ nhật | 30/11 | Nhâm Thìn | Hắc đạoTrực Bình | Không phạm điều kiêngNgày Nhâm Thìn, 30/11 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Thiên Lao — trực Bình. Ngày san bằng, hợp việc làm phẳng và củng cố, không hợp việc gieo trồng.
|
| 20/1Thứ Ba | 2/12 | Giáp Ngọ | Hắc đạoTrực Chấp | Không phạm điều kiêngNgày Giáp Ngọ, 2/12 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Thiên Lao — trực Chấp. Ngày nắm giữ, hợp việc tạo tác tại chỗ, không hợp việc di dời.
|
| 26/1Thứ Hai | 8/12 | Canh Tý | Hắc đạoTrực Bế | Không phạm điều kiêngNgày Canh Tý, 8/12 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Thiên Hình — trực Bế. Ngày đóng lại, hợp việc bịt lấp, kiêng việc mở đầu.
|
| 30/1Thứ Sáu | 12/12 | Giáp Thìn | Hắc đạoTrực Bình | Không phạm điều kiêngNgày Giáp Thìn, 12/12 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Bạch Hổ — trực Bình. Ngày san bằng, hợp việc làm phẳng và củng cố, không hợp việc gieo trồng.
|
Ngày bị loại (19 ngày)
Chúng tôi hiện cả phần này để bạn tự đối chiếu, vì có điều kiêng thuộc tập tục chứ không phải phép tính lịch pháp.
- 1/1Ất HợiNgày Tam Nương
- 2/1Bính TýNgày Nguyệt kỵ · Trực Kiến kiêng động thổ
- 3/1Đinh SửuTrực Trừ kiêng động thổ
- 5/1Kỷ MãoBách kỵ: Mão bất xuyên tỉnh
- 6/1Canh ThìnNgày Tam Nương
- 9/1Quý MùiTrực Phá kiêng động thổ
- 10/1Giáp ThânNgày Tam Nương · Trực Nguy kiêng động thổ
- 11/1Ất DậuNgày Nguyệt kỵ
- 15/1Kỷ SửuNgày Tam Nương · Trực Kiến kiêng động thổ
- 16/1Canh DầnTrực Trừ kiêng động thổ
- 17/1Tân MãoBách kỵ: Mão bất xuyên tỉnh
- 21/1Ất MùiNgày Tam Nương · Trực Phá kiêng động thổ
- 22/1Bính ThânTrực Nguy kiêng động thổ
- 23/1Đinh DậuNgày Nguyệt kỵ
- 25/1Kỷ HợiNgày Tam Nương
- 27/1Tân SửuTrực Kiến kiêng động thổ
- 28/1Nhâm DầnTrực Trừ kiêng động thổ
- 29/1Quý MãoBách kỵ: Mão bất xuyên tỉnh
- 31/1Ất TỵNgày Tam Nương