Ngày tốt xấu khai trương tháng 1/2026

18 ngày trong tháng qua được cả bốn tầng lọc, 13 ngày bị loại. Chưa lọc theo tuổi.

Ba ngày đứng đầu tháng này

Chưa có năm sinh thì trang chỉ hiện bốn tầng lịch pháp và tập tục; tầng năm mệnh để trống chứ không đoán.

Bốn tầng lọc, xếp theo đúng thứ tự này

  1. Loại ngày kỵ nặng: Tam Nương (theo tục), Nguyệt kỵ, câu bách kỵ cấm đúng việc này. Căn cứ: Chú giải bài “Xem ngày kén giờ” của Phan Kế Bính · theo tục
  2. Ngày hoàng đạo xếp trên ngày hắc đạo.
  3. Cùng bậc thì ngày nào bắt được nhiều mục tốt hơn xếp trên: trực hợp việc.
  4. Vẫn ngang nhau thì ngày đến trước xếp trước.

Chúng tôi không cộng điểm có trọng số, vì không sách nào cho biết mỗi tầng đáng mấy điểm — cộng ra một con số là tự bịa hệ số. Xem thêm căn cứ riêng của việc khai trương.

Không muốn mỗi tháng vào xem lại? Đăng ký nguồn lịch cho việc này — ngày dùng được sẽ tự hiện trong lịch điện thoại, đã ghép sẵn việc bạn đang xem.

Toàn bộ ngày dùng được (18 ngày)

Danh sách ngày dùng được, xếp theo bốn tầng lọc nêu ở đầu trang
Dương lịchÂm lịchCan ChiNgàyCăn cứ
3/1Thứ Bảy15/11Đinh SửuHoàng đạoTrực Trừ
Không phạm điều kiêng
5/1Thứ Hai17/11Kỷ MãoHoàng đạoTrực Mãn
Không phạm điều kiêng
7/1Thứ Tư19/11Tân TỵHoàng đạoTrực Định
Không phạm điều kiêng
12/1Thứ Hai24/11Bính TuấtHoàng đạoTrực Thu
Không phạm điều kiêng

Ngày Bính Tuất, 24/11 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Thanh Long — trực Thu. Nên làm việc lành, nhưng kiêng «hành tàng» (cụm từ cổ: chuyện ra làm việc hay lui về ở ẩn).

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
13/1Thứ Ba25/11Đinh HợiHoàng đạoTrực Khai
Không phạm điều kiêng
16/1Thứ Sáu28/11Canh DầnHoàng đạoTrực Trừ
Không phạm điều kiêng
17/1Thứ Bảy29/11Tân MãoHoàng đạoTrực Mãn
Không phạm điều kiêng
19/1Thứ Hai1/12Quý TỵHoàng đạoTrực Định
Không phạm điều kiêng
22/1Thứ Năm4/12Bính ThânHoàng đạoTrực Nguy
Không phạm điều kiêng
24/1Thứ Bảy6/12Mậu TuấtHoàng đạoTrực Thu
Không phạm điều kiêng

Ngày Mậu Tuất, 6/12 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Thanh Long — trực Thu. Nên làm việc lành, nhưng kiêng «hành tàng» (cụm từ cổ: chuyện ra làm việc hay lui về ở ẩn).

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
28/1Thứ Tư10/12Nhâm DầnHoàng đạoTrực Trừ
Không phạm điều kiêng
29/1Thứ Năm11/12Quý MãoHoàng đạoTrực Mãn
Không phạm điều kiêng
4/1Chủ nhật16/11Mậu DầnHắc đạoTrực Mãn
Không phạm điều kiêng
8/1Thứ Năm20/11Nhâm NgọHắc đạoTrực Chấp
Không phạm điều kiêng
9/1Thứ Sáu21/11Quý MùiHắc đạoTrực Phá
Không phạm điều kiêng
14/1Thứ Tư26/11Mậu TýHắc đạoTrực Bế
Không phạm điều kiêng

Ngày Mậu Tý, 26/11 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Thiên Hình — trực Bế. Được kê giường (vế đầu của câu nói chuyện chữa mắt; một chữ trên bản khắc bị mờ).

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
18/1Chủ nhật30/11Nhâm ThìnHắc đạoTrực Bình
Không phạm điều kiêng
26/1Thứ Hai8/12Canh TýHắc đạoTrực Bế
Không phạm điều kiêng

Ngày Canh Tý, 8/12 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Thiên Hình — trực Bế. Được kê giường (vế đầu của câu nói chuyện chữa mắt; một chữ trên bản khắc bị mờ).

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.

Ngày bị loại (13 ngày)

Chúng tôi hiện cả phần này để bạn tự đối chiếu, vì có điều kiêng thuộc tập tục chứ không phải phép tính lịch pháp.

  • 1/1Ất HợiNgày Tam Nương (theo tục)
  • 2/1Bính TýNgày Nguyệt kỵ · Trực Kiến kiêng khai trương
  • 6/1Canh ThìnNgày Tam Nương (theo tục)
  • 10/1Giáp ThânNgày Tam Nương (theo tục) · Bách kỵ: Giáp bất khai thương
  • 11/1Ất DậuNgày Nguyệt kỵ
  • 15/1Kỷ SửuNgày Tam Nương (theo tục) · Trực Kiến kiêng khai trương
  • 20/1Giáp NgọBách kỵ: Giáp bất khai thương
  • 21/1Ất MùiNgày Tam Nương (theo tục)
  • 23/1Đinh DậuNgày Nguyệt kỵ
  • 25/1Kỷ HợiNgày Tam Nương (theo tục)
  • 27/1Tân SửuTrực Kiến kiêng khai trương
  • 30/1Giáp ThìnBách kỵ: Giáp bất khai thương
  • 31/1Ất TỵNgày Tam Nương (theo tục)