Ngày tốt xấu nhập trạch tháng 5/2025
14 ngày trong tháng qua được cả bốn tầng lọc, 17 ngày bị loại. Chưa lọc theo tuổi.
Ba ngày đứng đầu tháng này
8
Thứ Năm · 11/4 âm lịch
Hoàng đạo · trực Thành
- Trực Thành hợp nhập trạch
28
Thứ Tư · 2/5 âm lịch
Hoàng đạo · trực Định
- Trực Định hợp nhập trạch
1
Thứ Năm · 4/4 âm lịch
Hoàng đạo · trực Mãn
Chưa có năm sinh thì trang chỉ hiện bốn tầng lịch pháp và tập tục; tầng năm mệnh để trống chứ không đoán.
Bốn tầng lọc, xếp theo đúng thứ tự này
- Loại ngày kỵ nặng: Tam Nương, Nguyệt kỵ, câu bách kỵ cấm đúng việc này.
- Ngày hoàng đạo xếp trên ngày hắc đạo.
- Cùng bậc thì ngày nào bắt được nhiều mục tốt hơn xếp trên: trực hợp việc.
- Vẫn ngang nhau thì ngày đến trước xếp trước.
Chúng tôi không cộng điểm có trọng số, vì không sách nào cho biết mỗi tầng đáng mấy điểm — cộng ra một con số là tự bịa hệ số. Xem thêm căn cứ riêng của việc nhập trạch.
Không muốn mỗi tháng vào xem lại? Đăng ký nguồn lịch cho việc này — ngày dùng được sẽ tự hiện trong lịch điện thoại, đã ghép sẵn việc bạn đang xem.
Toàn bộ ngày dùng được (14 ngày)
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Ngày | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| 8/5Thứ Năm | 11/4 | Đinh Sửu | Hoàng đạoTrực Thành | 1 mục tốtNgày Đinh Sửu, 11/4 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Ngọc Đường — trực Thành. Ngày thành tựu, hợp hầu hết việc lớn, không hợp việc tranh chấp.
|
| 28/5Thứ Tư | 2/5 | Đinh Dậu | Hoàng đạoTrực Định | 1 mục tốtNgày Đinh Dậu, 2/5 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Minh Đường — trực Định. Ngày an định, hợp việc trăm năm và ổn định chỗ ở, không hợp việc kiện cáo.
|
| 1/5Thứ Năm | 4/4 | Canh Ngọ | Hoàng đạoTrực Mãn | Không phạm điều kiêngNgày Canh Ngọ, 4/4 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Thanh Long — trực Mãn. Ngày đầy đặn, hợp việc thu nạp và mở mang, không hợp việc tranh chấp.
|
| 13/5Thứ Ba | 16/4 | Nhâm Ngọ | Hoàng đạoTrực Trừ | Không phạm điều kiêngNgày Nhâm Ngọ, 16/4 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Thanh Long — trực Trừ. Ngày dọn cái cũ, hợp việc trừ bỏ và sửa sang, không hợp việc khởi công.
|
| 14/5Thứ Tư | 17/4 | Quý Mùi | Hoàng đạoTrực Mãn | Không phạm điều kiêngNgày Quý Mùi, 17/4 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Minh Đường — trực Mãn. Ngày đầy đặn, hợp việc thu nạp và mở mang, không hợp việc tranh chấp.
|
| 23/5Thứ Sáu | 26/4 | Nhâm Thìn | Hoàng đạoTrực Bế | Không phạm điều kiêngNgày Nhâm Thìn, 26/4 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Tư Mệnh — trực Bế. Ngày đóng lại, hợp việc bịt lấp, kiêng việc mở đầu.
|
| 25/5Chủ nhật | 28/4 | Giáp Ngọ | Hoàng đạoTrực Trừ | Không phạm điều kiêngNgày Giáp Ngọ, 28/4 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Thanh Long — trực Trừ. Ngày dọn cái cũ, hợp việc trừ bỏ và sửa sang, không hợp việc khởi công.
|
| 26/5Thứ Hai | 29/4 | Ất Mùi | Hoàng đạoTrực Mãn | Không phạm điều kiêngNgày Ất Mùi, 29/4 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Minh Đường — trực Mãn. Ngày đầy đặn, hợp việc thu nạp và mở mang, không hợp việc tranh chấp.
|
| 16/5Thứ Sáu | 19/4 | Ất Dậu | Hắc đạoTrực Định | 1 mục tốtNgày Ất Dậu, 19/4 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Chu Tước — trực Định. Ngày an định, hợp việc trăm năm và ổn định chỗ ở, không hợp việc kiện cáo.
|
| 22/5Thứ Năm | 25/4 | Tân Mão | Hắc đạoTrực Khai | 1 mục tốtNgày Tân Mão, 25/4 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Huyền Vũ — trực Khai. Ngày mở mang, hợp việc bắt đầu, kiêng việc tang.
|
| 7/5Thứ Tư | 10/4 | Bính Tý | Hắc đạoTrực Nguy | Không phạm điều kiêngNgày Bính Tý, 10/4 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Bạch Hổ — trực Nguy. Ngày chông chênh, chỉ hợp việc cúng lễ, kiêng những việc mạo hiểm.
|
| 9/5Thứ Sáu | 12/4 | Mậu Dần | Hắc đạoTrực Thu | Không phạm điều kiêngNgày Mậu Dần, 12/4 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Thiên Lao — trực Thu. Ngày thu nạp, hợp việc nhận vào, không hợp việc mở ra.
|
| 12/5Thứ Hai | 15/4 | Tân Tỵ | Hắc đạoTrực Kiến | Không phạm điều kiêngNgày Tân Tỵ, 15/4 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Câu Trần — trực Kiến. Ngày mở đầu, hợp việc khởi sự và ra mắt, không hợp việc chạm đất.
|
| 21/5Thứ Tư | 24/4 | Canh Dần | Hắc đạoTrực Thu | Không phạm điều kiêngNgày Canh Dần, 24/4 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Thiên Lao — trực Thu. Ngày thu nạp, hợp việc nhận vào, không hợp việc mở ra.
|
Ngày bị loại (17 ngày)
Chúng tôi hiện cả phần này để bạn tự đối chiếu, vì có điều kiêng thuộc tập tục chứ không phải phép tính lịch pháp.
- 2/5Tân MùiNgày Nguyệt kỵ
- 3/5Nhâm ThânBách kỵ: Thân bất an sàng
- 4/5Quý DậuNgày Tam Nương · Trực Chấp kiêng nhập trạch
- 5/5Giáp TuấtTrực Chấp kiêng nhập trạch
- 6/5Ất HợiTrực Phá kiêng nhập trạch
- 10/5Kỷ MãoNgày Tam Nương
- 11/5Canh ThìnNgày Nguyệt kỵ
- 15/5Giáp ThânNgày Tam Nương · Bách kỵ: Thân bất an sàng
- 17/5Bính TuấtTrực Chấp kiêng nhập trạch
- 18/5Đinh HợiTrực Phá kiêng nhập trạch
- 19/5Mậu TýNgày Tam Nương
- 20/5Kỷ SửuNgày Nguyệt kỵ
- 24/5Quý TỵNgày Tam Nương
- 27/5Bính ThânBách kỵ: Thân bất an sàng
- 29/5Mậu TuấtNgày Tam Nương · Trực Chấp kiêng nhập trạch
- 30/5Kỷ HợiTrực Phá kiêng nhập trạch
- 31/5Canh TýNgày Nguyệt kỵ