Ngày tốt xấu nhập trạch tháng 5/2025

19 ngày trong tháng qua được cả bốn tầng lọc, 12 ngày bị loại. Chưa lọc theo tuổi.

Ba ngày đứng đầu tháng này

Chưa có năm sinh thì trang chỉ hiện bốn tầng lịch pháp và tập tục; tầng năm mệnh để trống chứ không đoán.

Bốn tầng lọc, xếp theo đúng thứ tự này

  1. Loại ngày kỵ nặng: Tam Nương (theo tục), Nguyệt kỵ, câu bách kỵ cấm đúng việc này. Căn cứ: Chú giải bài “Xem ngày kén giờ” của Phan Kế Bính · theo tục
  2. Ngày hoàng đạo xếp trên ngày hắc đạo.
  3. Cùng bậc thì ngày nào bắt được nhiều mục tốt hơn xếp trên: trực hợp việc.
  4. Vẫn ngang nhau thì ngày đến trước xếp trước.

Chúng tôi không cộng điểm có trọng số, vì không sách nào cho biết mỗi tầng đáng mấy điểm — cộng ra một con số là tự bịa hệ số. Xem thêm căn cứ riêng của việc nhập trạch.

Không muốn mỗi tháng vào xem lại? Đăng ký nguồn lịch cho việc này — ngày dùng được sẽ tự hiện trong lịch điện thoại, đã ghép sẵn việc bạn đang xem.

Toàn bộ ngày dùng được (19 ngày)

Danh sách ngày dùng được, xếp theo bốn tầng lọc nêu ở đầu trang
Dương lịchÂm lịchCan ChiNgàyCăn cứ
5/5Thứ Hai8/4Giáp TuấtHoàng đạoTrực Chấp
Không phạm điều kiêng
6/5Thứ Ba9/4Ất HợiHoàng đạoTrực Phá
Không phạm điều kiêng
8/5Thứ Năm11/4Đinh SửuHoàng đạoTrực Thành
Không phạm điều kiêng
13/5Thứ Ba16/4Nhâm NgọHoàng đạoTrực Trừ
Không phạm điều kiêng
14/5Thứ Tư17/4Quý MùiHoàng đạoTrực Mãn
Không phạm điều kiêng
17/5Thứ Bảy20/4Bính TuấtHoàng đạoTrực Chấp
Không phạm điều kiêng
18/5Chủ nhật21/4Đinh HợiHoàng đạoTrực Phá
Không phạm điều kiêng
23/5Thứ Sáu26/4Nhâm ThìnHoàng đạoTrực Bế
Không phạm điều kiêng

Ngày Nhâm Thìn, 26/4 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Tư Mệnh — trực Bế. Được kê giường (vế đầu của câu nói chuyện chữa mắt; một chữ trên bản khắc bị mờ).

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
25/5Chủ nhật28/4Giáp NgọHoàng đạoTrực Trừ
Không phạm điều kiêng
26/5Thứ Hai29/4Ất MùiHoàng đạoTrực Mãn
Không phạm điều kiêng
30/5Thứ Sáu4/5Kỷ HợiHoàng đạoTrực Phá
Không phạm điều kiêng
1/5Thứ Năm4/4Canh NgọHắc đạoTrực Mãn
Không phạm điều kiêng
7/5Thứ Tư10/4Bính TýHắc đạoTrực Nguy
Không phạm điều kiêng
9/5Thứ Sáu12/4Mậu DầnHắc đạoTrực Thu
Không phạm điều kiêng

Ngày Mậu Dần, 12/4 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Thiên Lao — trực Thu. Nên làm việc lành, nhưng kiêng «hành tàng» (cụm từ cổ: chuyện ra làm việc hay lui về ở ẩn).

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
12/5Thứ Hai15/4Tân TỵHắc đạoTrực Kiến
Không phạm điều kiêng
16/5Thứ Sáu19/4Ất DậuHắc đạoTrực Định
Không phạm điều kiêng
21/5Thứ Tư24/4Canh DầnHắc đạoTrực Thu
Không phạm điều kiêng

Ngày Canh Dần, 24/4 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Thiên Lao — trực Thu. Nên làm việc lành, nhưng kiêng «hành tàng» (cụm từ cổ: chuyện ra làm việc hay lui về ở ẩn).

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
22/5Thứ Năm25/4Tân MãoHắc đạoTrực Khai
Không phạm điều kiêng
28/5Thứ Tư2/5Đinh DậuHắc đạoTrực Định
Không phạm điều kiêng

Ngày bị loại (12 ngày)

Chúng tôi hiện cả phần này để bạn tự đối chiếu, vì có điều kiêng thuộc tập tục chứ không phải phép tính lịch pháp.

  • 2/5Tân MùiNgày Nguyệt kỵ
  • 3/5Nhâm ThânBách kỵ: Thân bất an sàng
  • 4/5Quý DậuNgày Tam Nương (theo tục)
  • 10/5Kỷ MãoNgày Tam Nương (theo tục)
  • 11/5Canh ThìnNgày Nguyệt kỵ
  • 15/5Giáp ThânNgày Tam Nương (theo tục) · Bách kỵ: Thân bất an sàng
  • 19/5Mậu TýNgày Tam Nương (theo tục)
  • 20/5Kỷ SửuNgày Nguyệt kỵ
  • 24/5Quý TỵNgày Tam Nương (theo tục)
  • 27/5Bính ThânBách kỵ: Thân bất an sàng
  • 29/5Mậu TuấtNgày Tam Nương (theo tục)
  • 31/5Canh TýNgày Nguyệt kỵ