Hôm nay 31/08/202619/7 âm lịchNgày Đinh Sửu
Lịch Vàng

Ngày tốt xấu xuất hành tháng 1/2025

10 ngày trong tháng qua được cả bốn tầng lọc, 21 ngày bị loại. Chưa lọc theo tuổi.

Ba ngày đứng đầu tháng này

Chưa có năm sinh thì trang chỉ hiện bốn tầng lịch pháp và tập tục; tầng năm mệnh để trống chứ không đoán.

Bốn tầng lọc, xếp theo đúng thứ tự này

  1. Loại ngày kỵ nặng: Tam Nương, Nguyệt kỵ, câu bách kỵ cấm đúng việc này.
  2. Ngày hoàng đạo xếp trên ngày hắc đạo.
  3. Cùng bậc thì ngày nào bắt được nhiều mục tốt hơn xếp trên: trực hợp việc.
  4. Vẫn ngang nhau thì ngày đến trước xếp trước.

Chúng tôi không cộng điểm có trọng số, vì không sách nào cho biết mỗi tầng đáng mấy điểm — cộng ra một con số là tự bịa hệ số. Xem thêm căn cứ riêng của việc xuất hành.

Không muốn mỗi tháng vào xem lại? Đăng ký nguồn lịch cho việc này — ngày dùng được sẽ tự hiện trong lịch điện thoại, đã ghép sẵn việc bạn đang xem.

Toàn bộ ngày dùng được (10 ngày)

Danh sách ngày dùng được, xếp theo bốn tầng lọc nêu ở đầu trang
Dương lịchÂm lịchCan ChiNgàyCăn cứ
3/1Thứ Sáu4/12Nhâm ThânHoàng đạoTrực Thành
Không phạm điều kiêng

Ngày Nhâm Thân, 4/12 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Tư Mệnh — trực Thành. Ngày thành tựu, hợp hầu hết việc lớn, không hợp việc tranh chấp.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
10/1Thứ Sáu11/12Kỷ MãoHoàng đạoTrực Mãn
Không phạm điều kiêng

Ngày Kỷ Mão, 11/12 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Bảo Quang — trực Mãn. Ngày đầy đặn, hợp việc thu nạp và mở mang, không hợp việc tranh chấp.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
18/1Thứ Bảy19/12Đinh HợiHoàng đạoTrực Khai
Không phạm điều kiêng

Ngày Đinh Hợi, 19/12 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Minh Đường — trực Khai. Ngày mở mang, hợp việc bắt đầu, kiêng việc tang.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
8/1Thứ Tư9/12Đinh SửuHắc đạoTrực Kiến
1 mục tốt

Ngày Đinh Sửu, 9/12 âm lịchNgày hắc đạo, thần Chu Tước — trực Kiến. Ngày mở đầu, hợp việc khởi sự và ra mắt, không hợp việc chạm đất.

  • Bắt được: Trực Kiến hợp xuất hành
20/1Thứ Hai21/12Kỷ SửuHắc đạoTrực Kiến
1 mục tốt

Ngày Kỷ Sửu, 21/12 âm lịchNgày hắc đạo, thần Chu Tước — trực Kiến. Ngày mở đầu, hợp việc khởi sự và ra mắt, không hợp việc chạm đất.

  • Bắt được: Trực Kiến hợp xuất hành
11/1Thứ Bảy12/12Canh ThìnHắc đạoTrực Bình
Không phạm điều kiêng

Ngày Canh Thìn, 12/12 âm lịchNgày hắc đạo, thần Bạch Hổ — trực Bình. Ngày san bằng, hợp việc làm phẳng và củng cố, không hợp việc gieo trồng.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
16/1Thứ Năm17/12Ất DậuHắc đạoTrực Thành
Không phạm điều kiêng

Ngày Ất Dậu, 17/12 âm lịchNgày hắc đạo, thần Câu Trần — trực Thành. Ngày thành tựu, hợp hầu hết việc lớn, không hợp việc tranh chấp.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
23/1Thứ Năm24/12Nhâm ThìnHắc đạoTrực Bình
Không phạm điều kiêng

Ngày Nhâm Thìn, 24/12 âm lịchNgày hắc đạo, thần Bạch Hổ — trực Bình. Ngày san bằng, hợp việc làm phẳng và củng cố, không hợp việc gieo trồng.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
28/1Thứ Ba29/12Đinh DậuHắc đạoTrực Thành
Không phạm điều kiêng

Ngày Đinh Dậu, 29/12 âm lịchNgày hắc đạo, thần Câu Trần — trực Thành. Ngày thành tựu, hợp hầu hết việc lớn, không hợp việc tranh chấp.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
30/1Thứ Năm2/1Kỷ HợiHắc đạoTrực Khai
Không phạm điều kiêng

Ngày Kỷ Hợi, 2/1 âm lịchNgày hắc đạo, thần Câu Trần — trực Khai. Ngày mở mang, hợp việc bắt đầu, kiêng việc tang.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.

Ngày bị loại (21 ngày)

Chúng tôi hiện cả phần này để bạn tự đối chiếu, vì có điều kiêng thuộc tập tục chứ không phải phép tính lịch pháp.

  • 1/1Canh NgọTrực Phá kiêng xuất hành
  • 2/1Tân MùiNgày Tam Nương · Trực Nguy kiêng xuất hành
  • 4/1Quý DậuNgày Nguyệt kỵ · Trực Thu kiêng xuất hành
  • 5/1Giáp TuấtTrực Thu kiêng xuất hành
  • 6/1Ất HợiNgày Tam Nương
  • 7/1Bính TýTrực Bế kiêng xuất hành
  • 9/1Mậu DầnTrực Trừ kiêng xuất hành
  • 12/1Tân TỵNgày Tam Nương · Bách kỵ: Tỵ bất viễn hành · Trực Định kiêng xuất hành
  • 13/1Nhâm NgọNgày Nguyệt kỵ · Trực Chấp kiêng xuất hành
  • 14/1Quý MùiTrực Phá kiêng xuất hành
  • 15/1Giáp ThânTrực Nguy kiêng xuất hành
  • 17/1Bính TuấtNgày Tam Nương · Trực Thu kiêng xuất hành
  • 19/1Mậu TýTrực Bế kiêng xuất hành
  • 21/1Canh DầnNgày Tam Nương · Trực Trừ kiêng xuất hành
  • 22/1Tân MãoNgày Nguyệt kỵ
  • 24/1Quý TỵBách kỵ: Tỵ bất viễn hành · Trực Định kiêng xuất hành
  • 25/1Giáp NgọTrực Chấp kiêng xuất hành
  • 26/1Ất MùiNgày Tam Nương · Trực Phá kiêng xuất hành
  • 27/1Bính ThânTrực Nguy kiêng xuất hành
  • 29/1Mậu TuấtTrực Thu kiêng xuất hành
  • 31/1Canh TýNgày Tam Nương · Trực Bế kiêng xuất hành