Ngày tốt xấu xuất hành tháng 1/2025
10 ngày trong tháng qua được cả bốn tầng lọc, 21 ngày bị loại. Chưa lọc theo tuổi.
Ba ngày đứng đầu tháng này
3
Thứ Sáu · 4/12 âm lịch
Hoàng đạo · trực Thành
10
Thứ Sáu · 11/12 âm lịch
Hoàng đạo · trực Mãn
18
Thứ Bảy · 19/12 âm lịch
Hoàng đạo · trực Khai
Chưa có năm sinh thì trang chỉ hiện bốn tầng lịch pháp và tập tục; tầng năm mệnh để trống chứ không đoán.
Bốn tầng lọc, xếp theo đúng thứ tự này
- Loại ngày kỵ nặng: Tam Nương, Nguyệt kỵ, câu bách kỵ cấm đúng việc này.
- Ngày hoàng đạo xếp trên ngày hắc đạo.
- Cùng bậc thì ngày nào bắt được nhiều mục tốt hơn xếp trên: trực hợp việc.
- Vẫn ngang nhau thì ngày đến trước xếp trước.
Chúng tôi không cộng điểm có trọng số, vì không sách nào cho biết mỗi tầng đáng mấy điểm — cộng ra một con số là tự bịa hệ số. Xem thêm căn cứ riêng của việc xuất hành.
Không muốn mỗi tháng vào xem lại? Đăng ký nguồn lịch cho việc này — ngày dùng được sẽ tự hiện trong lịch điện thoại, đã ghép sẵn việc bạn đang xem.
Toàn bộ ngày dùng được (10 ngày)
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Ngày | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| 3/1Thứ Sáu | 4/12 | Nhâm Thân | Hoàng đạoTrực Thành | Không phạm điều kiêngNgày Nhâm Thân, 4/12 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Tư Mệnh — trực Thành. Ngày thành tựu, hợp hầu hết việc lớn, không hợp việc tranh chấp.
|
| 10/1Thứ Sáu | 11/12 | Kỷ Mão | Hoàng đạoTrực Mãn | Không phạm điều kiêngNgày Kỷ Mão, 11/12 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Bảo Quang — trực Mãn. Ngày đầy đặn, hợp việc thu nạp và mở mang, không hợp việc tranh chấp.
|
| 18/1Thứ Bảy | 19/12 | Đinh Hợi | Hoàng đạoTrực Khai | Không phạm điều kiêngNgày Đinh Hợi, 19/12 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Minh Đường — trực Khai. Ngày mở mang, hợp việc bắt đầu, kiêng việc tang.
|
| 8/1Thứ Tư | 9/12 | Đinh Sửu | Hắc đạoTrực Kiến | 1 mục tốtNgày Đinh Sửu, 9/12 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Chu Tước — trực Kiến. Ngày mở đầu, hợp việc khởi sự và ra mắt, không hợp việc chạm đất.
|
| 20/1Thứ Hai | 21/12 | Kỷ Sửu | Hắc đạoTrực Kiến | 1 mục tốtNgày Kỷ Sửu, 21/12 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Chu Tước — trực Kiến. Ngày mở đầu, hợp việc khởi sự và ra mắt, không hợp việc chạm đất.
|
| 11/1Thứ Bảy | 12/12 | Canh Thìn | Hắc đạoTrực Bình | Không phạm điều kiêngNgày Canh Thìn, 12/12 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Bạch Hổ — trực Bình. Ngày san bằng, hợp việc làm phẳng và củng cố, không hợp việc gieo trồng.
|
| 16/1Thứ Năm | 17/12 | Ất Dậu | Hắc đạoTrực Thành | Không phạm điều kiêngNgày Ất Dậu, 17/12 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Câu Trần — trực Thành. Ngày thành tựu, hợp hầu hết việc lớn, không hợp việc tranh chấp.
|
| 23/1Thứ Năm | 24/12 | Nhâm Thìn | Hắc đạoTrực Bình | Không phạm điều kiêngNgày Nhâm Thìn, 24/12 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Bạch Hổ — trực Bình. Ngày san bằng, hợp việc làm phẳng và củng cố, không hợp việc gieo trồng.
|
| 28/1Thứ Ba | 29/12 | Đinh Dậu | Hắc đạoTrực Thành | Không phạm điều kiêngNgày Đinh Dậu, 29/12 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Câu Trần — trực Thành. Ngày thành tựu, hợp hầu hết việc lớn, không hợp việc tranh chấp.
|
| 30/1Thứ Năm | 2/1 | Kỷ Hợi | Hắc đạoTrực Khai | Không phạm điều kiêngNgày Kỷ Hợi, 2/1 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Câu Trần — trực Khai. Ngày mở mang, hợp việc bắt đầu, kiêng việc tang.
|
Ngày bị loại (21 ngày)
Chúng tôi hiện cả phần này để bạn tự đối chiếu, vì có điều kiêng thuộc tập tục chứ không phải phép tính lịch pháp.
- 1/1Canh NgọTrực Phá kiêng xuất hành
- 2/1Tân MùiNgày Tam Nương · Trực Nguy kiêng xuất hành
- 4/1Quý DậuNgày Nguyệt kỵ · Trực Thu kiêng xuất hành
- 5/1Giáp TuấtTrực Thu kiêng xuất hành
- 6/1Ất HợiNgày Tam Nương
- 7/1Bính TýTrực Bế kiêng xuất hành
- 9/1Mậu DầnTrực Trừ kiêng xuất hành
- 12/1Tân TỵNgày Tam Nương · Bách kỵ: Tỵ bất viễn hành · Trực Định kiêng xuất hành
- 13/1Nhâm NgọNgày Nguyệt kỵ · Trực Chấp kiêng xuất hành
- 14/1Quý MùiTrực Phá kiêng xuất hành
- 15/1Giáp ThânTrực Nguy kiêng xuất hành
- 17/1Bính TuấtNgày Tam Nương · Trực Thu kiêng xuất hành
- 19/1Mậu TýTrực Bế kiêng xuất hành
- 21/1Canh DầnNgày Tam Nương · Trực Trừ kiêng xuất hành
- 22/1Tân MãoNgày Nguyệt kỵ
- 24/1Quý TỵBách kỵ: Tỵ bất viễn hành · Trực Định kiêng xuất hành
- 25/1Giáp NgọTrực Chấp kiêng xuất hành
- 26/1Ất MùiNgày Tam Nương · Trực Phá kiêng xuất hành
- 27/1Bính ThânTrực Nguy kiêng xuất hành
- 29/1Mậu TuấtTrực Thu kiêng xuất hành
- 31/1Canh TýNgày Tam Nương · Trực Bế kiêng xuất hành