Hôm nay 31/08/202619/7 âm lịchNgày Đinh Sửu
Lịch Vàng

Ngày tốt xấu xuất hành tháng 11/2027

11 ngày trong tháng qua được cả bốn tầng lọc, 19 ngày bị loại. Chưa lọc theo tuổi.

Ba ngày đứng đầu tháng này

Chưa có năm sinh thì trang chỉ hiện bốn tầng lịch pháp và tập tục; tầng năm mệnh để trống chứ không đoán.

Bốn tầng lọc, xếp theo đúng thứ tự này

  1. Loại ngày kỵ nặng: Tam Nương, Nguyệt kỵ, câu bách kỵ cấm đúng việc này.
  2. Ngày hoàng đạo xếp trên ngày hắc đạo.
  3. Cùng bậc thì ngày nào bắt được nhiều mục tốt hơn xếp trên: trực hợp việc.
  4. Vẫn ngang nhau thì ngày đến trước xếp trước.

Chúng tôi không cộng điểm có trọng số, vì không sách nào cho biết mỗi tầng đáng mấy điểm — cộng ra một con số là tự bịa hệ số. Xem thêm căn cứ riêng của việc xuất hành.

Không muốn mỗi tháng vào xem lại? Đăng ký nguồn lịch cho việc này — ngày dùng được sẽ tự hiện trong lịch điện thoại, đã ghép sẵn việc bạn đang xem.

Toàn bộ ngày dùng được (11 ngày)

Danh sách ngày dùng được, xếp theo bốn tầng lọc nêu ở đầu trang
Dương lịchÂm lịchCan ChiNgàyCăn cứ
3/11Thứ Tư6/10Bính TuấtHoàng đạoTrực Kiến
1 mục tốt

Ngày Bính Tuất, 6/10 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Kim Quỹ — trực Kiến. Ngày mở đầu, hợp việc khởi sự và ra mắt, không hợp việc chạm đất.

  • Bắt được: Trực Kiến hợp xuất hành
16/11Thứ Ba19/10Kỷ HợiHoàng đạoTrực Kiến
1 mục tốt

Ngày Kỷ Hợi, 19/10 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Bảo Quang — trực Kiến. Ngày mở đầu, hợp việc khởi sự và ra mắt, không hợp việc chạm đất.

  • Bắt được: Trực Kiến hợp xuất hành
6/11Thứ Bảy9/10Kỷ SửuHoàng đạoTrực Bình
Không phạm điều kiêng

Ngày Kỷ Sửu, 9/10 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Ngọc Đường — trực Bình. Ngày san bằng, hợp việc làm phẳng và củng cố, không hợp việc gieo trồng.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
12/11Thứ Sáu15/10Ất MùiHoàng đạoTrực Thành
Không phạm điều kiêng

Ngày Ất Mùi, 15/10 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Minh Đường — trực Thành. Ngày thành tựu, hợp hầu hết việc lớn, không hợp việc tranh chấp.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
18/11Thứ Năm21/10Tân SửuHoàng đạoTrực Mãn
Không phạm điều kiêng

Ngày Tân Sửu, 21/10 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Ngọc Đường — trực Mãn. Ngày đầy đặn, hợp việc thu nạp và mở mang, không hợp việc tranh chấp.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
28/11Chủ nhật1/11Tân HợiHắc đạoTrực Kiến
1 mục tốt

Ngày Tân Hợi, 1/11 âm lịchNgày hắc đạo, thần Chu Tước — trực Kiến. Ngày mở đầu, hợp việc khởi sự và ra mắt, không hợp việc chạm đất.

  • Bắt được: Trực Kiến hợp xuất hành
1/11Thứ Hai4/10Giáp ThânHắc đạoTrực Khai
Không phạm điều kiêng

Ngày Giáp Thân, 4/10 âm lịchNgày hắc đạo, thần Thiên Hình — trực Khai. Ngày mở mang, hợp việc bắt đầu, kiêng việc tang.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
5/11Thứ Sáu8/10Mậu TýHắc đạoTrực Mãn
Không phạm điều kiêng

Ngày Mậu Tý, 8/10 âm lịchNgày hắc đạo, thần Bạch Hổ — trực Mãn. Ngày đầy đặn, hợp việc thu nạp và mở mang, không hợp việc tranh chấp.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
7/11Chủ nhật10/10Canh DầnHắc đạoTrực Bình
Không phạm điều kiêng

Ngày Canh Dần, 10/10 âm lịchNgày hắc đạo, thần Thiên Lao — trực Bình. Ngày san bằng, hợp việc làm phẳng và củng cố, không hợp việc gieo trồng.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
14/11Chủ nhật17/10Đinh DậuHắc đạoTrực Khai
Không phạm điều kiêng

Ngày Đinh Dậu, 17/10 âm lịchNgày hắc đạo, thần Chu Tước — trực Khai. Ngày mở mang, hợp việc bắt đầu, kiêng việc tang.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
26/11Thứ Sáu29/10Kỷ DậuHắc đạoTrực Khai
Không phạm điều kiêng

Ngày Kỷ Dậu, 29/10 âm lịchNgày hắc đạo, thần Chu Tước — trực Khai. Ngày mở mang, hợp việc bắt đầu, kiêng việc tang.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.

Ngày bị loại (19 ngày)

Chúng tôi hiện cả phần này để bạn tự đối chiếu, vì có điều kiêng thuộc tập tục chứ không phải phép tính lịch pháp.

  • 2/11Ất DậuNgày Nguyệt kỵ · Trực Bế kiêng xuất hành
  • 4/11Đinh HợiNgày Tam Nương · Trực Trừ kiêng xuất hành
  • 8/11Tân MãoTrực Định kiêng xuất hành
  • 9/11Nhâm ThìnTrực Chấp kiêng xuất hành
  • 10/11Quý TỵNgày Tam Nương · Bách kỵ: Tỵ bất viễn hành · Trực Phá kiêng xuất hành
  • 11/11Giáp NgọNgày Nguyệt kỵ · Trực Nguy kiêng xuất hành
  • 13/11Bính ThânTrực Thu kiêng xuất hành
  • 15/11Mậu TuấtNgày Tam Nương · Trực Bế kiêng xuất hành
  • 17/11Canh TýTrực Trừ kiêng xuất hành
  • 19/11Nhâm DầnNgày Tam Nương
  • 20/11Quý MãoNgày Nguyệt kỵ · Trực Định kiêng xuất hành
  • 21/11Giáp ThìnTrực Chấp kiêng xuất hành
  • 22/11Ất TỵBách kỵ: Tỵ bất viễn hành · Trực Phá kiêng xuất hành
  • 23/11Bính NgọTrực Nguy kiêng xuất hành
  • 24/11Đinh MùiNgày Tam Nương
  • 25/11Mậu ThânTrực Thu kiêng xuất hành
  • 27/11Canh TuấtTrực Bế kiêng xuất hành
  • 29/11Nhâm TýTrực Trừ kiêng xuất hành
  • 30/11Quý SửuNgày Tam Nương