Hôm nay 31/08/202619/7 âm lịchNgày Đinh Sửu
Lịch Vàng

Ngày tốt xấu xuất hành tháng 12/2027

11 ngày trong tháng qua được cả bốn tầng lọc, 20 ngày bị loại. Chưa lọc theo tuổi.

Ba ngày đứng đầu tháng này

Chưa có năm sinh thì trang chỉ hiện bốn tầng lịch pháp và tập tục; tầng năm mệnh để trống chứ không đoán.

Bốn tầng lọc, xếp theo đúng thứ tự này

  1. Loại ngày kỵ nặng: Tam Nương, Nguyệt kỵ, câu bách kỵ cấm đúng việc này.
  2. Ngày hoàng đạo xếp trên ngày hắc đạo.
  3. Cùng bậc thì ngày nào bắt được nhiều mục tốt hơn xếp trên: trực hợp việc.
  4. Vẫn ngang nhau thì ngày đến trước xếp trước.

Chúng tôi không cộng điểm có trọng số, vì không sách nào cho biết mỗi tầng đáng mấy điểm — cộng ra một con số là tự bịa hệ số. Xem thêm căn cứ riêng của việc xuất hành.

Không muốn mỗi tháng vào xem lại? Đăng ký nguồn lịch cho việc này — ngày dùng được sẽ tự hiện trong lịch điện thoại, đã ghép sẵn việc bạn đang xem.

Toàn bộ ngày dùng được (11 ngày)

Danh sách ngày dùng được, xếp theo bốn tầng lọc nêu ở đầu trang
Dương lịchÂm lịchCan ChiNgàyCăn cứ
23/12Thứ Năm26/11Bính TýHoàng đạoTrực Kiến
1 mục tốt

Ngày Bính Tý, 26/11 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Kim Quỹ — trực Kiến. Ngày mở đầu, hợp việc khởi sự và ra mắt, không hợp việc chạm đất.

  • Bắt được: Trực Kiến hợp xuất hành
7/12Thứ Ba10/11Canh ThânHoàng đạoTrực Thành
Không phạm điều kiêng

Ngày Canh Thân, 10/11 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Thanh Long — trực Thành. Ngày thành tựu, hợp hầu hết việc lớn, không hợp việc tranh chấp.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
14/12Thứ Ba17/11Đinh MãoHoàng đạoTrực Bình
Không phạm điều kiêng

Ngày Đinh Mão, 17/11 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Ngọc Đường — trực Bình. Ngày san bằng, hợp việc làm phẳng và củng cố, không hợp việc gieo trồng.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
26/12Chủ nhật29/11Kỷ MãoHoàng đạoTrực Bình
Không phạm điều kiêng

Ngày Kỷ Mão, 29/11 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Ngọc Đường — trực Bình. Ngày san bằng, hợp việc làm phẳng và củng cố, không hợp việc gieo trồng.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
31/12Thứ Sáu4/12Giáp ThânHoàng đạoTrực Thành
Không phạm điều kiêng

Ngày Giáp Thân, 4/12 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Tư Mệnh — trực Thành. Ngày thành tựu, hợp hầu hết việc lớn, không hợp việc tranh chấp.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
1/12Thứ Tư4/11Giáp DầnHắc đạoTrực Bình
Không phạm điều kiêng

Ngày Giáp Dần, 4/11 âm lịchNgày hắc đạo, thần Bạch Hổ — trực Bình. Ngày san bằng, hợp việc làm phẳng và củng cố, không hợp việc gieo trồng.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
6/12Thứ Hai9/11Kỷ MùiHắc đạoTrực Thành
Không phạm điều kiêng

Ngày Kỷ Mùi, 9/11 âm lịchNgày hắc đạo, thần Câu Trần — trực Thành. Ngày thành tựu, hợp hầu hết việc lớn, không hợp việc tranh chấp.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
9/12Thứ Năm12/11Nhâm TuấtHắc đạoTrực Khai
Không phạm điều kiêng

Ngày Nhâm Tuất, 12/11 âm lịchNgày hắc đạo, thần Thiên Hình — trực Khai. Ngày mở mang, hợp việc bắt đầu, kiêng việc tang.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
13/12Thứ Hai16/11Bính DầnHắc đạoTrực Mãn
Không phạm điều kiêng

Ngày Bính Dần, 16/11 âm lịchNgày hắc đạo, thần Bạch Hổ — trực Mãn. Ngày đầy đặn, hợp việc thu nạp và mở mang, không hợp việc tranh chấp.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
21/12Thứ Ba24/11Giáp TuấtHắc đạoTrực Khai
Không phạm điều kiêng

Ngày Giáp Tuất, 24/11 âm lịchNgày hắc đạo, thần Thiên Hình — trực Khai. Ngày mở mang, hợp việc bắt đầu, kiêng việc tang.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
25/12Thứ Bảy28/11Mậu DầnHắc đạoTrực Mãn
Không phạm điều kiêng

Ngày Mậu Dần, 28/11 âm lịchNgày hắc đạo, thần Bạch Hổ — trực Mãn. Ngày đầy đặn, hợp việc thu nạp và mở mang, không hợp việc tranh chấp.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.

Ngày bị loại (20 ngày)

Chúng tôi hiện cả phần này để bạn tự đối chiếu, vì có điều kiêng thuộc tập tục chứ không phải phép tính lịch pháp.

  • 2/12Ất MãoNgày Nguyệt kỵ · Trực Định kiêng xuất hành
  • 3/12Bính ThìnTrực Chấp kiêng xuất hành
  • 4/12Đinh TỵNgày Tam Nương · Bách kỵ: Tỵ bất viễn hành · Trực Phá kiêng xuất hành
  • 5/12Mậu NgọTrực Nguy kiêng xuất hành
  • 8/12Tân DậuTrực Thu kiêng xuất hành
  • 10/12Quý HợiNgày Tam Nương · Trực Bế kiêng xuất hành
  • 11/12Giáp TýNgày Nguyệt kỵ
  • 12/12Ất SửuTrực Trừ kiêng xuất hành
  • 15/12Mậu ThìnNgày Tam Nương · Trực Định kiêng xuất hành
  • 16/12Kỷ TỵBách kỵ: Tỵ bất viễn hành · Trực Chấp kiêng xuất hành
  • 17/12Canh NgọTrực Phá kiêng xuất hành
  • 18/12Tân MùiTrực Nguy kiêng xuất hành
  • 19/12Nhâm ThânNgày Tam Nương
  • 20/12Quý DậuNgày Nguyệt kỵ · Trực Thu kiêng xuất hành
  • 22/12Ất HợiTrực Bế kiêng xuất hành
  • 24/12Đinh SửuNgày Tam Nương · Trực Trừ kiêng xuất hành
  • 27/12Canh ThìnTrực Định kiêng xuất hành
  • 28/12Tân TỵBách kỵ: Tỵ bất viễn hành · Trực Chấp kiêng xuất hành
  • 29/12Nhâm NgọTrực Phá kiêng xuất hành
  • 30/12Quý MùiNgày Tam Nương · Trực Nguy kiêng xuất hành