Ngày tốt xấu xuất hành tháng 2/2027
7 ngày trong tháng qua được cả bốn tầng lọc, 21 ngày bị loại. Chưa lọc theo tuổi.
Ba ngày đứng đầu tháng này
4
Thứ Năm · 28/12 âm lịch
Hoàng đạo · trực Kiến
- Trực Kiến hợp xuất hành
1
Thứ Hai · 25/12 âm lịch
Hoàng đạo · trực Khai
6
Thứ Bảy · 1/1 âm lịch
Hoàng đạo · trực Mãn
Chưa có năm sinh thì trang chỉ hiện bốn tầng lịch pháp và tập tục; tầng năm mệnh để trống chứ không đoán.
Bốn tầng lọc, xếp theo đúng thứ tự này
- Loại ngày kỵ nặng: Tam Nương, Nguyệt kỵ, câu bách kỵ cấm đúng việc này.
- Ngày hoàng đạo xếp trên ngày hắc đạo.
- Cùng bậc thì ngày nào bắt được nhiều mục tốt hơn xếp trên: trực hợp việc.
- Vẫn ngang nhau thì ngày đến trước xếp trước.
Chúng tôi không cộng điểm có trọng số, vì không sách nào cho biết mỗi tầng đáng mấy điểm — cộng ra một con số là tự bịa hệ số. Xem thêm căn cứ riêng của việc xuất hành.
Không muốn mỗi tháng vào xem lại? Đăng ký nguồn lịch cho việc này — ngày dùng được sẽ tự hiện trong lịch điện thoại, đã ghép sẵn việc bạn đang xem.
Toàn bộ ngày dùng được (7 ngày)
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Ngày | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| 4/2Thứ Năm | 28/12 | Giáp Dần | Hoàng đạoTrực Kiến | 1 mục tốtNgày Giáp Dần, 28/12 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Kim Quỹ — trực Kiến. Ngày mở đầu, hợp việc khởi sự và ra mắt, không hợp việc chạm đất.
|
| 1/2Thứ Hai | 25/12 | Tân Hợi | Hoàng đạoTrực Khai | Không phạm điều kiêngNgày Tân Hợi, 25/12 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Minh Đường — trực Khai. Ngày mở mang, hợp việc bắt đầu, kiêng việc tang.
|
| 6/2Thứ Bảy | 1/1 | Bính Thìn | Hoàng đạoTrực Mãn | Không phạm điều kiêngNgày Bính Thìn, 1/1 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Kim Quỹ — trực Mãn. Ngày đầy đặn, hợp việc thu nạp và mở mang, không hợp việc tranh chấp.
|
| 14/2Chủ nhật | 9/1 | Giáp Tý | Hoàng đạoTrực Khai | Không phạm điều kiêngNgày Giáp Tý, 9/1 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Thanh Long — trực Khai. Ngày mở mang, hợp việc bắt đầu, kiêng việc tang.
|
| 24/2Thứ Tư | 19/1 | Giáp Tuất | Hoàng đạoTrực Thành | Không phạm điều kiêngNgày Giáp Tuất, 19/1 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Tư Mệnh — trực Thành. Ngày thành tựu, hợp hầu hết việc lớn, không hợp việc tranh chấp.
|
| 26/2Thứ Sáu | 21/1 | Bính Tý | Hoàng đạoTrực Khai | Không phạm điều kiêngNgày Bính Tý, 21/1 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Thanh Long — trực Khai. Ngày mở mang, hợp việc bắt đầu, kiêng việc tang.
|
| 16/2Thứ Ba | 11/1 | Bính Dần | Hắc đạoTrực Kiến | 1 mục tốtNgày Bính Dần, 11/1 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Thiên Hình — trực Kiến. Ngày mở đầu, hợp việc khởi sự và ra mắt, không hợp việc chạm đất.
|
Ngày bị loại (21 ngày)
Chúng tôi hiện cả phần này để bạn tự đối chiếu, vì có điều kiêng thuộc tập tục chứ không phải phép tính lịch pháp.
- 2/2Nhâm TýTrực Bế kiêng xuất hành
- 3/2Quý SửuNgày Tam Nương
- 5/2Ất MãoTrực Trừ kiêng xuất hành
- 7/2Đinh TỵBách kỵ: Tỵ bất viễn hành
- 8/2Mậu NgọNgày Tam Nương · Trực Định kiêng xuất hành
- 9/2Kỷ MùiTrực Chấp kiêng xuất hành
- 10/2Canh ThânNgày Nguyệt kỵ · Trực Phá kiêng xuất hành
- 11/2Tân DậuTrực Nguy kiêng xuất hành
- 12/2Nhâm TuấtNgày Tam Nương
- 13/2Quý HợiTrực Thu kiêng xuất hành
- 15/2Ất SửuTrực Bế kiêng xuất hành
- 17/2Đinh MãoTrực Trừ kiêng xuất hành
- 18/2Mậu ThìnNgày Tam Nương
- 19/2Kỷ TỵNgày Nguyệt kỵ · Bách kỵ: Tỵ bất viễn hành
- 20/2Canh NgọTrực Định kiêng xuất hành
- 21/2Tân MùiTrực Chấp kiêng xuất hành
- 22/2Nhâm ThânTrực Phá kiêng xuất hành
- 23/2Quý DậuNgày Tam Nương · Trực Nguy kiêng xuất hành
- 25/2Ất HợiTrực Thu kiêng xuất hành
- 27/2Đinh SửuNgày Tam Nương · Trực Bế kiêng xuất hành
- 28/2Mậu DầnNgày Nguyệt kỵ