Hôm nay 30/08/202618/7 âm lịchNgày Bính Tý
Lịch Vàng

Ngày tốt xấu xuất hành tháng 4/2027

10 ngày trong tháng qua được cả bốn tầng lọc, 20 ngày bị loại. Chưa lọc theo tuổi.

Ba ngày đứng đầu tháng này

Chưa có năm sinh thì trang chỉ hiện bốn tầng lịch pháp và tập tục; tầng năm mệnh để trống chứ không đoán.

Bốn tầng lọc, xếp theo đúng thứ tự này

  1. Loại ngày kỵ nặng: Tam Nương, Nguyệt kỵ, câu bách kỵ cấm đúng việc này.
  2. Ngày hoàng đạo xếp trên ngày hắc đạo.
  3. Cùng bậc thì ngày nào bắt được nhiều mục tốt hơn xếp trên: trực hợp việc.
  4. Vẫn ngang nhau thì ngày đến trước xếp trước.

Chúng tôi không cộng điểm có trọng số, vì không sách nào cho biết mỗi tầng đáng mấy điểm — cộng ra một con số là tự bịa hệ số. Xem thêm căn cứ riêng của việc xuất hành.

Không muốn mỗi tháng vào xem lại? Đăng ký nguồn lịch cho việc này — ngày dùng được sẽ tự hiện trong lịch điện thoại, đã ghép sẵn việc bạn đang xem.

Toàn bộ ngày dùng được (10 ngày)

Danh sách ngày dùng được, xếp theo bốn tầng lọc nêu ở đầu trang
Dương lịchÂm lịchCan ChiNgàyCăn cứ
7/4Thứ Tư1/3Bính ThìnHoàng đạoTrực Kiến
1 mục tốt

Ngày Bính Thìn, 1/3 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Thanh Long — trực Kiến. Ngày mở đầu, hợp việc khởi sự và ra mắt, không hợp việc chạm đất.

  • Bắt được: Trực Kiến hợp xuất hành
5/4Thứ Hai29/2Giáp DầnHoàng đạoTrực Khai
Không phạm điều kiêng

Ngày Giáp Dần, 29/2 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Thanh Long — trực Khai. Ngày mở mang, hợp việc bắt đầu, kiêng việc tang.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
17/4Thứ Bảy11/3Bính DầnHoàng đạoTrực Khai
Không phạm điều kiêng

Ngày Bính Dần, 11/3 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Tư Mệnh — trực Khai. Ngày mở mang, hợp việc bắt đầu, kiêng việc tang.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
2/4Thứ Sáu26/2Tân HợiHắc đạoTrực Thành
Không phạm điều kiêng

Ngày Tân Hợi, 26/2 âm lịchNgày hắc đạo, thần Huyền Vũ — trực Thành. Ngày thành tựu, hợp hầu hết việc lớn, không hợp việc tranh chấp.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
4/4Chủ nhật28/2Quý SửuHắc đạoTrực Khai
Không phạm điều kiêng

Ngày Quý Sửu, 28/2 âm lịchNgày hắc đạo, thần Câu Trần — trực Khai. Ngày mở mang, hợp việc bắt đầu, kiêng việc tang.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
10/4Thứ Bảy4/3Kỷ MùiHắc đạoTrực Bình
Không phạm điều kiêng

Ngày Kỷ Mùi, 4/3 âm lịchNgày hắc đạo, thần Chu Tước — trực Bình. Ngày san bằng, hợp việc làm phẳng và củng cố, không hợp việc gieo trồng.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
15/4Thứ Năm9/3Giáp TýHắc đạoTrực Thành
Không phạm điều kiêng

Ngày Giáp Tý, 9/3 âm lịchNgày hắc đạo, thần Thiên Lao — trực Thành. Ngày thành tựu, hợp hầu hết việc lớn, không hợp việc tranh chấp.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
21/4Thứ Tư15/3Canh NgọHắc đạoTrực Mãn
Không phạm điều kiêng

Ngày Canh Ngọ, 15/3 âm lịchNgày hắc đạo, thần Thiên Hình — trực Mãn. Ngày đầy đặn, hợp việc thu nạp và mở mang, không hợp việc tranh chấp.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
22/4Thứ Năm16/3Tân MùiHắc đạoTrực Bình
Không phạm điều kiêng

Ngày Tân Mùi, 16/3 âm lịchNgày hắc đạo, thần Chu Tước — trực Bình. Ngày san bằng, hợp việc làm phẳng và củng cố, không hợp việc gieo trồng.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
27/4Thứ Ba21/3Bính TýHắc đạoTrực Thành
Không phạm điều kiêng

Ngày Bính Tý, 21/3 âm lịchNgày hắc đạo, thần Thiên Lao — trực Thành. Ngày thành tựu, hợp hầu hết việc lớn, không hợp việc tranh chấp.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.

Ngày bị loại (20 ngày)

Chúng tôi hiện cả phần này để bạn tự đối chiếu, vì có điều kiêng thuộc tập tục chứ không phải phép tính lịch pháp.

  • 1/4Canh TuấtTrực Nguy kiêng xuất hành
  • 3/4Nhâm TýNgày Tam Nương · Trực Thu kiêng xuất hành
  • 6/4Ất MãoTrực Bế kiêng xuất hành
  • 8/4Đinh TỵBách kỵ: Tỵ bất viễn hành · Trực Trừ kiêng xuất hành
  • 9/4Mậu NgọNgày Tam Nương
  • 11/4Canh ThânNgày Nguyệt kỵ · Trực Định kiêng xuất hành
  • 12/4Tân DậuTrực Chấp kiêng xuất hành
  • 13/4Nhâm TuấtNgày Tam Nương · Trực Phá kiêng xuất hành
  • 14/4Quý HợiTrực Nguy kiêng xuất hành
  • 16/4Ất SửuTrực Thu kiêng xuất hành
  • 18/4Đinh MãoTrực Bế kiêng xuất hành
  • 19/4Mậu ThìnNgày Tam Nương
  • 20/4Kỷ TỵNgày Nguyệt kỵ · Bách kỵ: Tỵ bất viễn hành · Trực Trừ kiêng xuất hành
  • 23/4Nhâm ThânTrực Định kiêng xuất hành
  • 24/4Quý DậuNgày Tam Nương · Trực Chấp kiêng xuất hành
  • 25/4Giáp TuấtTrực Phá kiêng xuất hành
  • 26/4Ất HợiTrực Nguy kiêng xuất hành
  • 28/4Đinh SửuNgày Tam Nương · Trực Thu kiêng xuất hành
  • 29/4Mậu DầnNgày Nguyệt kỵ
  • 30/4Kỷ MãoTrực Bế kiêng xuất hành