Ngày tốt xấu xuất hành tháng 4/2027
10 ngày trong tháng qua được cả bốn tầng lọc, 20 ngày bị loại. Chưa lọc theo tuổi.
Ba ngày đứng đầu tháng này
7
Thứ Tư · 1/3 âm lịch
Hoàng đạo · trực Kiến
- Trực Kiến hợp xuất hành
5
Thứ Hai · 29/2 âm lịch
Hoàng đạo · trực Khai
17
Thứ Bảy · 11/3 âm lịch
Hoàng đạo · trực Khai
Chưa có năm sinh thì trang chỉ hiện bốn tầng lịch pháp và tập tục; tầng năm mệnh để trống chứ không đoán.
Bốn tầng lọc, xếp theo đúng thứ tự này
- Loại ngày kỵ nặng: Tam Nương, Nguyệt kỵ, câu bách kỵ cấm đúng việc này.
- Ngày hoàng đạo xếp trên ngày hắc đạo.
- Cùng bậc thì ngày nào bắt được nhiều mục tốt hơn xếp trên: trực hợp việc.
- Vẫn ngang nhau thì ngày đến trước xếp trước.
Chúng tôi không cộng điểm có trọng số, vì không sách nào cho biết mỗi tầng đáng mấy điểm — cộng ra một con số là tự bịa hệ số. Xem thêm căn cứ riêng của việc xuất hành.
Không muốn mỗi tháng vào xem lại? Đăng ký nguồn lịch cho việc này — ngày dùng được sẽ tự hiện trong lịch điện thoại, đã ghép sẵn việc bạn đang xem.
Toàn bộ ngày dùng được (10 ngày)
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Ngày | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| 7/4Thứ Tư | 1/3 | Bính Thìn | Hoàng đạoTrực Kiến | 1 mục tốtNgày Bính Thìn, 1/3 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Thanh Long — trực Kiến. Ngày mở đầu, hợp việc khởi sự và ra mắt, không hợp việc chạm đất.
|
| 5/4Thứ Hai | 29/2 | Giáp Dần | Hoàng đạoTrực Khai | Không phạm điều kiêngNgày Giáp Dần, 29/2 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Thanh Long — trực Khai. Ngày mở mang, hợp việc bắt đầu, kiêng việc tang.
|
| 17/4Thứ Bảy | 11/3 | Bính Dần | Hoàng đạoTrực Khai | Không phạm điều kiêngNgày Bính Dần, 11/3 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Tư Mệnh — trực Khai. Ngày mở mang, hợp việc bắt đầu, kiêng việc tang.
|
| 2/4Thứ Sáu | 26/2 | Tân Hợi | Hắc đạoTrực Thành | Không phạm điều kiêngNgày Tân Hợi, 26/2 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Huyền Vũ — trực Thành. Ngày thành tựu, hợp hầu hết việc lớn, không hợp việc tranh chấp.
|
| 4/4Chủ nhật | 28/2 | Quý Sửu | Hắc đạoTrực Khai | Không phạm điều kiêngNgày Quý Sửu, 28/2 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Câu Trần — trực Khai. Ngày mở mang, hợp việc bắt đầu, kiêng việc tang.
|
| 10/4Thứ Bảy | 4/3 | Kỷ Mùi | Hắc đạoTrực Bình | Không phạm điều kiêngNgày Kỷ Mùi, 4/3 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Chu Tước — trực Bình. Ngày san bằng, hợp việc làm phẳng và củng cố, không hợp việc gieo trồng.
|
| 15/4Thứ Năm | 9/3 | Giáp Tý | Hắc đạoTrực Thành | Không phạm điều kiêngNgày Giáp Tý, 9/3 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Thiên Lao — trực Thành. Ngày thành tựu, hợp hầu hết việc lớn, không hợp việc tranh chấp.
|
| 21/4Thứ Tư | 15/3 | Canh Ngọ | Hắc đạoTrực Mãn | Không phạm điều kiêngNgày Canh Ngọ, 15/3 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Thiên Hình — trực Mãn. Ngày đầy đặn, hợp việc thu nạp và mở mang, không hợp việc tranh chấp.
|
| 22/4Thứ Năm | 16/3 | Tân Mùi | Hắc đạoTrực Bình | Không phạm điều kiêngNgày Tân Mùi, 16/3 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Chu Tước — trực Bình. Ngày san bằng, hợp việc làm phẳng và củng cố, không hợp việc gieo trồng.
|
| 27/4Thứ Ba | 21/3 | Bính Tý | Hắc đạoTrực Thành | Không phạm điều kiêngNgày Bính Tý, 21/3 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Thiên Lao — trực Thành. Ngày thành tựu, hợp hầu hết việc lớn, không hợp việc tranh chấp.
|
Ngày bị loại (20 ngày)
Chúng tôi hiện cả phần này để bạn tự đối chiếu, vì có điều kiêng thuộc tập tục chứ không phải phép tính lịch pháp.
- 1/4Canh TuấtTrực Nguy kiêng xuất hành
- 3/4Nhâm TýNgày Tam Nương · Trực Thu kiêng xuất hành
- 6/4Ất MãoTrực Bế kiêng xuất hành
- 8/4Đinh TỵBách kỵ: Tỵ bất viễn hành · Trực Trừ kiêng xuất hành
- 9/4Mậu NgọNgày Tam Nương
- 11/4Canh ThânNgày Nguyệt kỵ · Trực Định kiêng xuất hành
- 12/4Tân DậuTrực Chấp kiêng xuất hành
- 13/4Nhâm TuấtNgày Tam Nương · Trực Phá kiêng xuất hành
- 14/4Quý HợiTrực Nguy kiêng xuất hành
- 16/4Ất SửuTrực Thu kiêng xuất hành
- 18/4Đinh MãoTrực Bế kiêng xuất hành
- 19/4Mậu ThìnNgày Tam Nương
- 20/4Kỷ TỵNgày Nguyệt kỵ · Bách kỵ: Tỵ bất viễn hành · Trực Trừ kiêng xuất hành
- 23/4Nhâm ThânTrực Định kiêng xuất hành
- 24/4Quý DậuNgày Tam Nương · Trực Chấp kiêng xuất hành
- 25/4Giáp TuấtTrực Phá kiêng xuất hành
- 26/4Ất HợiTrực Nguy kiêng xuất hành
- 28/4Đinh SửuNgày Tam Nương · Trực Thu kiêng xuất hành
- 29/4Mậu DầnNgày Nguyệt kỵ
- 30/4Kỷ MãoTrực Bế kiêng xuất hành