Ngày tốt xấu xuất hành tháng 5/2027
7 ngày trong tháng qua được cả bốn tầng lọc, 24 ngày bị loại. Chưa lọc theo tuổi.
Ba ngày đứng đầu tháng này
1
Thứ Bảy · 25/3 âm lịch
Hoàng đạo · trực Kiến
- Trực Kiến hợp xuất hành
16
Chủ nhật · 11/4 âm lịch
Hoàng đạo · trực Mãn
22
Thứ Bảy · 17/4 âm lịch
Hoàng đạo · trực Thành
Chưa có năm sinh thì trang chỉ hiện bốn tầng lịch pháp và tập tục; tầng năm mệnh để trống chứ không đoán.
Bốn tầng lọc, xếp theo đúng thứ tự này
- Loại ngày kỵ nặng: Tam Nương, Nguyệt kỵ, câu bách kỵ cấm đúng việc này.
- Ngày hoàng đạo xếp trên ngày hắc đạo.
- Cùng bậc thì ngày nào bắt được nhiều mục tốt hơn xếp trên: trực hợp việc.
- Vẫn ngang nhau thì ngày đến trước xếp trước.
Chúng tôi không cộng điểm có trọng số, vì không sách nào cho biết mỗi tầng đáng mấy điểm — cộng ra một con số là tự bịa hệ số. Xem thêm căn cứ riêng của việc xuất hành.
Không muốn mỗi tháng vào xem lại? Đăng ký nguồn lịch cho việc này — ngày dùng được sẽ tự hiện trong lịch điện thoại, đã ghép sẵn việc bạn đang xem.
Toàn bộ ngày dùng được (7 ngày)
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Ngày | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| 1/5Thứ Bảy | 25/3 | Canh Thìn | Hoàng đạoTrực Kiến | 1 mục tốtNgày Canh Thìn, 25/3 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Thanh Long — trực Kiến. Ngày mở đầu, hợp việc khởi sự và ra mắt, không hợp việc chạm đất.
|
| 16/5Chủ nhật | 11/4 | Ất Mùi | Hoàng đạoTrực Mãn | Không phạm điều kiêngNgày Ất Mùi, 11/4 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Minh Đường — trực Mãn. Ngày đầy đặn, hợp việc thu nạp và mở mang, không hợp việc tranh chấp.
|
| 22/5Thứ Bảy | 17/4 | Tân Sửu | Hoàng đạoTrực Thành | Không phạm điều kiêngNgày Tân Sửu, 17/4 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Ngọc Đường — trực Thành. Ngày thành tựu, hợp hầu hết việc lớn, không hợp việc tranh chấp.
|
| 4/5Thứ Ba | 28/3 | Quý Mùi | Hắc đạoTrực Bình | Không phạm điều kiêngNgày Quý Mùi, 28/3 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Chu Tước — trực Bình. Ngày san bằng, hợp việc làm phẳng và củng cố, không hợp việc gieo trồng.
|
| 17/5Thứ Hai | 12/4 | Bính Thân | Hắc đạoTrực Bình | Không phạm điều kiêngNgày Bính Thân, 12/4 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Thiên Hình — trực Bình. Ngày san bằng, hợp việc làm phẳng và củng cố, không hợp việc gieo trồng.
|
| 24/5Thứ Hai | 19/4 | Quý Mão | Hắc đạoTrực Khai | Không phạm điều kiêngNgày Quý Mão, 19/4 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Huyền Vũ — trực Khai. Ngày mở mang, hợp việc bắt đầu, kiêng việc tang.
|
| 29/5Thứ Bảy | 24/4 | Mậu Thân | Hắc đạoTrực Bình | Không phạm điều kiêngNgày Mậu Thân, 24/4 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Thiên Hình — trực Bình. Ngày san bằng, hợp việc làm phẳng và củng cố, không hợp việc gieo trồng.
|
Ngày bị loại (24 ngày)
Chúng tôi hiện cả phần này để bạn tự đối chiếu, vì có điều kiêng thuộc tập tục chứ không phải phép tính lịch pháp.
- 2/5Tân TỵBách kỵ: Tỵ bất viễn hành · Trực Trừ kiêng xuất hành
- 3/5Nhâm NgọNgày Tam Nương
- 5/5Giáp ThânTrực Định kiêng xuất hành
- 6/5Ất DậuTrực Định kiêng xuất hành
- 7/5Bính TuấtTrực Chấp kiêng xuất hành
- 8/5Đinh HợiNgày Tam Nương · Trực Phá kiêng xuất hành
- 9/5Mậu TýTrực Nguy kiêng xuất hành
- 10/5Kỷ SửuNgày Nguyệt kỵ
- 11/5Canh DầnTrực Thu kiêng xuất hành
- 12/5Tân MãoNgày Tam Nương
- 13/5Nhâm ThìnTrực Bế kiêng xuất hành
- 14/5Quý TỵBách kỵ: Tỵ bất viễn hành
- 15/5Giáp NgọTrực Trừ kiêng xuất hành
- 18/5Đinh DậuNgày Tam Nương · Trực Định kiêng xuất hành
- 19/5Mậu TuấtNgày Nguyệt kỵ · Trực Chấp kiêng xuất hành
- 20/5Kỷ HợiTrực Phá kiêng xuất hành
- 21/5Canh TýTrực Nguy kiêng xuất hành
- 23/5Nhâm DầnNgày Tam Nương · Trực Thu kiêng xuất hành
- 25/5Giáp ThìnTrực Bế kiêng xuất hành
- 26/5Ất TỵBách kỵ: Tỵ bất viễn hành
- 27/5Bính NgọNgày Tam Nương · Trực Trừ kiêng xuất hành
- 28/5Đinh MùiNgày Nguyệt kỵ
- 30/5Kỷ DậuTrực Định kiêng xuất hành
- 31/5Canh TuấtTrực Chấp kiêng xuất hành