Ngày tốt xấu xuất hành tháng 6/2027
10 ngày trong tháng qua được cả bốn tầng lọc, 20 ngày bị loại. Chưa lọc theo tuổi.
Ba ngày đứng đầu tháng này
8
Thứ Ba · 4/5 âm lịch
Hoàng đạo · trực Kiến
- Trực Kiến hợp xuất hành
20
Chủ nhật · 16/5 âm lịch
Hoàng đạo · trực Kiến
- Trực Kiến hợp xuất hành
3
Thứ Năm · 29/4 âm lịch
Hoàng đạo · trực Thành
Chưa có năm sinh thì trang chỉ hiện bốn tầng lịch pháp và tập tục; tầng năm mệnh để trống chứ không đoán.
Bốn tầng lọc, xếp theo đúng thứ tự này
- Loại ngày kỵ nặng: Tam Nương, Nguyệt kỵ, câu bách kỵ cấm đúng việc này.
- Ngày hoàng đạo xếp trên ngày hắc đạo.
- Cùng bậc thì ngày nào bắt được nhiều mục tốt hơn xếp trên: trực hợp việc.
- Vẫn ngang nhau thì ngày đến trước xếp trước.
Chúng tôi không cộng điểm có trọng số, vì không sách nào cho biết mỗi tầng đáng mấy điểm — cộng ra một con số là tự bịa hệ số. Xem thêm căn cứ riêng của việc xuất hành.
Không muốn mỗi tháng vào xem lại? Đăng ký nguồn lịch cho việc này — ngày dùng được sẽ tự hiện trong lịch điện thoại, đã ghép sẵn việc bạn đang xem.
Toàn bộ ngày dùng được (10 ngày)
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Ngày | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| 8/6Thứ Ba | 4/5 | Mậu Ngọ | Hoàng đạoTrực Kiến | 1 mục tốtNgày Mậu Ngọ, 4/5 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Tư Mệnh — trực Kiến. Ngày mở đầu, hợp việc khởi sự và ra mắt, không hợp việc chạm đất.
|
| 20/6Chủ nhật | 16/5 | Canh Ngọ | Hoàng đạoTrực Kiến | 1 mục tốtNgày Canh Ngọ, 16/5 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Tư Mệnh — trực Kiến. Ngày mở đầu, hợp việc khởi sự và ra mắt, không hợp việc chạm đất.
|
| 3/6Thứ Năm | 29/4 | Quý Sửu | Hoàng đạoTrực Thành | Không phạm điều kiêngNgày Quý Sửu, 29/4 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Ngọc Đường — trực Thành. Ngày thành tựu, hợp hầu hết việc lớn, không hợp việc tranh chấp.
|
| 5/6Thứ Bảy | 1/5 | Ất Mão | Hoàng đạoTrực Khai | Không phạm điều kiêngNgày Ất Mão, 1/5 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Ngọc Đường — trực Khai. Ngày mở mang, hợp việc bắt đầu, kiêng việc tang.
|
| 10/6Thứ Năm | 6/5 | Canh Thân | Hoàng đạoTrực Mãn | Không phạm điều kiêngNgày Canh Thân, 6/5 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Thanh Long — trực Mãn. Ngày đầy đặn, hợp việc thu nạp và mở mang, không hợp việc tranh chấp.
|
| 23/6Thứ Tư | 19/5 | Quý Dậu | Hoàng đạoTrực Bình | Không phạm điều kiêngNgày Quý Dậu, 19/5 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Minh Đường — trực Bình. Ngày san bằng, hợp việc làm phẳng và củng cố, không hợp việc gieo trồng.
|
| 6/6Chủ nhật | 2/5 | Bính Thìn | Hắc đạoTrực Khai | Không phạm điều kiêngNgày Bính Thìn, 2/5 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Thiên Lao — trực Khai. Ngày mở mang, hợp việc bắt đầu, kiêng việc tang.
|
| 16/6Thứ Tư | 12/5 | Bính Dần | Hắc đạoTrực Thành | Không phạm điều kiêngNgày Bính Dần, 12/5 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Bạch Hổ — trực Thành. Ngày thành tựu, hợp hầu hết việc lớn, không hợp việc tranh chấp.
|
| 28/6Thứ Hai | 24/5 | Mậu Dần | Hắc đạoTrực Thành | Không phạm điều kiêngNgày Mậu Dần, 24/5 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Bạch Hổ — trực Thành. Ngày thành tựu, hợp hầu hết việc lớn, không hợp việc tranh chấp.
|
| 30/6Thứ Tư | 26/5 | Canh Thìn | Hắc đạoTrực Khai | Không phạm điều kiêngNgày Canh Thìn, 26/5 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Thiên Lao — trực Khai. Ngày mở mang, hợp việc bắt đầu, kiêng việc tang.
|
Ngày bị loại (20 ngày)
Chúng tôi hiện cả phần này để bạn tự đối chiếu, vì có điều kiêng thuộc tập tục chứ không phải phép tính lịch pháp.
- 1/6Tân HợiNgày Tam Nương · Trực Phá kiêng xuất hành
- 2/6Nhâm TýTrực Nguy kiêng xuất hành
- 4/6Giáp DầnTrực Thu kiêng xuất hành
- 7/6Đinh TỵNgày Tam Nương · Bách kỵ: Tỵ bất viễn hành · Trực Bế kiêng xuất hành
- 9/6Kỷ MùiNgày Nguyệt kỵ · Trực Trừ kiêng xuất hành
- 11/6Tân DậuNgày Tam Nương
- 12/6Nhâm TuấtTrực Định kiêng xuất hành
- 13/6Quý HợiTrực Chấp kiêng xuất hành
- 14/6Giáp TýTrực Phá kiêng xuất hành
- 15/6Ất SửuTrực Nguy kiêng xuất hành
- 17/6Đinh MãoNgày Tam Nương · Trực Thu kiêng xuất hành
- 18/6Mậu ThìnNgày Nguyệt kỵ
- 19/6Kỷ TỵBách kỵ: Tỵ bất viễn hành · Trực Bế kiêng xuất hành
- 21/6Tân MùiTrực Trừ kiêng xuất hành
- 22/6Nhâm ThânNgày Tam Nương
- 24/6Giáp TuấtTrực Định kiêng xuất hành
- 25/6Ất HợiTrực Chấp kiêng xuất hành
- 26/6Bính TýNgày Tam Nương · Trực Phá kiêng xuất hành
- 27/6Đinh SửuNgày Nguyệt kỵ · Trực Nguy kiêng xuất hành
- 29/6Kỷ MãoTrực Thu kiêng xuất hành