Ngày tốt xấu xuất hành tháng 6/2027

20 ngày trong tháng qua được cả bốn tầng lọc, 10 ngày bị loại. Chưa lọc theo tuổi.

Ba ngày đứng đầu tháng này

Chưa có năm sinh thì trang chỉ hiện bốn tầng lịch pháp và tập tục; tầng năm mệnh để trống chứ không đoán.

Bốn tầng lọc, xếp theo đúng thứ tự này

  1. Loại ngày kỵ nặng: Tam Nương (theo tục), Nguyệt kỵ, câu bách kỵ cấm đúng việc này. Căn cứ: Chú giải bài “Xem ngày kén giờ” của Phan Kế Bính · theo tục
  2. Ngày hoàng đạo xếp trên ngày hắc đạo.
  3. Cùng bậc thì ngày nào bắt được nhiều mục tốt hơn xếp trên: trực hợp việc.
  4. Vẫn ngang nhau thì ngày đến trước xếp trước.

Chúng tôi không cộng điểm có trọng số, vì không sách nào cho biết mỗi tầng đáng mấy điểm — cộng ra một con số là tự bịa hệ số. Xem thêm căn cứ riêng của việc xuất hành.

Không muốn mỗi tháng vào xem lại? Đăng ký nguồn lịch cho việc này — ngày dùng được sẽ tự hiện trong lịch điện thoại, đã ghép sẵn việc bạn đang xem.

Toàn bộ ngày dùng được (20 ngày)

Danh sách ngày dùng được, xếp theo bốn tầng lọc nêu ở đầu trang
Dương lịchÂm lịchCan ChiNgàyCăn cứ
8/6Thứ Ba4/5Mậu NgọHoàng đạoTrực Kiến
1 mục tốt
20/6Chủ nhật16/5Canh NgọHoàng đạoTrực Kiến
1 mục tốt
3/6Thứ Năm29/4Quý SửuHoàng đạoTrực Thành
Không phạm điều kiêng
10/6Thứ Năm6/5Canh ThânHoàng đạoTrực Mãn
Không phạm điều kiêng
14/6Thứ Hai10/5Giáp TýHoàng đạoTrực Phá
Không phạm điều kiêng
15/6Thứ Ba11/5Ất SửuHoàng đạoTrực Nguy
Không phạm điều kiêng
23/6Thứ Tư19/5Quý DậuHoàng đạoTrực Bình
Không phạm điều kiêng
29/6Thứ Ba25/5Kỷ MãoHoàng đạoTrực Thu
Không phạm điều kiêng

Ngày Kỷ Mão, 25/5 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Ngọc Đường — trực Thu. Nên làm việc lành, nhưng kiêng «hành tàng» (cụm từ cổ: chuyện ra làm việc hay lui về ở ẩn).

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
2/6Thứ Tư28/4Nhâm TýHắc đạoTrực Nguy
Không phạm điều kiêng
4/6Thứ Sáu30/4Giáp DầnHắc đạoTrực Thu
Không phạm điều kiêng

Ngày Giáp Dần, 30/4 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Thiên Lao — trực Thu. Nên làm việc lành, nhưng kiêng «hành tàng» (cụm từ cổ: chuyện ra làm việc hay lui về ở ẩn).

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
5/6Thứ Bảy1/5Ất MãoHắc đạoTrực Khai
Không phạm điều kiêng
6/6Chủ nhật2/5Bính ThìnHắc đạoTrực Khai
Không phạm điều kiêng
12/6Thứ Bảy8/5Nhâm TuấtHắc đạoTrực Định
Không phạm điều kiêng
13/6Chủ nhật9/5Quý HợiHắc đạoTrực Chấp
Không phạm điều kiêng
16/6Thứ Tư12/5Bính DầnHắc đạoTrực Thành
Không phạm điều kiêng
21/6Thứ Hai17/5Tân MùiHắc đạoTrực Trừ
Không phạm điều kiêng
24/6Thứ Năm20/5Giáp TuấtHắc đạoTrực Định
Không phạm điều kiêng
25/6Thứ Sáu21/5Ất HợiHắc đạoTrực Chấp
Không phạm điều kiêng
28/6Thứ Hai24/5Mậu DầnHắc đạoTrực Thành
Không phạm điều kiêng
30/6Thứ Tư26/5Canh ThìnHắc đạoTrực Khai
Không phạm điều kiêng

Ngày bị loại (10 ngày)

Chúng tôi hiện cả phần này để bạn tự đối chiếu, vì có điều kiêng thuộc tập tục chứ không phải phép tính lịch pháp.

  • 1/6Tân HợiNgày Tam Nương (theo tục)
  • 7/6Đinh TỵNgày Tam Nương (theo tục) · Bách kỵ: Tỵ bất viễn hành
  • 9/6Kỷ MùiNgày Nguyệt kỵ
  • 11/6Tân DậuNgày Tam Nương (theo tục)
  • 17/6Đinh MãoNgày Tam Nương (theo tục)
  • 18/6Mậu ThìnNgày Nguyệt kỵ
  • 19/6Kỷ TỵBách kỵ: Tỵ bất viễn hành
  • 22/6Nhâm ThânNgày Tam Nương (theo tục)
  • 26/6Bính TýNgày Tam Nương (theo tục)
  • 27/6Đinh SửuNgày Nguyệt kỵ