Ngày tốt xấu xuất hành tháng 8/2027
7 ngày trong tháng qua được cả bốn tầng lọc, 24 ngày bị loại. Chưa lọc theo tuổi.
Ba ngày đứng đầu tháng này
11
Thứ Tư · 10/7 âm lịch
Hoàng đạo · trực Mãn
17
Thứ Ba · 16/7 âm lịch
Hoàng đạo · trực Thành
29
Chủ nhật · 28/7 âm lịch
Hoàng đạo · trực Thành
Chưa có năm sinh thì trang chỉ hiện bốn tầng lịch pháp và tập tục; tầng năm mệnh để trống chứ không đoán.
Bốn tầng lọc, xếp theo đúng thứ tự này
- Loại ngày kỵ nặng: Tam Nương, Nguyệt kỵ, câu bách kỵ cấm đúng việc này.
- Ngày hoàng đạo xếp trên ngày hắc đạo.
- Cùng bậc thì ngày nào bắt được nhiều mục tốt hơn xếp trên: trực hợp việc.
- Vẫn ngang nhau thì ngày đến trước xếp trước.
Chúng tôi không cộng điểm có trọng số, vì không sách nào cho biết mỗi tầng đáng mấy điểm — cộng ra một con số là tự bịa hệ số. Xem thêm căn cứ riêng của việc xuất hành.
Không muốn mỗi tháng vào xem lại? Đăng ký nguồn lịch cho việc này — ngày dùng được sẽ tự hiện trong lịch điện thoại, đã ghép sẵn việc bạn đang xem.
Toàn bộ ngày dùng được (7 ngày)
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Ngày | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| 11/8Thứ Tư | 10/7 | Nhâm Tuất | Hoàng đạoTrực Mãn | Không phạm điều kiêngNgày Nhâm Tuất, 10/7 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Tư Mệnh — trực Mãn. Ngày đầy đặn, hợp việc thu nạp và mở mang, không hợp việc tranh chấp.
|
| 17/8Thứ Ba | 16/7 | Mậu Thìn | Hoàng đạoTrực Thành | Không phạm điều kiêngNgày Mậu Thìn, 16/7 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Kim Quỹ — trực Thành. Ngày thành tựu, hợp hầu hết việc lớn, không hợp việc tranh chấp.
|
| 29/8Chủ nhật | 28/7 | Canh Thìn | Hoàng đạoTrực Thành | Không phạm điều kiêngNgày Canh Thìn, 28/7 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Kim Quỹ — trực Thành. Ngày thành tựu, hợp hầu hết việc lớn, không hợp việc tranh chấp.
|
| 9/8Thứ Hai | 8/7 | Canh Thân | Hắc đạoTrực Kiến | 1 mục tốtNgày Canh Thân, 8/7 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Thiên Lao — trực Kiến. Ngày mở đầu, hợp việc khởi sự và ra mắt, không hợp việc chạm đất.
|
| 21/8Thứ Bảy | 20/7 | Nhâm Thân | Hắc đạoTrực Kiến | 1 mục tốtNgày Nhâm Thân, 20/7 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Thiên Lao — trực Kiến. Ngày mở đầu, hợp việc khởi sự và ra mắt, không hợp việc chạm đất.
|
| 12/8Thứ Năm | 11/7 | Quý Hợi | Hắc đạoTrực Bình | Không phạm điều kiêngNgày Quý Hợi, 11/7 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Câu Trần — trực Bình. Ngày san bằng, hợp việc làm phẳng và củng cố, không hợp việc gieo trồng.
|
| 31/8Thứ Ba | 30/7 | Nhâm Ngọ | Hắc đạoTrực Khai | Không phạm điều kiêngNgày Nhâm Ngọ, 30/7 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Bạch Hổ — trực Khai. Ngày mở mang, hợp việc bắt đầu, kiêng việc tang.
|
Ngày bị loại (24 ngày)
Chúng tôi hiện cả phần này để bạn tự đối chiếu, vì có điều kiêng thuộc tập tục chứ không phải phép tính lịch pháp.
- 1/8Nhâm TýTrực Chấp kiêng xuất hành
- 2/8Quý SửuTrực Phá kiêng xuất hành
- 3/8Giáp DầnTrực Nguy kiêng xuất hành
- 4/8Ất MãoNgày Tam Nương
- 5/8Bính ThìnTrực Thu kiêng xuất hành
- 6/8Đinh TỵNgày Nguyệt kỵ · Bách kỵ: Tỵ bất viễn hành
- 7/8Mậu NgọTrực Bế kiêng xuất hành
- 8/8Kỷ MùiNgày Tam Nương · Trực Bế kiêng xuất hành
- 10/8Tân DậuTrực Trừ kiêng xuất hành
- 13/8Giáp TýTrực Định kiêng xuất hành
- 14/8Ất SửuNgày Tam Nương · Trực Chấp kiêng xuất hành
- 15/8Bính DầnNgày Nguyệt kỵ · Trực Phá kiêng xuất hành
- 16/8Đinh MãoTrực Nguy kiêng xuất hành
- 18/8Kỷ TỵBách kỵ: Tỵ bất viễn hành · Trực Thu kiêng xuất hành
- 19/8Canh NgọNgày Tam Nương
- 20/8Tân MùiTrực Bế kiêng xuất hành
- 22/8Quý DậuTrực Trừ kiêng xuất hành
- 23/8Giáp TuấtNgày Tam Nương
- 24/8Ất HợiNgày Nguyệt kỵ
- 25/8Bính TýTrực Định kiêng xuất hành
- 26/8Đinh SửuTrực Chấp kiêng xuất hành
- 27/8Mậu DầnTrực Phá kiêng xuất hành
- 28/8Kỷ MãoNgày Tam Nương · Trực Nguy kiêng xuất hành
- 30/8Tân TỵBách kỵ: Tỵ bất viễn hành · Trực Thu kiêng xuất hành