Hôm nay 30/08/202618/7 âm lịchNgày Bính Tý
Lịch Vàng

Ngày tốt xấu xuất hành tháng 9/2027

7 ngày trong tháng qua được cả bốn tầng lọc, 23 ngày bị loại. Chưa lọc theo tuổi.

Ba ngày đứng đầu tháng này

Chưa có năm sinh thì trang chỉ hiện bốn tầng lịch pháp và tập tục; tầng năm mệnh để trống chứ không đoán.

Bốn tầng lọc, xếp theo đúng thứ tự này

  1. Loại ngày kỵ nặng: Tam Nương, Nguyệt kỵ, câu bách kỵ cấm đúng việc này.
  2. Ngày hoàng đạo xếp trên ngày hắc đạo.
  3. Cùng bậc thì ngày nào bắt được nhiều mục tốt hơn xếp trên: trực hợp việc.
  4. Vẫn ngang nhau thì ngày đến trước xếp trước.

Chúng tôi không cộng điểm có trọng số, vì không sách nào cho biết mỗi tầng đáng mấy điểm — cộng ra một con số là tự bịa hệ số. Xem thêm căn cứ riêng của việc xuất hành.

Không muốn mỗi tháng vào xem lại? Đăng ký nguồn lịch cho việc này — ngày dùng được sẽ tự hiện trong lịch điện thoại, đã ghép sẵn việc bạn đang xem.

Toàn bộ ngày dùng được (7 ngày)

Danh sách ngày dùng được, xếp theo bốn tầng lọc nêu ở đầu trang
Dương lịchÂm lịchCan ChiNgàyCăn cứ
15/9Thứ Tư15/8Đinh DậuHoàng đạoTrực Kiến
1 mục tốt

Ngày Đinh Dậu, 15/8 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Ngọc Đường — trực Kiến. Ngày mở đầu, hợp việc khởi sự và ra mắt, không hợp việc chạm đất.

  • Bắt được: Trực Kiến hợp xuất hành
25/9Thứ Bảy25/8Đinh MùiHoàng đạoTrực Khai
Không phạm điều kiêng

Ngày Đinh Mùi, 25/8 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Bảo Quang — trực Khai. Ngày mở mang, hợp việc bắt đầu, kiêng việc tang.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
2/9Thứ Năm2/8Giáp ThânHắc đạoTrực Kiến
1 mục tốt

Ngày Giáp Thân, 2/8 âm lịchNgày hắc đạo, thần Bạch Hổ — trực Kiến. Ngày mở đầu, hợp việc khởi sự và ra mắt, không hợp việc chạm đất.

  • Bắt được: Trực Kiến hợp xuất hành
4/9Thứ Bảy4/8Bính TuấtHắc đạoTrực Mãn
Không phạm điều kiêng

Ngày Bính Tuất, 4/8 âm lịchNgày hắc đạo, thần Thiên Lao — trực Mãn. Ngày đầy đặn, hợp việc thu nạp và mở mang, không hợp việc tranh chấp.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
17/9Thứ Sáu17/8Kỷ HợiHắc đạoTrực Mãn
Không phạm điều kiêng

Ngày Kỷ Hợi, 17/8 âm lịchNgày hắc đạo, thần Huyền Vũ — trực Mãn. Ngày đầy đặn, hợp việc thu nạp và mở mang, không hợp việc tranh chấp.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
29/9Thứ Tư29/8Tân HợiHắc đạoTrực Mãn
Không phạm điều kiêng

Ngày Tân Hợi, 29/8 âm lịchNgày hắc đạo, thần Huyền Vũ — trực Mãn. Ngày đầy đặn, hợp việc thu nạp và mở mang, không hợp việc tranh chấp.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
30/9Thứ Năm1/9Nhâm TýHắc đạoTrực Bình
Không phạm điều kiêng

Ngày Nhâm Tý, 1/9 âm lịchNgày hắc đạo, thần Thiên Lao — trực Bình. Ngày san bằng, hợp việc làm phẳng và củng cố, không hợp việc gieo trồng.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.

Ngày bị loại (23 ngày)

Chúng tôi hiện cả phần này để bạn tự đối chiếu, vì có điều kiêng thuộc tập tục chứ không phải phép tính lịch pháp.

  • 1/9Quý MùiTrực Bế kiêng xuất hành
  • 3/9Ất DậuNgày Tam Nương · Trực Trừ kiêng xuất hành
  • 5/9Đinh HợiNgày Nguyệt kỵ
  • 6/9Mậu TýTrực Định kiêng xuất hành
  • 7/9Kỷ SửuNgày Tam Nương · Trực Chấp kiêng xuất hành
  • 8/9Canh DầnTrực Chấp kiêng xuất hành
  • 9/9Tân MãoTrực Phá kiêng xuất hành
  • 10/9Nhâm ThìnTrực Nguy kiêng xuất hành
  • 11/9Quý TỵBách kỵ: Tỵ bất viễn hành
  • 12/9Giáp NgọTrực Thu kiêng xuất hành
  • 13/9Ất MùiNgày Tam Nương
  • 14/9Bính ThânNgày Nguyệt kỵ · Trực Bế kiêng xuất hành
  • 16/9Mậu TuấtTrực Trừ kiêng xuất hành
  • 18/9Canh TýNgày Tam Nương
  • 19/9Tân SửuTrực Định kiêng xuất hành
  • 20/9Nhâm DầnTrực Chấp kiêng xuất hành
  • 21/9Quý MãoTrực Phá kiêng xuất hành
  • 22/9Giáp ThìnNgày Tam Nương · Trực Nguy kiêng xuất hành
  • 23/9Ất TỵNgày Nguyệt kỵ · Bách kỵ: Tỵ bất viễn hành
  • 24/9Bính NgọTrực Thu kiêng xuất hành
  • 26/9Mậu ThânTrực Bế kiêng xuất hành
  • 27/9Kỷ DậuNgày Tam Nương
  • 28/9Canh TuấtTrực Trừ kiêng xuất hành