Ngày tốt xấu xuất hành tháng 9/2027
7 ngày trong tháng qua được cả bốn tầng lọc, 23 ngày bị loại. Chưa lọc theo tuổi.
Ba ngày đứng đầu tháng này
15
Thứ Tư · 15/8 âm lịch
Hoàng đạo · trực Kiến
- Trực Kiến hợp xuất hành
25
Thứ Bảy · 25/8 âm lịch
Hoàng đạo · trực Khai
2
Thứ Năm · 2/8 âm lịch
Hắc đạo · trực Kiến
- Trực Kiến hợp xuất hành
Chưa có năm sinh thì trang chỉ hiện bốn tầng lịch pháp và tập tục; tầng năm mệnh để trống chứ không đoán.
Bốn tầng lọc, xếp theo đúng thứ tự này
- Loại ngày kỵ nặng: Tam Nương, Nguyệt kỵ, câu bách kỵ cấm đúng việc này.
- Ngày hoàng đạo xếp trên ngày hắc đạo.
- Cùng bậc thì ngày nào bắt được nhiều mục tốt hơn xếp trên: trực hợp việc.
- Vẫn ngang nhau thì ngày đến trước xếp trước.
Chúng tôi không cộng điểm có trọng số, vì không sách nào cho biết mỗi tầng đáng mấy điểm — cộng ra một con số là tự bịa hệ số. Xem thêm căn cứ riêng của việc xuất hành.
Không muốn mỗi tháng vào xem lại? Đăng ký nguồn lịch cho việc này — ngày dùng được sẽ tự hiện trong lịch điện thoại, đã ghép sẵn việc bạn đang xem.
Toàn bộ ngày dùng được (7 ngày)
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Ngày | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| 15/9Thứ Tư | 15/8 | Đinh Dậu | Hoàng đạoTrực Kiến | 1 mục tốtNgày Đinh Dậu, 15/8 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Ngọc Đường — trực Kiến. Ngày mở đầu, hợp việc khởi sự và ra mắt, không hợp việc chạm đất.
|
| 25/9Thứ Bảy | 25/8 | Đinh Mùi | Hoàng đạoTrực Khai | Không phạm điều kiêngNgày Đinh Mùi, 25/8 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Bảo Quang — trực Khai. Ngày mở mang, hợp việc bắt đầu, kiêng việc tang.
|
| 2/9Thứ Năm | 2/8 | Giáp Thân | Hắc đạoTrực Kiến | 1 mục tốtNgày Giáp Thân, 2/8 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Bạch Hổ — trực Kiến. Ngày mở đầu, hợp việc khởi sự và ra mắt, không hợp việc chạm đất.
|
| 4/9Thứ Bảy | 4/8 | Bính Tuất | Hắc đạoTrực Mãn | Không phạm điều kiêngNgày Bính Tuất, 4/8 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Thiên Lao — trực Mãn. Ngày đầy đặn, hợp việc thu nạp và mở mang, không hợp việc tranh chấp.
|
| 17/9Thứ Sáu | 17/8 | Kỷ Hợi | Hắc đạoTrực Mãn | Không phạm điều kiêngNgày Kỷ Hợi, 17/8 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Huyền Vũ — trực Mãn. Ngày đầy đặn, hợp việc thu nạp và mở mang, không hợp việc tranh chấp.
|
| 29/9Thứ Tư | 29/8 | Tân Hợi | Hắc đạoTrực Mãn | Không phạm điều kiêngNgày Tân Hợi, 29/8 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Huyền Vũ — trực Mãn. Ngày đầy đặn, hợp việc thu nạp và mở mang, không hợp việc tranh chấp.
|
| 30/9Thứ Năm | 1/9 | Nhâm Tý | Hắc đạoTrực Bình | Không phạm điều kiêngNgày Nhâm Tý, 1/9 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Thiên Lao — trực Bình. Ngày san bằng, hợp việc làm phẳng và củng cố, không hợp việc gieo trồng.
|
Ngày bị loại (23 ngày)
Chúng tôi hiện cả phần này để bạn tự đối chiếu, vì có điều kiêng thuộc tập tục chứ không phải phép tính lịch pháp.
- 1/9Quý MùiTrực Bế kiêng xuất hành
- 3/9Ất DậuNgày Tam Nương · Trực Trừ kiêng xuất hành
- 5/9Đinh HợiNgày Nguyệt kỵ
- 6/9Mậu TýTrực Định kiêng xuất hành
- 7/9Kỷ SửuNgày Tam Nương · Trực Chấp kiêng xuất hành
- 8/9Canh DầnTrực Chấp kiêng xuất hành
- 9/9Tân MãoTrực Phá kiêng xuất hành
- 10/9Nhâm ThìnTrực Nguy kiêng xuất hành
- 11/9Quý TỵBách kỵ: Tỵ bất viễn hành
- 12/9Giáp NgọTrực Thu kiêng xuất hành
- 13/9Ất MùiNgày Tam Nương
- 14/9Bính ThânNgày Nguyệt kỵ · Trực Bế kiêng xuất hành
- 16/9Mậu TuấtTrực Trừ kiêng xuất hành
- 18/9Canh TýNgày Tam Nương
- 19/9Tân SửuTrực Định kiêng xuất hành
- 20/9Nhâm DầnTrực Chấp kiêng xuất hành
- 21/9Quý MãoTrực Phá kiêng xuất hành
- 22/9Giáp ThìnNgày Tam Nương · Trực Nguy kiêng xuất hành
- 23/9Ất TỵNgày Nguyệt kỵ · Bách kỵ: Tỵ bất viễn hành
- 24/9Bính NgọTrực Thu kiêng xuất hành
- 26/9Mậu ThânTrực Bế kiêng xuất hành
- 27/9Kỷ DậuNgày Tam Nương
- 28/9Canh TuấtTrực Trừ kiêng xuất hành