Ngày tốt xấu xuất hành tháng 4/2025
8 ngày trong tháng qua được cả bốn tầng lọc, 22 ngày bị loại. Chưa lọc theo tuổi.
Ba ngày đứng đầu tháng này
5
Thứ Bảy · 8/3 âm lịch
Hoàng đạo · trực Kiến
- Trực Kiến hợp xuất hành
17
Thứ Năm · 20/3 âm lịch
Hoàng đạo · trực Kiến
- Trực Kiến hợp xuất hành
29
Thứ Ba · 2/4 âm lịch
Hoàng đạo · trực Kiến
- Trực Kiến hợp xuất hành
Chưa có năm sinh thì trang chỉ hiện bốn tầng lịch pháp và tập tục; tầng năm mệnh để trống chứ không đoán.
Bốn tầng lọc, xếp theo đúng thứ tự này
- Loại ngày kỵ nặng: Tam Nương, Nguyệt kỵ, câu bách kỵ cấm đúng việc này.
- Ngày hoàng đạo xếp trên ngày hắc đạo.
- Cùng bậc thì ngày nào bắt được nhiều mục tốt hơn xếp trên: trực hợp việc.
- Vẫn ngang nhau thì ngày đến trước xếp trước.
Chúng tôi không cộng điểm có trọng số, vì không sách nào cho biết mỗi tầng đáng mấy điểm — cộng ra một con số là tự bịa hệ số. Xem thêm căn cứ riêng của việc xuất hành.
Không muốn mỗi tháng vào xem lại? Đăng ký nguồn lịch cho việc này — ngày dùng được sẽ tự hiện trong lịch điện thoại, đã ghép sẵn việc bạn đang xem.
Toàn bộ ngày dùng được (8 ngày)
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Ngày | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| 5/4Thứ Bảy | 8/3 | Giáp Thìn | Hoàng đạoTrực Kiến | 1 mục tốtNgày Giáp Thìn, 8/3 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Thanh Long — trực Kiến. Ngày mở đầu, hợp việc khởi sự và ra mắt, không hợp việc chạm đất.
|
| 17/4Thứ Năm | 20/3 | Bính Thìn | Hoàng đạoTrực Kiến | 1 mục tốtNgày Bính Thìn, 20/3 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Thanh Long — trực Kiến. Ngày mở đầu, hợp việc khởi sự và ra mắt, không hợp việc chạm đất.
|
| 29/4Thứ Ba | 2/4 | Mậu Thìn | Hoàng đạoTrực Kiến | 1 mục tốtNgày Mậu Thìn, 2/4 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Tư Mệnh — trực Kiến. Ngày mở đầu, hợp việc khởi sự và ra mắt, không hợp việc chạm đất.
|
| 27/4Chủ nhật | 30/3 | Bính Dần | Hoàng đạoTrực Khai | Không phạm điều kiêngNgày Bính Dần, 30/3 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Tư Mệnh — trực Khai. Ngày mở mang, hợp việc bắt đầu, kiêng việc tang.
|
| 7/4Thứ Hai | 10/3 | Bính Ngọ | Hắc đạoTrực Mãn | Không phạm điều kiêngNgày Bính Ngọ, 10/3 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Thiên Hình — trực Mãn. Ngày đầy đặn, hợp việc thu nạp và mở mang, không hợp việc tranh chấp.
|
| 8/4Thứ Ba | 11/3 | Đinh Mùi | Hắc đạoTrực Bình | Không phạm điều kiêngNgày Đinh Mùi, 11/3 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Chu Tước — trực Bình. Ngày san bằng, hợp việc làm phẳng và củng cố, không hợp việc gieo trồng.
|
| 13/4Chủ nhật | 16/3 | Nhâm Tý | Hắc đạoTrực Thành | Không phạm điều kiêngNgày Nhâm Tý, 16/3 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Thiên Lao — trực Thành. Ngày thành tựu, hợp hầu hết việc lớn, không hợp việc tranh chấp.
|
| 25/4Thứ Sáu | 28/3 | Giáp Tý | Hắc đạoTrực Thành | Không phạm điều kiêngNgày Giáp Tý, 28/3 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Thiên Lao — trực Thành. Ngày thành tựu, hợp hầu hết việc lớn, không hợp việc tranh chấp.
|
Ngày bị loại (22 ngày)
Chúng tôi hiện cả phần này để bạn tự đối chiếu, vì có điều kiêng thuộc tập tục chứ không phải phép tính lịch pháp.
- 1/4Canh TýTrực Thu kiêng xuất hành
- 2/4Tân SửuNgày Nguyệt kỵ
- 3/4Nhâm DầnTrực Bế kiêng xuất hành
- 4/4Quý MãoNgày Tam Nương · Trực Bế kiêng xuất hành
- 6/4Ất TỵBách kỵ: Tỵ bất viễn hành · Trực Trừ kiêng xuất hành
- 9/4Mậu ThânTrực Định kiêng xuất hành
- 10/4Kỷ DậuNgày Tam Nương · Trực Chấp kiêng xuất hành
- 11/4Canh TuấtNgày Nguyệt kỵ · Trực Phá kiêng xuất hành
- 12/4Tân HợiTrực Nguy kiêng xuất hành
- 14/4Quý SửuTrực Thu kiêng xuất hành
- 15/4Giáp DầnNgày Tam Nương
- 16/4Ất MãoTrực Bế kiêng xuất hành
- 18/4Đinh TỵBách kỵ: Tỵ bất viễn hành · Trực Trừ kiêng xuất hành
- 19/4Mậu NgọNgày Tam Nương
- 20/4Kỷ MùiNgày Nguyệt kỵ
- 21/4Canh ThânTrực Định kiêng xuất hành
- 22/4Tân DậuTrực Chấp kiêng xuất hành
- 23/4Nhâm TuấtTrực Phá kiêng xuất hành
- 24/4Quý HợiNgày Tam Nương · Trực Nguy kiêng xuất hành
- 26/4Ất SửuTrực Thu kiêng xuất hành
- 28/4Đinh MãoTrực Bế kiêng xuất hành
- 30/4Kỷ TỵNgày Tam Nương · Bách kỵ: Tỵ bất viễn hành · Trực Trừ kiêng xuất hành