Ngày tốt xấu xuất hành tháng 5/2025
6 ngày trong tháng qua được cả bốn tầng lọc, 25 ngày bị loại. Chưa lọc theo tuổi.
Ba ngày đứng đầu tháng này
1
Thứ Năm · 4/4 âm lịch
Hoàng đạo · trực Mãn
8
Thứ Năm · 11/4 âm lịch
Hoàng đạo · trực Thành
14
Thứ Tư · 17/4 âm lịch
Hoàng đạo · trực Mãn
Chưa có năm sinh thì trang chỉ hiện bốn tầng lịch pháp và tập tục; tầng năm mệnh để trống chứ không đoán.
Bốn tầng lọc, xếp theo đúng thứ tự này
- Loại ngày kỵ nặng: Tam Nương, Nguyệt kỵ, câu bách kỵ cấm đúng việc này.
- Ngày hoàng đạo xếp trên ngày hắc đạo.
- Cùng bậc thì ngày nào bắt được nhiều mục tốt hơn xếp trên: trực hợp việc.
- Vẫn ngang nhau thì ngày đến trước xếp trước.
Chúng tôi không cộng điểm có trọng số, vì không sách nào cho biết mỗi tầng đáng mấy điểm — cộng ra một con số là tự bịa hệ số. Xem thêm căn cứ riêng của việc xuất hành.
Không muốn mỗi tháng vào xem lại? Đăng ký nguồn lịch cho việc này — ngày dùng được sẽ tự hiện trong lịch điện thoại, đã ghép sẵn việc bạn đang xem.
Toàn bộ ngày dùng được (6 ngày)
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Ngày | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| 1/5Thứ Năm | 4/4 | Canh Ngọ | Hoàng đạoTrực Mãn | Không phạm điều kiêngNgày Canh Ngọ, 4/4 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Thanh Long — trực Mãn. Ngày đầy đặn, hợp việc thu nạp và mở mang, không hợp việc tranh chấp.
|
| 8/5Thứ Năm | 11/4 | Đinh Sửu | Hoàng đạoTrực Thành | Không phạm điều kiêngNgày Đinh Sửu, 11/4 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Ngọc Đường — trực Thành. Ngày thành tựu, hợp hầu hết việc lớn, không hợp việc tranh chấp.
|
| 14/5Thứ Tư | 17/4 | Quý Mùi | Hoàng đạoTrực Mãn | Không phạm điều kiêngNgày Quý Mùi, 17/4 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Minh Đường — trực Mãn. Ngày đầy đặn, hợp việc thu nạp và mở mang, không hợp việc tranh chấp.
|
| 26/5Thứ Hai | 29/4 | Ất Mùi | Hoàng đạoTrực Mãn | Không phạm điều kiêngNgày Ất Mùi, 29/4 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Minh Đường — trực Mãn. Ngày đầy đặn, hợp việc thu nạp và mở mang, không hợp việc tranh chấp.
|
| 27/5Thứ Ba | 1/5 | Bính Thân | Hoàng đạoTrực Bình | Không phạm điều kiêngNgày Bính Thân, 1/5 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Thanh Long — trực Bình. Ngày san bằng, hợp việc làm phẳng và củng cố, không hợp việc gieo trồng.
|
| 22/5Thứ Năm | 25/4 | Tân Mão | Hắc đạoTrực Khai | Không phạm điều kiêngNgày Tân Mão, 25/4 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Huyền Vũ — trực Khai. Ngày mở mang, hợp việc bắt đầu, kiêng việc tang.
|
Ngày bị loại (25 ngày)
Chúng tôi hiện cả phần này để bạn tự đối chiếu, vì có điều kiêng thuộc tập tục chứ không phải phép tính lịch pháp.
- 2/5Tân MùiNgày Nguyệt kỵ
- 3/5Nhâm ThânTrực Định kiêng xuất hành
- 4/5Quý DậuNgày Tam Nương · Trực Chấp kiêng xuất hành
- 5/5Giáp TuấtTrực Chấp kiêng xuất hành
- 6/5Ất HợiTrực Phá kiêng xuất hành
- 7/5Bính TýTrực Nguy kiêng xuất hành
- 9/5Mậu DầnTrực Thu kiêng xuất hành
- 10/5Kỷ MãoNgày Tam Nương
- 11/5Canh ThìnNgày Nguyệt kỵ · Trực Bế kiêng xuất hành
- 12/5Tân TỵBách kỵ: Tỵ bất viễn hành
- 13/5Nhâm NgọTrực Trừ kiêng xuất hành
- 15/5Giáp ThânNgày Tam Nương
- 16/5Ất DậuTrực Định kiêng xuất hành
- 17/5Bính TuấtTrực Chấp kiêng xuất hành
- 18/5Đinh HợiTrực Phá kiêng xuất hành
- 19/5Mậu TýNgày Tam Nương · Trực Nguy kiêng xuất hành
- 20/5Kỷ SửuNgày Nguyệt kỵ
- 21/5Canh DầnTrực Thu kiêng xuất hành
- 23/5Nhâm ThìnTrực Bế kiêng xuất hành
- 24/5Quý TỵNgày Tam Nương · Bách kỵ: Tỵ bất viễn hành
- 25/5Giáp NgọTrực Trừ kiêng xuất hành
- 28/5Đinh DậuTrực Định kiêng xuất hành
- 29/5Mậu TuấtNgày Tam Nương · Trực Chấp kiêng xuất hành
- 30/5Kỷ HợiTrực Phá kiêng xuất hành
- 31/5Canh TýNgày Nguyệt kỵ · Trực Nguy kiêng xuất hành